Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành chế độ kế toán hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp
393-QĐ/CĐKT
Right document
Hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý các đơn vị kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam và của các đoàn thể chính trị
23/TT-LB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành chế độ kế toán hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý các đơn vị kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam và của các đoàn thể chính trị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện cơ chế quản lý các đơn vị kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam và của các đoàn thể chính trị
- Quyết định ban hành chế độ kế toán hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành chế độ kế toán hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, nhằm giúp hợp tác xã tăng cường quản lý kinh tế - tài chính, đẩy mạnh phát triển sản xuất, thực hành tiết kiệm, mở rộng xây dựng cơ sở vật chất, cải thiện từng bước đời sống xã viên, củng cố mối quan hệ sản xuất tập thể xã hội chủ nghĩa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ kế toán này áp dụng cho tất cả các hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ủy ban hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hướng dẫn việc thực hiện chế độ kế toán hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp cho phù hợp với trình độ phát triển tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp, với đặc điểm các ngành nghề và trình độ tổ chức của hợp tác xã ở địa phương; lãnh đạo Ủy ban hành chính cấp dưới phối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ kế toán này bắt đầu thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1969. Những điều quy định trước đây về kế toán hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp trái với chế độ kế toán này đều bãi bỏ. KT. BỘ TRƯỎNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Trịnh Văn Bính CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HỢP TÁC XÃ TIỂU CÔNG NGHIỆP, THỦ CÔNG NGHIỆP Kế toán trong hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ nhất
Phần thứ nhất NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho các hợp tác xã tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp quy định như sau: Số thứ tự Tên tài khoản Số hiệu tài khoản Số hiệu và tên các tiểu khoản Loại I. Tài sản cố định 1 Tài sản cố định 001 1. Đang dùng trong sản xuất, kinh doanh cơ bản. 2. Đang dùng ngoài sản xuất, kinh doanh cơ bản. 3. Dùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung của các tài khoản Tài khoản 001 – Tài sản cố định phản ánh tình hình tăng, giảm tài sản cố định của hợp tác xã. Bên Nợ ghi số nguyên giá trị tài sản cố định tăng lên trong những trường hợp: - Nhận tài sản cố định của xã viên góp cổ phần; - Nhận tài sản cố định mua sắm thêm hoặc xây dựng xong bằng các nguồn vốn: tích lũ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hợp tác xã căn cứ vào hệ thống tài khoản và nội dung các tài khoản quy định trên đây để mở các tài khoản kế toán thích hợp với tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh của mình. Hợp tác xã có hoạt động sản xuất, kinh doanh đúng với nội dung của tài khoản nào thì phải ghi chép vào tài khoản đó. Nếu xét thấy cần phải mở thêm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chứng từ kế toán. Mọi hoạt động có liên quan đến tiền, đến tài sản của hợp tác xã đều phải có chứng từ hợp lệ. Chứng từ hợp lệ là chứng từ phản ánh đúng sự thật, sự việc ghi trong chứng từ phải đúng chế độ, thể lệ; việc tính toán, việc ghi chép số liệu chính xác, kịp thời, đầy đủ, rõ ràng. Chứng từ phải có đầy đủ các yếu tố sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sổ sách kế toán. Các hợp tác xã áp dụng hình thức kế toán chứng từ ghi sổ, mở các loại sổ sách kế toán sau đây: 1. Loại sổ do bộ phận kế toán hợp tác xã giữ: a) Sổ tổng hợp gồm có: - Số đăng ký chứng từ ghi sổ; - Sổ cái; b) Sổ chi tiết gồm có: - Sổ đăng ký tài sản cố định (hoặc thẻ tài sản cố định), - Sổ chi tiết các loại vật l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương pháp ghi sổ kế toán của hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp là phương pháp ghi sổ kép. Riêng các hợp tác xã quy mô nhỏ, yêu cầu quản lý giản đơn, có thể dùng phương pháp ghi sổ đơn, nhưng phải được sở, ty tài chính cho phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Báo cáo kế toán Để giúp cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp và thủ công nghiệp, cơ quan tài chính, cơ quan ngân hàng thường xuyên nắm được những tài liệu, số liệu phản ánh tổng quát tình hình sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã, hàng tháng, hàng quý, hàng năm hợp tác xã phải lập báo cáo kế toán sau đây, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hợp tác xã phải tổ chức chu đáo việc giữ gìn bảo quản lưu trữ các chứng từ, sổ sách và báo cáo kế toán, tuyệt đối không được để mất mát, thất lạc, hư hỏng; phải sắp xếp cẩn thận theo từng loại, trong từng loại phải sắp xếp theo thứ tự thời gian, phải có sổ theo dõi những chứng từ, sổ sách, báo cáo đã cất giữ. Thời