Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Chính sách cấp lại khoản thu tiền từ giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất tại Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình đối với các xã đã hoàn thành xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015
02/2014/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh quảng ninh theo nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh
3377/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Chính sách cấp lại khoản thu tiền từ giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất tại Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình đối với các xã đã hoàn thành xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh quảng ninh theo nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Chính sách cấp lại khoản thu tiền từ giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất tại Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình đối với các xã đã hoà... Right: Về việc quy định thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh quảng ninh theo nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành chính sách cấp lại khoản thu tiền từ giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất tại Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình đối với các xã đã hoàn thành xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011-2015 như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Các xã đã hoàn thành xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản. - Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang; tối đa không quá 100.000 đồng/bản. - Chứng thực chữ ký: 10.000 đồng/trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
- - Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản.
- - Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang; tối đa không quá 100.000 đồng/bản.
- Ban hành chính sách cấp lại khoản thu tiền từ giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất tại Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND ngày 27/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình đối với các xã đã hoàn thành...
- 1. Đối tượng áp dụng:
- Các xã đã hoàn thành xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2011 - 2015.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 16/7/2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực. - Đơn vị thực hiện thu lệ phí: Phòng Tư pháp cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã. - Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.
- - Đơn vị thực hiện thu lệ phí: Phòng Tư pháp cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã.
- - Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
- Điều 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 16/7/2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực. Cơ quan thu lệ phí phải nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.
- Cơ quan thu lệ phí phải nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 2925/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2015 và thay thế Quyết định số 2925/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực...
- Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này./.
Unmatched right-side sections