Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định chi tiết thực hiện NĐ 12/CP ngày 18/2/1997 và NĐ số 10/1998/NĐ-CP ngày 23/1/1998 của Chính phủ ban hành kèm theo Quyết định số 321/1998/QĐ-BTM ngày 14/3/1998 của Bộ Thương mại

Open section

Tiêu đề

Ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định chi tiết thực hiện NĐ 12/CP ngày 18/2/1997 và NĐ số 10/1998/NĐ-CP ngày 23/1/1998 của Chính phủ ban hành kèm theo Quyết định số 321/1998/QĐ-BTM ngày 14/3/1998 củ...
left-only unmatched

Phần I- "Máy móc, thiết bị, dụng cụ sản xuất...":

Phần I- "Máy móc, thiết bị, dụng cụ sản xuất...": bỏ câu: "Công ty cần tách rõ theo từng công đoạn sản xuất chính và các hệ thống máy móc thiết bị phụ trợ". Nội dung còn lại vẫn giữ nguyên hiệu lực. 3. Mẫu 3: là những nội dung để doanh nghiệp tham khảo, làm cơ sở cho việc lập kế hoạch nhập khẩu nguyên liệu, xuất khẩu và tiêu thụ sản ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: STT Đối tượng sử dụng Đơn giá bán ( đồng /m 3 ) 1 Nước sinh hoạt a) Sử dụng từ 0 ¸ 15 m 3 v Các hộ dân tộc ít người vùng nông thôn 2.000 v Nước sinh hoạt tại các xã nông thôn 2.300 v Nước sinh hoạt đô thị 2.800 b) Sử dụng trên 15 m 3 (cho t...
Điều 2. Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước 1. Sinh hoạt của các hộ dân cư: Bao gồm: cán bộ, công nhân viên, nhân dân sử dụng nước máy cho sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình cho từng đồng hồ đo nước. Trong đó các đối tượng theo địa bàn được quy định cụ thể như sau : a) Nước sinh hoạt đô thị: áp dụng trên địa bàn thành phố Vũng tàu (trừ x...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14095/2004/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Thời hạn áp dụng tối đa không quá 03 năm.
Điều 4 Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Cấp nước tỉnh Bà Rịa - Vũng tàu; Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn; Công ty trách nhiệm hữu hạn Hải...