Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành chế độ quản lý tài chính hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp
323-TC/TQD
Right document
Về việc công bố Danh mục Thông tư liên tịch đã hết hiệu lực pháp luật.
100/2000/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành chế độ quản lý tài chính hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc công bố Danh mục Thông tư liên tịch đã hết hiệu lực pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc công bố Danh mục Thông tư liên tịch đã hết hiệu lực pháp luật.
- Quyết định ban hành chế độ quản lý tài chính hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành chế độ quản lý tài chính hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, nhằm giúp hợp tác xã tăng cường quản lý kinh tế - tài chính, đẩy mạnh phát triển sản xuất, thực hành tiết kiệm, mở rộng xây dựng cơ sở vật chất, cải thiện từng bước đời sống xã viên, củng cố mối quan hệ sản xuất tập thể xã hội chủ nghĩa.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay công bố danh mục Thông tư liên tịch do Bộ tài chính chủ trì cùng các Bộ,ngành ban hành đến ngày 30 tháng 4 năm 1998 đã hết hiệu lực pháp luật (Danh mụckèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nay công bố danh mục Thông tư liên tịch do Bộ tài chính chủ trì cùng các Bộ,ngành ban hành đến ngày 30 tháng 4 năm 1998 đã hết hiệu lực pháp luật (Danh mụckèm theo).
- Điều 1. Nay ban hành chế độ quản lý tài chính hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, nhằm giúp hợp tác xã tăng cường quản lý kinh tế
- tài chính, đẩy mạnh phát triển sản xuất, thực hành tiết kiệm, mở rộng xây dựng cơ sở vật chất, cải thiện từng bước đời sống xã viên, củng cố mối quan hệ sản xuất tập thể xã hội chủ nghĩa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ quản lý tài chính hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp áp dụng cho tất các hợp tác xã tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp. Các hợp tác xã nghề cá, nghề muối, nghề vận tải… có chế độ quản lý tài chính riêng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Chế độ quản lý tài chính hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp áp dụng cho tất các hợp tác xã tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp.
- Các hợp tác xã nghề cá, nghề muối, nghề vận tải… có chế độ quản lý tài chính riêng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ủy ban hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn việc thực hiện chế độ quản lý tài chính hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, cho phù hợp với trình độ phát triển tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, với đặc điểm các ngành nghề sản xuất, kinh doanh và trình độ tổ chức của hợp tác xã ở địa phương; lãnh đạo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ tài chính cótrách nhiệm thi hành quyết định này./. Danhmục gồm 155 thông tư liên tịch do bộ tài chính chủ trĩ cùng với các Bộ, ngànhban hành đến ngày 30 tháng 4 năm 1998 đã hết hiệu lực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ tài chính cótrách nhiệm thi hành quyết định nà...
- Danhmục gồm 155 thông tư liên tịch do bộ tài chính chủ trĩ cùng với các Bộ, ngànhban hành đến ngày 30 tháng 4 năm 1998 đã hết hiệu lực pháp luật
- (kèmtheo quyết định số 100/2000/QĐ -BTC ngày 16/6/2000 của Bộ trưởng Bộ tài chính).
- Điều 3. Ủy ban hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn việc thực hiện chế độ quản lý tài chính hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, cho phù hợp với trình độ phát triển t...
- lãnh đạo Ủy ban hành chính cấp dưới và phối hợp các ngành liên quan của tỉnh, thành phố thường xuyên kiểm tra, giúp đỡ hợp tác xã thực hiện chế độ quản lý tài chính của Nhà nước
- nâng cao không ngừng trình độ quản lý tài chính trong hợp tác xã.
