Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 71
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành chế độ quản lý tài chính và chế độ kế toán hợp tác xã sản xuất nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung TT 16-TC/TCT ngày 5/3/96 của Bộ TC "Hướng dẫn thi hành NĐ 91/CP ngày 18/12/95 ban hành DM hàng hóa thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 96" để áp dụng cho năm 97

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung TT 16-TC/TCT ngày 5/3/96 của Bộ TC "Hướng dẫn thi hành NĐ 91/CP ngày 18/12/95 ban hành DM hàng hóa thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của...
Removed / left-side focus
  • Quyết định ban hành chế độ quản lý tài chính và chế độ kế toán hợp tác xã sản xuất nông nghiệp
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành chế độ quản lý tài chính và chế độ kế toán hợp tác xã sản xuất nông nghiệp, nhằm giúp hợp tác xã tăng cường quản lý kinh tế-tài chính, đẩy mạnh phát triển sản xuất, thực hành tiết kiệm, mở rộng xây dựng cơ sở vật chất và kỹ thuật, cải thiện từng bước đời sống xã viên, củng cố quan hệ sản xuất tập thể xã hội chủ nghĩa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chế độ quản lý tài chính và chế độ kế toán này áp dụng cho tất cả các hợp tác xã sản xuất nông nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ủy ban hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hướng dẫn việc thực hiện chế độ quản lý tài chính và chế độ kế toán hợp tác xã sản xuất nông nghiệp cho phù hợp với trình độ phát triển nông nghiệp, với đặc điểm các ngành nghề và trình độ tổ chức hợp tác xã ở địa phương; lãnh đạo Ủy ban hành chính cấp dưới và các ngành li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế độ quản lý tài chính và chế độ kế toán này bắt đầu thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1969. Những điều quy định trước đây về quản lý tài chính và kế toán đối với hợp tác xã sản xuất nông nghiệp trái với hai chế độ này đều bãi bỏ. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thanh Sơn CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH HỢP TÁC X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NHIỆM VỤ VÀ NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ TÀI CHÍNH HỢP TÁC XÃ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nhiệm vụ của công tác quản lý tài chính hợp tác xã : 1. Động viên mọi nguồn vốn trong hợp tác xã, sử dụng các nguồn vốn ấy một cách hợp lý và tiết kiệm; 2. Phân phối thu nhập của hợp tác xã theo đúng đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước; 3. Bảo vệ tốt tài sản của hợp tác xã và của Nhà nước, sử dụng tài sản vào sản xuất và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quản lý tài chính hợp tác xã phải vừa bảo đảm quyền làm chủ tập thể của hợp tác xã và xã viên, vừa bảo đảm quyền lãnh đạo tập trung và quản lý thống nhất của Nhà nước. Quản lý tài chính hợp tác xã phải quán triệt những nguyên tắc sau đây: 1. Quản lý dân chủ, bảo đảm quyền làm chủ tập thể của hợp tác xã và xã viên; 2. Quản lý th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 QUẢN LÝ THU CHI VÀ PHÂN PHỐI THU NHẬP TRONG HỢP TÁC XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Để tích cực khai thác mọi khả năng của hợp tác xã, bảo đảm vốn cho việc mở rộng sản xuất, không ngừng tăng thu nhập của hợp tác xã và của xã viên, hợp tác xã phải nắm vững, tính toán đầy đủ và tích cực khai thác mọi nguồn thu của hợp tác xã. Tổng số thu của hợp tác xã phải phản ánh đầy đủ và chính xác kết quả sản xuất, kinh doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Để bảo đảm thu hồi vốn cho sản