Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 34
Right-only sections 134

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành bản Quy chế quản lý Đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý Đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ dự án, chủ trì thẩm định dự án và tổ chức quản lý hoạt động Đầu tư nước ngoài theo quy định tại Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 66/1999/QĐ-UB ngày 16/11/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có dự án Đầu tư trực tiếp nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN Nơi nhận : CHỦ TỊCH - Như điều 4. - Văn phòng Chính phủ. - Bộ Kế hoạch & Đầu tư. - TT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bản Quy chế này quy định những nội dung về việc xúc tiến và quản lý Đầu tư trực tiếp nước ngoài (sau đây gọi tắt là FDI) thuộc địa bàn tỉnh Lạng Sơn trên cơ sở thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản pháp luật có liên quan khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với tất cả các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước thực hiện dự án FDI trên địa bàn theo phân cấp quản lý của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ làm đầu mối chịu trách nhiệm chính về xúc tiến đầu tư, hướng dẫn đầu tư và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình hình thành, triển khai, thực hiện dự án FDI trên địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÚC TIẾN ĐẦU TƯ VÀ HÌNH THÀNH DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng, công bố danh mục dự án và các biện pháp khuyến khích đầu tư: 1-Trên cơ sở Quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh Lạng Sơn trong từng thời kỳ, các Sở, ngành, huyện, thành phố trong tỉnh có trách nhiệm lập tóm tắt dự án cần kêu gọi đầu tư thuộc lĩnh vực mình phụ trách và có trách nhiệm hướng dẫn nhà đầu tư trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Đối với những dự án nằm ngoài danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư quy định tại phụ lục kèm theo Nghị định 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Nghị định 24/2000/NĐ-CP), chủ đầu tư thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư để được hướng dẫn xin ý ki...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng Hồsơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các Cơ quan Nhà nước Việt Nam đượclàm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thôngdụng.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối với những dự án nằm ngoài danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư quy định tại phụ lục kèm theo Nghị định 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ng...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng
  • Hồsơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các Cơ quan Nhà nước Việt Nam đượclàm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thôngdụng.
Removed / left-side focus
  • Đối với những dự án nằm ngoài danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư quy định tại phụ lục kèm theo Nghị định 24/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ng...
Target excerpt

Điều 5. Ngôn ngữ sử dụng Hồsơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các Cơ quan Nhà nước Việt Nam đượclàm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thôngdụng.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trong quá trình hình thành và triển khai xin cấp Giấy phép đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư (nếu có yếu cầu) phối hợp với chủ đầu tư đàm phán ký kết hợp đồng liên doanh (đối với dự án liên doanh) , phối hợp hoặc thay mặt nhà đầu tư làm việc trực tiếp với các Sở, ngành liên quan để giải quyết các thủ tục liên quan đến dự án như địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các Sở, Ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, cung cấp thông tin cần thiết và tạo mọi điều kiện thuận lợi để nhà đầu tư nước ngoài có cơ sở lưạ chọn, lập dự án và triển khai thực hiện việc đầu tư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Quy trình cấp Giấy phép đầu tư. 1-Việc cấp Giấy phép đầu tư được thực hiện theo một trong hai quy trình sau: a-Đăng ký cấp Giấy phép đầu tư. b-Thẩm định cấp Giấy phép đầu tư. 2- Các dự án thuộc diện Đăng ký cấp Giấy phép đầu tư phải đồng thời đáp ứng được các điều kiện sau: a- Không thuộc dự án nhóm A theo quy định tại Điều 114...

Open section

Điều 114.

Điều 114. Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư 1.Thủ tướng Chính phủ quyết định các dự án nhóm A gồm: a)Các dự án không phân biệt quy mô vốn đầu tư thuộc các lĩnh vực: Xâydựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao, Khu đôthị; dự án BOT, BTO, BT; Xâydựng và kinh doanh cảng biển, sân bay; kinh doanh vận tải đường b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 114.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy trình cấp Giấy phép đầu tư.
  • 1-Việc cấp Giấy phép đầu tư được thực hiện theo một trong hai quy trình sau:
  • a-Đăng ký cấp Giấy phép đầu tư.
Added / right-side focus
  • 1.Thủ tướng Chính phủ quyết định các dự án nhóm A gồm:
  • a)Các dự án không phân biệt quy mô vốn đầu tư thuộc các lĩnh vực:
  • Xâydựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao, Khu đôthị; dự án BOT, BTO, BT;
Removed / left-side focus
  • 1-Việc cấp Giấy phép đầu tư được thực hiện theo một trong hai quy trình sau:
  • a-Đăng ký cấp Giấy phép đầu tư.
  • b-Thẩm định cấp Giấy phép đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Quy trình cấp Giấy phép đầu tư. Right: Điều 114. Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư
Target excerpt