Left
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ vào chế độ quản lý tài chính hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, Ủy ban hành chính các khu tự trị, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định chế độ quản lý tài chính thích hợp đối với các hợp tác xã cung tiêu, các tổ sản xuất thủ công nghiệp. Căn cứ vào chế độ quản lý tài chính hợp tác xã nông nghiệp và ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ quản lý tài chính hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp bắt đầu thi hành từ ngày ban hành. Những điều quy định trước đây về quản lý tài chính hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp trái với chế độ này đều bãi bỏ. KT. BỘ TRƯỎNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Trịnh Văn Bính CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH HỢP TÁC XÃ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. NHIỆM VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ TÀI CHÍNH TRONG HỢP TÁC XÃ TIỂU CÔNG NGHIỆP VÀ THỦ CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp giữ vị trí rất quan trọng trong nền kinh tế quốc dân. Phát triển tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp là một chính sách lớn và lâu dài trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội; đồng thời là một yêu cầu cấp thiết trong sự nghiệp chống Mỹ, cứu nước hiện nay, nhằm góp phần đẩy mạnh phát triển kinh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Công tác quản lý tài chính hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp có những nhiệm vụ sau đây: - Động viên mọi nguồn vốn của hợp tác xã để đảm bảo duy trì và mở rộng sản xuất, quản lý chặt chẽ, phân phối và sử dụng vốn hợp lý, tiết kiệm, ngăn ngừa lãng phí, tham ô, nhằm đạt hiệu quả kinh tế cao nhất với mức hao phí ít nhất;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý tài chính hợp tác xã phải vừa đảm bảo quyền làm chủ tập thể của hợp tác xã và xã viên, vừa bảo đảm quyền lãnh đạo tập trung và quản lý thống nhất của Nhà nước; phải quán triệt những nguyên tắc sau: - Quản lý dân chủ, bảo đảm quyền làm chủ tập thể của hợp tác xã và xã viên; - Quản lý theo đúng chính sách, chế độ của Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. QUẢN LÝ THU CHI TÀI CHÍNH VÀ PHÂN PHỐI THU NHẬP TRONG HỢP TÁC XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhằm tích cực khai thác mọi khả năng của hợp tác xã, bảo đảm tái sản xuất mở rộng, hợp tác xã phải tăng cường quản lý thu chi tài chính và thực hiện chế độ hạch toán kinh tế. Hợp tác xã phải xác định các khoản thu, chi, từng kỳ sản xuất, kinh doanh, phải nắm vững các khoản thu, tính toán chặt chẽ các khoản chi về sản xuất, kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Để bảo đảm tái sản xuất, từng kỳ sản xuất, kinh doanh hợp tác xã phải bù đắp đầy đủ các hao phí vật chất, chi phí quản lý, tiêu thụ và không ngừng tăng cường thu nhập để phân phối của hợp tác xã. Sau khi nộp thuế doanh nghiệp hoặc thuế hàng hóa cho Nhà nước, hợp tác xã tiến hành phân phối thu nhập. a) Việc phân phối thu nhập tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hợp tác xã phải đảm bảo các hoạt động sản xuất, kinh doanh, xây dựng được tiến hành có kế hoạch. Hợp tác xã phải lập kế hoạch tài chính cùng một lúc với kế hoạch sản xuất, kinh doanh. Kế hoạch tài chính phải toàn diện, phản ánh đầy đủ mọi khoản thu, tính toán chặt chẽ mọi khoản chi, cân đối thu chi và có tác dụng kiểm tra các m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hợp tác xã là một đơn vị thống nhất sản xuất, kinh doanh, một đơn vị thống nhất quản lý tài chính. Hợp tác xã phải tập trung quản lý mọi khoản chi theo kế hoạch và chế độ thống nhất. Các trưởng cửa hàng có thể được ủy nhiệm thu một số khoản, nhưng phải kịp thời tập trung các khoản thu đó lên hợp tác xã đúng thời gian quy định....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ CÁC LOẠI QUỸ VÀ VỐN CỦA HỢP TÁC XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Để tăng cường nguồn vốn sản xuất, kinh doanh, nâng dần phúc lợi tập thể và đời sống lâu dài của xã viên, hợp tác xã phải huy động cổ phần xã viên và hết sức coi trọng việc xây dựng, quản lý và sử dụng tốt các loại quỹ không chia của hợp tác xã : quỹ khấu hao, quỹ tích lũy và quỹ công ích.