xuất, kế hoạch thu chi tài chính phải tính toán chặt chẽ các khoản chi phí sản xuất; sau mỗi kỳ thu hoạch, hợp tác xã phải xác định đúng đắn các khoản chi phí sản xuất để bù đắp đầy đủ số hao phí vật chất đã bỏ ra cho các ngành sản xuất. Chi phí sản xuất bao gồm chi phí trực tiếp và chi phí gián t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hợp tác xã phải trích trong tổng số thu hàng năm để bù đắp đầy đủ chi phí sản xuất, phần còn lại là thu nhập để phân phối của hợp tác xã : việc phân phối thu nhập của hợp tác xã bao gồm phân phối theo hình thức giá trị và hình thức hiện vật, nhằm mục đích bảo đảm đời sống xã viên, khuyến khích xã viên hăng hái lao động sản xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Để đưa sản xuất, kinh doanh, phân phối của hợp tác xã nông nghiệp đi vào kế hoạch theo nguyên tắc quản lý kinh tế-tài chính xã hội chủ nghĩa, hàng năm và từng vụ, hợp tác xã phải lập kế hoạch sản xuất, kế hoạch lao động và kế hoạch thu chi tài chính, theo đúng chủ trương, chính sách phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước. Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kế hoạch thu chi tài chính được đại hội xã viên hoặc đại hội đại biểu xã viên thông qua, thì ban quản trị phải lập kế hoạch thu chi quý, tháng và chuẩn bị đầy đủ, kịp thời mọi điều kiện về sức người, sức của trong công việc của các đội, tổ sản xuất, phân công theo dõi và thiết thực giúp đỡ các đội, tổ thực hiện tốt kế hoạch. Ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thu, chi tài chính phải kịp thời phục vụ các nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh, phân phối của hợp tác xã. Phải bảo đảm yêu cầu quản lý tài chính tập trung thống nhất và dân chủ, ngăn ngừa lãng phí, tham ô. Việc quản lý thu chi tài chính của hợp tác xã phải theo các nguyên tắc sau đây: a) Ban quản trị thống nhất quản lý thu chi tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 QUẢN LÝ VỐN VÀ QUỸ CỦA HỢP TÁC XÃ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Để đảm bảo tái sản xuất mở rộng, nâng cao dần đời sống xã viên, hợp tác xã phải phát huy cao độ tinh thần tự lực cánh sinh và ý thức cần kiệm xây dựng hợp tác xã, tăng cường tích lũy vốn, quản lý chặt chẽ, phân phối và sử dụng vốn hợp lý, tiết kiệm, đúng nội dung, mục đích từng loại vốn và với hiệu quả kinh tế cao. Vốn tự có củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Vốn cổ phần của hợp tác xã gồm cả cổ phần sản xuất và cổ phần tập thể hóa do xã viên góp. Cổ phần sản xuất dùng để chi phí về sản xuất của hợp tác xã ; cổ phần tập thể hóa dùng để xây dựng, mua sắm tài sản cố định của hợp tác xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quỹ tích lũy của hợp tác xã dùng để xây dựng cơ sở vật chất và kỹ thuật, thực hiện tái sản xuất mở rộng, hợp tác xã phải dựa trên cơ sở sản xuất phát triển, không ngừng tăng cường quỹ tích lũy, phải quản lý chặt chẽ và sử dụng quỹ đó đúng nội dung, mục đích và có lợi nhất. Các khoản thu của quỹ tích lũy gồm có: - Phần trích tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Để không ngừng cải thiện đời sống vật chất và tinh thần của toàn xã viên, hợp tác xã phải nâng dần phúc lợi tập thể và quan tâm đầy đủ đến việc xây dựng quỹ công ích của hợp tác xã và sử dụng quỹ đúng nội dung, mục đích của nó. Quỹ công ích của hợp tác xã sử dụng vào phúc lợi tập thể và trợ cấp xã hội cho xã viên trong hợp tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Để bù đắp sự hao mòn tài sản cố định trong quá trình sử dụng, hợp tác xã phải tiến hành khấu hao tài sản cố định và lập quỹ khấu hao tài sản cố định. Khấu hao tài sản cố