Điều 114. Thẩm quyền quyết định dự án đầu tư 1.Thủ tướng Chính phủ quyết định các dự án nhóm A gồm: a)Các dự án không phân biệt quy mô vốn đầu tư thuộc các lĩnh vực: Xâydựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp, Khu chế xuất...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ dự án: Hồ sơ dự án được lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành và nộp tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. 1- Hồ sơ đăng ký cấp Giấy phép đầu tư bao gồm: a- Đơn đăng ký cấp Giấy phép đầu tư. b- Hợp đồng liên doanh (đối với Doanh nghiệp liên doanh) hoặc Hợp đồng hợp tác kinh doanh (đối với hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung thẩm định dự án. 1- Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của nhà đầu tư nước ngoài và nhà đầu tư trong nước. 2- Mức độ phù hợp của dự án với quy hoạch. 3- Lợi ích kinh tế xã hội (khả năng tạo năng lực mới, ngành nghề mới, sản phẩm mới, mở rộng thị trường, khả năng tạo việc làm cho người lao động, lợi ích kinh tế của dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy trình thẩm định dự án. 1- Đối với những dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm lấy ý kiến của các Sở, ban, ngành (sau đây gọi tắt là các Sở) có liên quan; tổng hợp và lập báo cáo thẩm định dự án trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định cấp Giấy phép đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.8 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Thời hạn thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư: 1- Đối với những dự án thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh: a- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ Hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản kèm theo hồ sơ dự án gửi các Sở liên quan lấy ý kiến tham gia thẩm định. b- Trong thời hạn 05 ng...

Open section

Điều 109.

Điều 109. Quy trình thẩm định dự án do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấpGiấy phép đầu tư 1.Đối với dự án nhóm A, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến của các Bộ, ngành và Uỷban nhân dân cấp tỉnh có liên quan để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyếtđịnh. Trường hợp có ý kiến khác nhau về những vấn đề quan trọng của dự án, BộKế hoạch và Đầu tư tổ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 109.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thời hạn thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư:
  • 1- Đối với những dự án thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh:
  • a- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ Hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản kèm theo hồ sơ dự án gửi các Sở liên quan lấy ý kiến tham gia thẩm định.
Added / right-side focus
  • 1.Đối với dự án nhóm A, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến của các Bộ, ngành và Uỷban nhân dân cấp tỉnh có liên quan để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyếtđịnh.
  • Trường hợp có ý kiến khác nhau về những vấn đề quan trọng của dự án, BộKế hoạch và Đầu tư tổ chức họp tư vấn với đại diện có thẩm quyền của các cơquan có liên quan để xem xét dự án trước khi trình...
  • Tùytừng trường hợp cụ thể, Thủ tướng Chính phủ có thể yêu cầu Hội đồng thẩm địnhNhà nước về các dự án đầu tư nghiên cứu và tư vấn để Thủ tướng Chính phủ xemxét, quyết định;
Removed / left-side focus
  • 1- Đối với những dự án thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư của Uỷ ban nhân dân tỉnh:
  • 2- Đối với những dự án không thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh thì việc thẩm định và thời hạn thẩm định được quy định tại Điều 109 Nghị định 24/2000/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Thời hạn thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư: Right: Điều 109. Quy trình thẩm định dự án do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấpGiấy phép đầu tư
  • Left: a- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ Hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản kèm theo hồ sơ dự án gửi các Sở liên quan lấy ý kiến tham gia thẩm định. Right: a)Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Kế hoạchvà Đầu tư gửi hồ sơ tới các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh liên quan lấyý kiến;
  • Left: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư, các Sở được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các nội dung được yêu cầu tại quy định này. Qu... Right: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được Tờ trình của Bộ Kếhoạch và Đầu tư, Thủ tướng Chính phủ ra quyết định đối với dự án.
Target excerpt