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hợp tác xã phải động viên góp cổ phần làm vốn cho hợp tác xã hoạt động; phải xác định mức cổ phần nghĩa vụ, nhất là trong các trường hợp sáp nhập hợp tác xã; phải thu đầy đủ số cổ phần nghĩa vụ; ngoài ra cần tận dụng mọi nguồn vốn riêng của xã viên để phát triển sản xuất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Để bù đắp hao mòn tài sản cố định, hợp tác xã phải tính khấu hao các tài sản cố định dùng cho sản xuất và trích lập quỹ khấu hao. Công thức tính như sau: Khấu hao cơ bản = Nguyên giá tài sản cố định - Giá trị tàn dư + Phí tổn thanh toán Thời gian sử dụng Tuỳ từng ngành nghề và trình độ trang bị kỹ thuật, hợp tác xã xác định mộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Để không ngừng tăng cường cơ sở vật chất và kỹ thuật của hợp tác xã và bảo đảm vốn sản xuất, kinh doanh, hợp tác xã phải xây dựng quỹ tích lũy. Quỹ tích lũy gồm các khoản trích trong thu nhập để phân phối của hợp tác xã, khoản tiền thuế được trích giảm, các khoản tặng thưởng, các khoản thu nhập không chia hoặc không phải hoàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Để đảm bảo nâng dần phúc lợi tập thể, chăm lo đời sống xã viên một cách lâu dài, hợp tác xã phải xây dựng quỹ công ích. Quỹ công ích gồm khoản trích trong thu nhập để phân phối của hợp tác xã, các khoản tặng thưởng và các khoản thu được về thanh toán tài sản cố định được mua sắm bằng quỹ công ích. Quỹ công ích có hai phần: - P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trong quá trình thực hiện hợp đồng với các xí nghiệp, cơ quan Nhà nước, để phát huy tác dụng giáo dục đối với xã viên; - Trong trường hợp hợp tác xã được thưởng, hợp tác xã dùng một phần tiền thưởng thích đáng để thưỏng cho các bộ phận hoặc xã viên có thành tích trong việc thực hiện hợp đồng; phần tiền thưởng còn lại thì bỏ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hợp tác xã phải thống nhất quản lý và sử dụng các quỹ không chia của hợp tác xã theo đúng mục đích, nội dung của từng quỹ. Trong trường hợp cần thiết để đảm bảo sản xuất, kinh doanh liên tục, hợp tác xã có thể dùng quỹ này để chi thay cho quỹ khác (trừ phần khấu hao các tài sản mua sắm bằng vốn vay của ngân hàng Nhà nước); ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hợp tác xã phải quản lý vốn cố định và vốn lưu động của hợp tác xã theo đúng chế độ, nội quy chặt chẽ. a) Vốn cố định của hợp tác xã gồm có giá trị còn lại của các loại tài sản cố định của hợp tác xã. Để đảm bảo việc tính khấu hao tài sản cố định cho đúng, tài sản cố định của hợp tác xã phải được tính theo nguyên giá, hợp tác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nếu thiếu vốn để xây dựng cơ sở, vật chất, kỹ thuật hoặc phát triển sản xuất, kinh doanh hợp tác xã được vay vốn của ngân hàng Nhà nước. Phải tính toán kỹ mức độ cần vay, lập kế hoạch vay vốn, sử dụng đúng nội dung, mục đích các khoản tiền vay và chấp hành đúng thể lệ vay vốn và trả nợ của ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trường hợp sáp nhập thành hợp tác xã lớn, phân chia thành hợp tác xã nhỏ, hoặc giải thể (được chính quyền địa phương duyệt y), hợp tác xã phải thanh toán các khoản tiền thuế của Nhà nước, phải thanh toán hoặc xác minh và giao trách nhiệm rõ ràng đối với các khoản nợ tiền vay ngân hàng Nhà nước và các khoản nợ vay bên ngoài. Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. QUẢN LÝ TÀI SẢN VÀ TIỀN MẶT TRONG HỢP TÁC XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp sử dụng một khối lượng lớn nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu và một số tài sản cố định ngày càng tăng, một phần quan trọng nguyên vật liệu của Nhà nước cho gia công. Tài sản này là cơ sở thiêng liêng của chế độ xã hội chủ nghĩa, là điều kiện để hợp tác xã phát triển sản xuất, là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hợp tác xã phải phân loại tài sản: tài sản cố định, vật rẻ tiền mau hỏng, nguyên liệu, thành phẩm, để có biện pháp quản lý thích hợp. Tài sản cố định là tất cả các tài sản sử dụng được trên một năm và giá trị trên 100đ (đối với các ngành nghề tiểu công nghiệp), trên 50đ (đối với các ngành nghề thủ công nghiệp); không đủ hai đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Yêu cầu quản lý tài sản cố định là bảo quản, giữ gìn lâu bền và sử dụng với hiệu suất cao. - Hợp tác xã phải phân loại tài sản cố định đang dùng, chưa