định bao gồm khấu hao cơ bản và khấu hao sửa chữa lớn. Khấu hao cơ bản là để thu hồi dần vốn đã bỏ ra mua sắm tài sản cố định, chuẩn bị vốn mua sắm tài sản cố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Khi hợp nhất nhiều hợp tác xã hoặc chia nhỏ hợp tác xã phải tính toán, xác định rõ ràng các quỹ, vốn và các khoản phải thanh toán. Phải lập phương án hợp nhất hoặc phân chia vốn, dự kiến mức cổ phần xã viên phải góp, đưa ra đại hội xã viên hoặc đại hội đại biểu xã viên bàn bạc, quyết định. Giữa hợp tác xã cũ và hợp tác xã mới,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 QUẢN LÝ TÀI SẢN CỦA HỢP TÁC XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tài sản của hợp tác xã là cơ sở vật chất và kỹ thuật của hợp tác xã, là kết quả lao động của xã viên tích lũy lại, là nguồn ấm no, hạnh phúc của xã viên. Quy mô tổ chức và sản xuất của hợp tác xã ngày càng mở rộng, thì tài sản của hợp tác xã ngày càng nhiều, giá trị tài sản ngày càng lớn và điều kiện tái sản xuất mở rộng, nâng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Xã viên phải nâng cao tinh thần yêu quý, tôn trọng tài sản của hợp tác xã, chấp hành đầy đủ nội quy quản lý tài sản, theo dõi đôn đốc, giúp đỡ nhau giữ gìn và sử dụng tốt tài sản của hợp tác xã. Tài sản của hợp tác xã do ban quản trị chịu trách nhiệm quản lý, tài sản giao cho đội, tổ hoặc xã viên nào thì đội tổ, hoặc xã viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Để có biện pháp quản lý thích hợp, tài sản của hợp tác xã phải chia thành hai loại: loại tài sản cố định và loại tài sản không xếp vào tài sản cố định. - Tài sản được xếp vào loại tài sản cố định phải có đủ hai tiêu chuẩn dưới đây: 1. Thời gian sử dụng trên một năm; 2. Giá trị ít nhất phải ngang với giá trị chiếc “cày 51” hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hợp tác xã phải căn cứ vào tính chất và yêu cầu quản lý khác nhau của từng loại tài sản mà xây dựng nội quy quản lý riêng cho từng loại tài sản: - Đối với súc vật cày kéo, phải có chế độ chăm sóc, bảo dưỡng, làm việc… nhằm bảo đảm tăng cường và sử dụng, hợp lý sức kéo, ngăn ngừa mất mát, gầy yếu, tật bệnh, chết chóc; - Đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đối với những tài sản không xếp vào tài sản cố định, khi mua về dùng ngay hoặc khi xuất kho để sử dụng, thì giá trị của tài sản đó được tính vào chi phí sản xuất trong năm sử dụng. Trường hợp, giá trị tài sản không xếp vào tài sản cố định quá lớn, nếu tính cả vào chi phí sản xuất một năm thì ảnh hưởng nhiều đến thu nhập của xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kinh tế của hợp tác xã ngày càng phát triển, phạm vi giao dịch của hợp tác xã ngày càng mở rộng thì thu, chi bằng tiền của hợp tác xã ngày càng lớn, hợp tác xã phải tăng cường quản lý vốn bằng tiền bao gồm tiền mặt ở quỹ hợp tác xã và tiền hợp tác xã gửi ở ngân hàng Nhà nước và hợp tác xã tín dụng: - Ban quản trị phải thống nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5

Chương 5 CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG KHAI VÀ KIỂM TRA TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN TRONG HỢP TÁC XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Để không ngừng phát huy tinh thần dân chủ tập thể và bảo đảm thực hiện quyền làm chủ tập thể của xã hội chủ nghĩa xã viên về quản lý tài chính, không ngừng tăng cường quản lý kinh tế-tài chính của hợp tác xã, hợp tác xã phải thực hiện chế độ báo cáo tài chính công khai. Thực hiện báo cáo tài chính công khai trong hợp tác xã là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nội dung báo cáo tài chính công khai phải bao gồm các mặt: ngày công lao động của xã viên, phân bón, các khoản thu, các khoản chi phí sản xuất, phân phối thu nhập (bao gồm phân phối lương thực), các khoản vay, trả nợ, tình hình tiền mặt, tiền gửi, tình hình bảo quản, sử dụng tài sản, sử dụng các quỹ, việc chi tiêu xây dựng cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Kiểm tra tài chính-kế toán trong hợp tác xã là công việc thường xuyên phải làm để thúc đẩy việc chấp hành nghiêm chỉnh các chế độ và nội quy quản lý tài chính-kế toán, đưa công tác quản lý tài chính - kế toán của hợp tác xã vào nề nếp, ngăn ngừa lãng phí, tham ô. Kiểm tra tài chính-kế toán của hợp tác xã có thể làm toàn diện h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Những xã viên, cán bộ hợp tác xã có tinh thần làm chủ tập thể, tích cực tham gia xây dựng quản lý tài chính, chấp hành nghiêm chỉnh chế độ, nội quy quản lý tài chính kế toán, có tinh thần quý trọng, bảo vệ và sử dụng tốt tài sản của hợp tác xã, bảo vệ lợi ích của hợp tác xã và quyền lợi chính đáng của xã viên, tích cực phát hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6

Chương 6 NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN VỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH TRONG NỘI BỘ HỢP TÁC XÃ-TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN, TÀI CHÍNH CỦA HỢP TÁC XÃ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xã viên là người chủ tập thể của hợp tác xã, có nhiệm vụ và có quyền hạn tham gia quản lý mọi hoạt động tài chính của hợp tác xã, cụ thể là: - Bàn bạc góp ý kiến, xây dựng nội quy quản lý tài chính kế toán và chấp hành nghiêm chỉnh các nội quy đó; - Bàn bạc xây dựng kế hoạch thu chi tài chính và tích cực thực hiện tốt kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đại hội xã viên hoặc đại hội đại biểu xã viên là cơ quan có quyền cao nhất của hợp tác xã. Đại hội có nhiệm vụ và có quyền xét và quyết định mọi công việc về quản lý tài chính kế toán của hợp tác xã theo đúng đường lối, chính sách, chế độ quản lý kinh tế-tài chính của Đảng và Nhà nước - Xét duyệt hoặc sửa đổi các nội quy quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Ban quản trị chịu trách nhiệm trước đại hội xã viên tổ chức và chỉ đạo toàn bộ công tác tài chính kế toán của hợp tác xã theo đúng chính sách, chế độ của Nhà nước, nội quy quản lý tài chính kế toán của hợp tác xã và nghị quyết của đại hội xã viên hoặc đại hội đại biểu xã viên về quản lý tài chính kế toán của hợp tác xã . Ban q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Ban kiểm soát chịu trách nhiệm trước đại hội xã viên về việc kiểm tra toàn bộ công tác tài chính kế toán của hợp tác xã, bảo đảm thực hiện nghiêm chỉnh các chính sách, các chế độ của Nhà nước, nội quy quản lý tài chính kế toán của hợp tác xã và nghị quyết của đại hội xã viên hoặc đại biểu đại hội xã viên về quản lý tài chính k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đội hoặc tổ sản xuất có nhiệm vụ: - Ghi chép đầy đủ, chính xác, kịp thời mọi hoạt động sản xuất, kinh doanh theo đúng nội quy quản lý tài chính kế toán của hợp tác xã ; - Bảo đảm kế hoạch thu chi tài chính trong phạm vi đội, tổ; - Quản lý chặt chẽ tài sản trong đội, tổ theo đúng nội quy quản lý tài sản của hợp tác xã; - Nếu là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Để giúp ban quản trị làm tốt công tác quản lý tài chính-kế toán trong hợp tác xã, hợp tác xã phải tổ chức và kiện toàn bộ máy kế toán, tài chính. Bộ máy kế toán, tài chính của hợp tác xã gồm có: kế toán trưởng, nhân viên, kế toán (nếu cần), thủ quỹ, thủ kho, kế toán đội hoặc tổ sản xuất, hợp tác xã căn cứ vào yêu cầu, khối lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Chủ nghiệm hoặc phó chủ nghiệm chuyên trách tài chính kế toán của hợp tác xã có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: - Tổ chức và chỉ đạo công việc của bộ máy kế toán, tài chính, bồi dưỡng chính trị, nghiệp vụ, văn hóa cho cán bộ kế toán, tài chính của hợp tác xã ; - Thay mặt ban quản trị dự thảo các nội quy quản lý tài chính kế toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Kế toán trưởng của hợp tác xã sản xuất nông nghiệp chịu sự lãnh đạo trực tiếp của ban quản trị hợp tác xã về mọi mặt, đồng thời được sự chỉ đạo của cơ quan tài chính địa phương về mặt nghiệp vụ kế toán. Kế toán trưởng của hợp tác xã có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: - Tổ chức, chỉ đạo bộ máy kế toán và công việc kế toán theo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thủ quỹ của hợp tác xã có nhiệm vụ: - Giữ tiền quỹ của hợp tác xã và quản lý chặt chẽ việc sử dụng tiền mặt trong hợp tác xã, thu, phát tiền mặt phải đúng chế độ, nội quy, phải có chứng từ hợp lệ, phải ghi sổ kịp thời, đôn đốc các đội, tổ và xã viên nộp tiền đúng nội quy, đúng thời hạn, theo dõi và kịp thời phát hiện tình hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thủ kho của hợp tác xã có nhiệm vụ: - Giữ gìn tài sản của hợp tác xã chưa phân phối hoặc không phân phối xuống đội, tổ còn để trong kho cũng như tài sản không có điều kiện để vào kho, theo dõi việc giữ gìn và sử dụng tài sản ở đội, tổ sản xuất; - Nhập, xuất tài sản phải cân, đo, đong đếm, phải xem xét kỹ về chất lượng, phải có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7

Chương 7 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Chế độ quản lý tài chính hợp tác xã này áp dụng chung cho các hợp tác xã nông nghiệp. Hợp tác xã căn cứ vào chế độ quản lý tài chính này xây dựng nội quy quản lý tài chính của hợp tác xã. Nội quy quản lý tài chính của hợp tác xã phải được đại hội xã viên hoặc đại biểu đại hội xã viên thông qua và phải được Ủy ban hành chính hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Chế độ quản lý tài chính hợp tác xã sản xuất nông nghiệp này thay thế chế độ mẫu về quản lý tài vụ hợp tác xã sản xuất nông nghiệp do Liên bộ Tài chính – Nông nghiệp ban hành năm 1963. Chế độ quản lý tài chính hợp tác xã sản xuất nông nghiệp này, ban hành kèm theo Quyết định số 416-TC/QĐ ngày 31-10-1968 của Bộ Tài chính. CHẾ Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ nhất

Phần thứ nhất NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Hệ thống các tài khoản. Hệ thống các tài khoản kế toán áp dụng cho các hợp tác xã sản xuất nông nghiệp như sau: 1. Tài khoản tài sản cố định 2. Tài khoản kiến thiết cơ bản 3. Tài khoản vật liệu, sản phẩm 4. Tài khoản chi phí sản xuất 5. Tài khoản chi phí quản lý 6. Tài khoản chi phí chờ phân bổ 7. Tài khoản quỹ tiền mặt 8. Tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Nội dung các tài khoản Tài khoản tài sản cố định là tài khoản thuộc loại tài khoản vốn, dùng để phản ảnh tình hình tăng, giảm tài sản cố định của hợp tác xã. Bên Nợ ghi nguyên giá tài sản cố định tăng lên trong những trường hợp: - Nhận tài sản cố định của xã viên góp cổ phần; - Nhận tài sản cố định mua sắm thêm hoặc xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các hợp tác xã sản xuất nông nghiệp căn cứ vào hệ thống tài khoản và nội dung các tài khoản đã quy định trên đây, để mở các tài khoản kế toán thích hợp với tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh của mình. Hợp tác xã có hoạt động sản xuất, kinh doanh đúng với nội dung của tài khoản nào thì phải ghi chép vào tài