gian lưu trữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm kê tài sản. Để kiểm tra việc giữ gìn và sử dụng các loại tài sản, phát hiện, ngăn ngừa kịp thời các hiện tượng lãng phí, tham ô, đồng thời đảm bảo cho số liệu kế toán được chính xác, các hợp tác xã phải ký định kỳ tiến hành kểm kê các loại tài sản, tiền vốn. Nội dung và thời gian kiểm kê định kỳ quy định như sau: - Tài sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra kế toán. Để thúc đẩy việc chấp hành kế toán, phát huy tác dụng của công tác kế toán trong việc quản lý hợp tác xã, các hợp tác xã phải thường xuyên kiểm tra toàn diện công tác kế toán. Nội dung chủ yếu của việc kiểm tra kế toán trong hợp tác xã gồm có: - Kiểm tra việc vận dụng các chế độ, thể lệ kế toán chung theo đặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ hai
Phần thứ hai TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN - NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CẤP TRONG HỢP TÁC XÃ ĐỐI VỚI CÔNG TÁC KẾ TOÁN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức bộ máy kế toán. Bất kỳ hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp nào, dù quy mô nhỏ hay lớn, nhất thiết phải tổ chức bộ máy kế toán do một kế toán trưởng phụ trách và một số kế toán viên giúp việc, tuỳ theo quy mô sản xuất và khối lượng công tác kế toán. Những người làm kế toán phải là những người có phẩm chất chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ của bộ máy kế toán hợp tác xã là: 1. Tính toán, ghi chép và phản ánh: - Tình hình các loại tài sản, nguồn vốn của hợp tác xã về số lượng, chất lượng và giá trị, tình hình sử dụng các loại tài sản trong hợp tác xã; - Tình hình lao động của xã viên và việc sử dụng những ngày công lao động vào sản xuất; - Tình hình chi p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu của công tác kế toán trong hợp tác xã tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp là chính xác, kịp thời, đầy đủ, rõ ràng, dễ hiểu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kế toán trưởng của hợp tác xã tiểu công nghiệp và thủ công nghiệp chịu sự lãnh đạo trực tiếp của ban quản trị về mọi mặt, đồng thời phục tùng sự chỉ đạo của liên hiệp hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp và cơ quan tài chính về mặt nghiệp vụ kế toán. Kế toán trưởng có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1. Tổ chức, chỉ đạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Dưới sự lãnh đạo và phân công của kế toán trưởng, kế toán viên có những nhiệm vụ sau: 1. Lập các chứng từ kế toán, kiểm tra các chứng từ trước khi đưa ký duyệt, 2. Tính toán, ghi chép đầy đủ, kịp thời vào sổ kế toán các hoạt động kinh tế - tài chính của hợp tác xã, định kỳ đối chiếu sổ sách với thủ quỹ, thủ kho; 3. Lập, gửi và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đại hội xã viên có nhiệm vụ và quyền hạn. - Xét và thông qua nội quy kế toán của hợp tác xã; - Xét và thông qua các báo cáo kế toán, căn cứ vào báo cáo kế toán nhận xét, đánh giá tình hình thực hiện các chính sách, chế độ, kỷ luật tài chính, các kế hoạch sản xuất, lao động và tài chính của hợp tác xã; - Nghe ban kiểm soát báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Ban quản trị có nhiệm vụ và quyền hạn: - Tổ chức chỉ đạo công việc kế toán của hợp tác xã, có kế hoạch bồi dưỡng về chính trị và nghiệp vụ cho những người làm kế toán, nhằm không ngừng nâng cao trình độ nghiệp vụ và tinh thần trách nhiệm của người làm kế toán; - Gương mẫu chấp hành, đồng thời theo dõi, kiểm tra đôn đốc kế toán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Ban kiểm soát có nhiệm vụ và quyền hạn: - Căn cứ vào yêu cầu, nhiệm vụ và các nguyên tắc đã quy định cho kế toán hợp tác xã tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp đã nêu trong bản chế độ này, tiến hành kiểm tra định kỳ và bất thường công tác kế toán của hợp tác xã; - Sau khi kiểm tra, ban kiểm soát phải báo cáo trước đại hội xã viê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nhiệm vụ của phân xưởng trưởng và tổ trưởng sản xuất. - Theo dõi, giúp đỡ và kiểm tra kế toán phân xưởng hoặc tổ sản xuất trong việc ghi chép, tính toán, phản ánh chính xác, kịp thời đầy đủ các hoạt động sản xuất, kinh doanh của phân xưởng hoặc tổ mình và báo cáo đúng thời hạn cho kế toán trưởng; - Thực hiện đầy đủ chế độ tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nhiệm vụ của xã viên. Tất cả cán bộ, xã viên có sử dụng tiền hoặc tài sản của hợp tác xã phải chấp hành đầy đủ nguyên tắc, thủ tục kế toán đã quy định trong chế độ này. Ngoài ra các xã viên phải hiểu rõ yêu cầu và nhiệm vụ của công tác kế toán, nhiệm vụ của kế toán trưởng, kế toán viên để đôn đốc họ làm đầy đủ những nhiệm vụ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Khen thưởng và kỷ luật. Những cán bộ hợp tác xã và xã viên có thành tích trong việc chấp hành và thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, chế độ quản lý tài chính, phát hiện và ngăn ngừa kịp thời tham ô, lãng phí, bảo vệ lợi ích của xã viên, bảo vệ, tiết kiệm tài sản của hợp tác xã hoặc của Nhà nước, sẽ được biểu dương khen thưởng hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.