dùng, không cần dùng hoặc làm hư hỏng chờ thanh toán, mở sổ và làm thẻ theo dõi tài sản cố định về các mặt: giá trị, tình hình hao mòn, di chuyển, sửa chữa và thanh toán đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Yêu cầu quản lý vật rẻ tiền mau hỏng là không để rơi vãi, thất lạc, mất mát, và sử dụng tiết kiệm, theo các chỉ tiêu định mức. - Hợp tác xã phải có kho chứa đựng vật rẻ tiền mau hỏng; 3 tháng hoặc 6 tháng một làn, hợp tác xã phải tổ chức kiểm kê vật rẻ tiền mau hỏng, xác minh thừa, thiếu, hỏng, xác định nguyên nhân và giải quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Yêu cầu quản lý nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu là tích cực chống lãng phí, bớt xén, ăn cắp nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu của hợp tác xã và của Nhà nước; sử dụng nguyên, vật liệu, nhiên liệu tiết kiệm theo các chỉ tiêu định mức; - Hợp tác xã phải có kho chứa đựng nguyên liệu, đối với loại nguyên liệu, vật liệu hiếm, quý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Yêu cầu quản lý sản phẩm dở dang, bán thành phẩm và thành phẩm là không để hư hao, thất lạc, mất mát, và bảo đảm số lượng, chất lượng, quy cách hàng hóa qua từng dây chuyền sản xuất: - Hợp tác xã phải có kho bán thành phẩm và thành phẩm; đối với loại sản phẩm làm bằng nguyên liệu hiếm, quý thì phải có kho riêng; - Trong việc g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Những hợp tác xã làm gia công hoặc mua nguyên liệu bán thành phẩm cho xí nghiệp, cơ quan Nhà nước, phải bảo đảm giao lại cho cơ quan, xí nghiệp đặt hàng đầy đủ số lượng sản phẩm làm ra với số nguyên liệu, vật liệu của cơ quan, xí nghiệp Nhà nước; hợp tác xã phải mở sổ theo dõi riêng nguyên liệu gia công (mở tài khoản riêng dùn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hợp tác xã phải mở sổ sách kế toán, lập thẻ và chứng từ cần thiết theo chế độ Nhà nước quy định để theo dõi quản lý tài sản, về số lượng, chất lượng, giá trị của từng loại và xây dựng nội quy quản lý thích hợp với từng loại. Các phân xưởng, tổ sản xuất căn cứ đặc điểm tình hình của bộ phận mình mà xây dựng các nội quy cụ thể.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trong quá trình sản xuất, nếu tài sản của hợp tác xã bị tổn thất: - Do hoàn cảnh khách quan gây nên, thì hợp tác xã trị giá tài sản bị thiệt hại, xác định lại vốn và tìm cách giải quyết vốn để cho sản xuất được tiếp tục; - Do đơn vị hoặc cá nhân thiếu trách nhiệm gây nên thì đơn vị hoặc cá nhân đó phải bồi thường. Đại hội (hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hợp tác xã phải quản lý chặt chẽ các khoản thu chi bằng tiền mặt. - Ban quản trị hợp tác xã phải thống nhất việc quản lý sử dụng tiền mặt. Các trưởng cửa hàng được ủy nhiệm thu tiền mặt, phải tập trung tiền lên hợp tác xã theo đúng thời gian quy định, không tự ý chi tiêu rồi thanh toán bằng chứng từ (trừ trường hợp được ban qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hợp tác xã phải có nội quy khen thưởng và kỷ luật về bảo vệ và quản lý tài sản, tiền mặt. Ai bảo quản tốt được khen thưởng; ai thiếu tinh thần trách nhiệm để hư hỏng, mất mát tài sản phải bồi thường và chịu kỷ luật. Người nào cố ý phá hoại làm thiệt hại tài sản của hợp tác xã thì tùy theo mức độ mà thi hành kỷ luật thích đáng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5
Chương 5 CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH CÔNG KHAI VÀ CHẾ ĐỘ KIỂM TRA TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN TRONG HỢP TÁC XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Để tăng cường quản lý kinh tế - tài chính trong hợp tác xã, ngăn ngừa lãng phí, tham ô, hợp tác xã phải không ngừng giáo dục nâng cao giác ngộ xã hội chủ nghĩa và tinh thần làm chủ tập thể của xã viên, bảo đảm thực hiện quyền làm chủ tập thể của xã viên về quản lý tài chính, phải thực hiện chế độ tài chính công khai và chế độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Chế độ kiểm tra tài chính, kế toán hợp tác xã nhằm mục đích thúc đẩy việc chấp hành nghiêm chỉnh các chính sách, chế độ của Nhà nước và nội quy của hợp tác xã về quản lý tài chính, phát hiện kịp thời thiếu sót, và ngăn ngừa lãng phí, tham ô, đưa công tác quản lý tài chính - kế toán hợp tác xã đi vào nề nếp. Việc kiểm tra tài c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6.