khoản đó. Nếu x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mọi hoạt động có liên quan đến tài sản của hợp tác xã đều phải có chứng từ hợp lệ. Chứng từ hợp lệ là chứng từ phản ảnh đúng sự thực, sự việc ghi trong chứng từ phải đúng với chế độ, thể lệ. Việc tính toán ghi chép phải chính xác, kịp thời, đầy đủ và rõ ràng chứng từ phải có đầy đủ các yếu tố sau đây: - Tên chứng từ; - Số thứ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sổ sách kế toán. Để giúp hợp tác xã nắm được một cách tổng hợp và chi tiết các loại hoạt động, các loại vốn và nguồn vốn, kế toán hợp tác xã cần phải mở những sổ sách sau đây: I. Loại sổ do bộ phận kế toán hợp tác xã giữ: a) Sổ cái nhật ký b) Sổ chi tiết 1. Sổ tài sản cố định 2. Sổ chi phí kiến thiết cơ bản 3. Sổ vật liệu, sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp ghi sổ kế toán của hợp tác xã sản xuất nông nghiệp là phương pháp ghi sổ kép. Riêng các hợp tác xã quy mô nhỏ, yêu cầu quản lý đơn giản, có thể dùng phương pháp ghi sổ đơn, nhưng phải được sở, ty tài chính cho phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các hợp tác xã có sử dụng các loại máy cơ khí để sản xuất phải chấp hành đúng quy định sau đây về kế toán: - Các chứng từ xuất, nhập chuyên nhiên vật liệu, phụ tùng và các chi phí khác, đều phải ghi rõ xuất cho máy nào và nhập của máy nào; - Mỗi máy đều phải có sổ theo dõi tình hình sử dụng máy; - Những xã viên phụ trách từng m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Báo cáo kế toán. Để giúp cho hợp tác xã và cơ quan tài chính, cơ quan ngân hàng thường xuyên nắm được những tài liệu, số liệu phản ảnh tổng quát tình hình sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã hàng tháng, hàng vụ hàng năm, hợp tác xã phải lập các báo cáo kế toán sau đây, theo mẫu mực quy định ở phần hướng dẫn kèm theo. Báo cáo th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hợp tác xã phải tổ chức chu đáo việc giữ gìn, bảo quản lưu trữ các chứng từ, sổ sách, báo cáo kế toán, tuyệt đối không được để mất mát, thất lạc, hư hỏng, phải sắp xếp cẩn thận theo từng loại, trong từng loại phải sắp xếp theo thứ tự thời gian, phải có sổ theo dõi những chứng từ, sổ sách, báo cáo đã cất giữ. Chủ nhiệm hợp tác x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm kê tài sản. Để kiểm tra việc giữ gìn và sử dụng các loại tài sản, phát hiện, ngăn ngừa kịp thời các hiện tượng lãng phí, tham ô, đồng thời đảm bảo cho số liệu kế toán được chính xác, các hợp tác xã phải định kỳ kiểm kê các loại tài sản, tiền vốn. Nội dung và thời gian kiểm kê định kỳ quy định như sau: - Tài sản cố định, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra kế toán. Để thúc đẩy việc chấp hành chế độ kế toán, phát huy tác dụng của công tác kế toán trong việc quản lý hợp tác xã, các hợp tác xã phải thường xuyên kiểm tra toàn diện công tác kế toán. Nội dung chủ yếu của việc kiểm tra công tác kế toán trong hợp tác xã gồm có: - Kiểm tra việc vận dụng các chế độ, thể lệ kế toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai

Phần thứ hai TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN-NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CẤP TRONG HỢP TÁC XÃ ĐỐI VỚI CÔNG TÁC KẾ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức bộ máy kế toán. - Bất kỳ hợp tác xã sản xuất nông nghiệp nào dù quy mô nhỏ hay lớn, nhất thiết phải tổ chức bộ máy kế toán do một kế toán trưởng phụ trách và một số kế toán viên giúp việc, tùy theo quy mô sản xuất và khối lượng công tác kế toán. - Những người làm kế toán phải là những người có phẩm chất chính trị tốt,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ của bộ máy kế toán là 1. Tính toán, ghi chép và phản ảnh: - Tình hình các loại tài sản, nguồn vốn của hợp tác xã về số lượng, chất lượng và giá trị, tình hình sử dụng các loại tài sản trong hợp tác xã; - Tình hình lao động và sử dụng lao động; - Tình hình chi phí, thu nhập, phân phối và thanh toán công nợ. 2. Thông qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Yêu cầu của công tác kế toán trong hợp tác xã sản xuất nông nghiệp là chính xác, kịp thời, đầy đủ, rõ ràng, dễ hiểu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kế toán trưởng của hợp tác xã sản xuất nông nghiệp chịu sự lãnh đạo trực tiếp của ban quản trị về mọi mặt đồng thời phục tùng sự chỉ đạo của cơ quan tài chính địa phương về mặt nghiệp vụ kế toán. Kế toán trưởng có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1. Tổ chức, chỉ đạo bộ máy kế toán và công việc kế toán theo đúng chế độ nhằm phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Dưới sự lãnh đạo và phân công của kế toán trưởng, kế toán viên có những nhiệm vụ sau đây: 1. Lập các chứng từ kế toán, kiểm tra các chứng từ trước khi mang ký duyệt; 2. Tính toán và ghi chép đầy đủ kịp thời vào sổ kế toán các hoạt động kinh tế tài chính của hợp tác xã, định kỳ đối chiếu sổ sách với thủ quỹ, thủ kho và kế toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đại hội xã viên có nhiệm vụ và quyền hạn: - Xét và thông qua nội quy kế toán của hợp tác xã; - Xét và thông qua các báo cáo kế toán, căn cứ vào các báo cáo kế toán mà nhận xét, đánh giá tình hình thực hiện các chính sách, chế độ và kỷ luật tài chính, các kế hoạch sản xuất, lao động và tài chính của hợp tác xã ; - Nghe ban kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ban quản trị có nhiệm vụ và quyền hạn: - Tổ chức chỉ đạo công việc kế toán của hợp tác xã, có kế hoạch bồi dưỡng về chính trị và nghiệp vụ cho những người làm kế toán nhằm không ngừng nâng cao trình độ chính trị, trình độ nghiệp vụ và tinh thần trách nhiệm của người làm kế toán; - Gương mẫu chấp hành, đồng thời theo dõi, kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ban kiểm soát có nhiệm vụ và quyền hạn: - Căn cứ vào yêu cầu, nhiệm vụ và các nguyên tắc quy định cho kế toán hợp tác xã sản xuất nông nghiệp đã nêu trong bản chế độ này mà tiến hành kiểm tra định kỳ và bất thường công tác kế toán của hợp tác xã ; - Sau khi kiểm tra, ban kiểm soát phải báo cáo trước đại hội xã viên về tình hìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ của đội trưởng đội sản xuất và ngành nghề: - Theo dõi, giúp đỡ và kiểm tra kế toán đội trong việc tính toán, ghi chép, phản ảnh chính xác, kịp thời, đầy đủ các hoạt động sản xuất, kinh doanh của đội mình và báo cáo đúng thời hạn cho kế toán trưởng; - Thực hiện đầy đủ, kịp thời và có tác dụng chế độ tài chính công khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nhiệm vụ của xã viên: Tất cả các cán bộ và xã viên có sử dụng tiền hoặc tài sản của hợp tác xã phải chấp hành đầy đủ nguyên tắc, thủ tục kế toán đã quy định trong chế độ này. Ngoài ra các cán bộ, xã viên phải hiểu rõ yêu cầu và nhiệm vụ của công tác kế toán, nhiệm vụ của kế toán trưởng, kế toán viên, kế toán đội để đôn đốc, gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Khen thưởng và kỷ luật. Những cán bộ hợp tác xã và xã viên có thành tích trong việc chấp hành và thực hiện đầy đủ các chế độ kế toán, chế độ quản lý tài chính, phát hiện và ngăn ngừa kịp thời tham ô, lãng phí, bảo vệ lợi ích của xã viên, bảo vệ, tiết kiệm tài sản của hợp tác xã hoặc của Nhà nước sẽ được biểu dương khen thưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.