Chương 6. TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN QUẢN LÝ TÀI CHÍNH TRONG NỘI BỘ HỢP TÁC XÃ; TỔ CHỨC BỘ MÁY TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN HỢP TÁC XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Với sự hướng dẫn của liên hiệp hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, hợp tác xã căn cứ vào chế độ quản lý tài chính hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp của Nhà nước để định nội quy quản lý tài chính của hợp tác xã; nội quy này phải được đại hội xã viên hoặc đại hội đại biểu xã viên thông qua và phải được Ủy ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tài chính là huyết mạch của hợp tác xã, xã viên là người làm chủ tập thể hợp tác xã. Mọi vấn đề có liên quan đến quản lý tài chính hợp tác xã như lập kế hoạch tài chính, lập dự án phân phối thu nhập của hợp tác xã., xây dựng các chế độ phúc lợi tập thể, bảo hiểm xã hội, giáo dục, khen thưởng, xử lý các vụ vi phạm chế độ, nội q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Ban quản trị chịu trách nhiệm tổ chức công tác tài chính trong hợp tác xã, chấp hành các chính sách, chế độ của Đảng và Nhà nước về quản lý kinh tế - tài chính trong hợp tác xã, trình duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch tài chính và các nội quy quản lý tài chính; thực hiện chế độ tài chính công khai, báo cáo tài chính đúng kỳ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Chủ nhiệm (hoặc phó chủ nhiệm) phụ trách tài chính hợp tác xã có trách nhiệm dự thảo các kế hoạch tài chính, các báo cáo quyết toán, các nội quy quản lý tài chính để ban quản trị trình đại hội xã viên xét và quyết định; thay mặt ban quản trị tổ chức chấp hành các chính sách, thể lệ về thuế khóa, tín dụng… của Nhà nước; chỉ đạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Ngoài ủy viên tài chính và kế toán trưởng, hợp tác xã cần cử thủ quỹ, thủ kho và nhân viên tiếp liệu riêng. - Thủ quỹ có trách nhiệm quản lý tiền mặt của hợp tác xã theo chế độ của ngân hàng Nhà nước và nội quy của hợp tác xã; căn cứ chứng từ hợp lệ, thu phát và thanh toán tiền mặt đúng chế độ quy định; đôn đốc các đơn vị thuộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Ủy viên tài chính, kế toán trưởng, thủ quỹ, hợp thành bộ máy tài chính, kế toán của hợp tác xã. Để đảm bảo công tác quản lý tài chính tiến hành được thường xuyên, hợp tác xã phải chuyên môn hóa cán bộ tài vụ kế toán, nhất là kế toán trưởng. Việc cử hoặc thay đổi kế toán trưởng phải được đại hội xã viên hoặc đại hội đại biểu xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Để bảm đảm yêu cầu tăng cường quản lý tài chính, công tác kế toán trong hợp tác xã phải được tổ chức theo đúng chế độ kế toán hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp do Bộ Tài chính ban hành. Để bảo đảm việc hướng dẫn, kiểm tra của các cơ quan có trách nhiệm đối với việc quản lý tài chính của hợp tác xã, từng kỳ sản xuất,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.