Điều 109. Quy trình thẩm định dự án do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấpGiấy phép đầu tư 1.Đối với dự án nhóm A, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến của các Bộ, ngành và Uỷban nhân dân cấp tỉnh có liên quan để trình Thủ tướng Ch...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trong trường hợp cần thiết, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức cuộc họp tư vấn mời đại diện các ngành hữu quan tham gia trực tiếp về những vấn đề có liên quan đến dự án. Nếu có những ý kiến không thống nhất thì Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung hồ sơ dự án. Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ dự án, mọi yêu cầu sửa đổi bổ sung hồ sơ dự án phải được thực hiện bằng văn bản. Thời hạn trên không tính vào thời gian thẩm định, cấp Giấy phép đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giấy phép đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép hành nghề; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chỉ cần thông báo, hoặc đăng ký với cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành trước khi tiến hành triển khai hoạt động kinh doanh của mình theo mục tiêu ngành nghề đã quy định tại Giấy phép đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRIỂN KHAI THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Sau khi được cấp Giấy phép đầu tư, chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án theo quy định tại các Điều 30, 31 Thông tư 12/2000/TT- BKH ngày 15/9/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Cụ thể như sau: 1- Đăng bố cáo thành lập doanh nghiệp trên Báo trung ương hoặc Báo địa phương ít nhất l...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Thuê tổ chức quản lý 1.Đối với các lĩnh vực khách sạn, văn phòng cho thuê, căn hộ cho thuê, sân golf,thể thao, vui chơi giải trí, khám chữa bệnh, giáo dục đào tạo và một số lĩnhvực khác cần có kỹ năng quản lý chuyên sâu, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài, các Bên hợp doanh được thuê tổ chức quản lý để quản lý hoạt động kinh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Sau khi được cấp Giấy phép đầu tư, chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án theo quy định tại các Điều 30, 31 Thông tư 12/2000/TT
  • BKH ngày 15/9/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
  • Cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 30. Thuê tổ chức quản lý
  • 1.Đối với các lĩnh vực khách sạn, văn phòng cho thuê, căn hộ cho thuê, sân golf,thể thao, vui chơi giải trí, khám chữa bệnh, giáo dục đào tạo và một số lĩnhvực khác cần có kỹ năng quản lý chuyên sâ...
  • 2.Việc thuê quản lý không được làm thay đổi hoặc tác động tiêu cực đến mục tiêuhoạt động của dự án và lợi ích của Nhà nước Việt Nam đã được quy định tại Giấyphép đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sau khi được cấp Giấy phép đầu tư, chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án theo quy định tại các Điều 30, 31 Thông tư 12/2000/TT
  • BKH ngày 15/9/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
  • Cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 30. Thuê tổ chức quản lý 1.Đối với các lĩnh vực khách sạn, văn phòng cho thuê, căn hộ cho thuê, sân golf,thể thao, vui chơi giải trí, khám chữa bệnh, giáo dục đào tạo và một số lĩnhvực khác cần có kỹ năng quản lý...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh Giấy phép đầu tư. Trong quá trình thực hiện dự án, chủ đầu tư có nhu cầu bổ sung mục tiêu dự án, tăng vốn điều lệ hoặc thay đổi đối tác... thì thực hiện việc bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư theo quy định tại Điều 111 Nghị định 24/2000/NĐ-CP và Điều 17 Thông tư 12/2000/TT-BKH ngày 15/9/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liên doanh 1.Hội đồng quản trị là cơ quan lãnh đạo của Doanh nghiệp liên doanh. Hội đồngquản trị gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên khác. Việcquyết định số lượng thành viên của Hội đồng quản trị, số lượng thành viên củamỗi Bên liên doanh, việc cử Chủ tịch Hội đồng quản trị, bổ nhiệm Tổn...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Điều chỉnh Giấy phép đầu tư.
  • Trong quá trình thực hiện dự án, chủ đầu tư có nhu cầu bổ sung mục tiêu dự án, tăng vốn điều lệ hoặc thay đổi đối tác...
  • thì thực hiện việc bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư theo quy định tại Điều 111 Nghị định 24/2000/NĐ-CP và Điều 17 Thông tư 12/2000/TT-BKH ngày 15/9/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liên doanh
  • 1.Hội đồng quản trị là cơ quan lãnh đạo của Doanh nghiệp liên doanh. Hội đồngquản trị gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên khác.
  • Việcquyết định số lượng thành viên của Hội đồng quản trị, số lượng thành viên củamỗi Bên liên doanh, việc cử Chủ tịch Hội đồng quản trị, bổ nhiệm Tổng Giám đốcvà Phó Tổng Giám đốc thứ nhất thực hiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều chỉnh Giấy phép đầu tư.
  • Trong quá trình thực hiện dự án, chủ đầu tư có nhu cầu bổ sung mục tiêu dự án, tăng vốn điều lệ hoặc thay đổi đối tác...
  • thì thực hiện việc bổ sung, sửa đổi Giấy phép đầu tư theo quy định tại Điều 111 Nghị định 24/2000/NĐ-CP và Điều 17 Thông tư 12/2000/TT-BKH ngày 15/9/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Target excerpt

Điều 17. Hội đồng quản trị Doanh nghiệp liên doanh 1.Hội đồng quản trị là cơ quan lãnh đạo của Doanh nghiệp liên doanh. Hội đồngquản trị gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên khác. Việcquyết định số lượng thành...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn. 1- Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trụ sở chính đặt tại các tỉnh, thành phố khác xin thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại tỉnh Lạng Sơn nộp hồ sơ tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. Trong thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép đầu tư. Các trường hợp chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 52 Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn quá trình thanh lý doanh nghiệp, tiếp nhận hồ sơ và thẩm định hồ sơ. Thời hạn xem xét, thẩm định hồ sơ thanh lý không quá 15 ngày làm vi...

Open section

Điều 52.

Điều 52. Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với chuyển nhượng vốn Việcchuyển nhượng vốn thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Luật Đầu tư nướcngoài và là đối tượng chịu thuế theo quy định như sau: 1.Trong trường hợp chuyển nhượng vốn có phát sinh lợi nhuận, Bên chuyển nhượngnộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 25% lợi nhuận thu đ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 52.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép đầu tư.
  • Các trường hợp chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 52 Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn quá trình thanh lý doanh nghiệp, tiếp nhận hồ sơ và t...
  • Thời hạn xem xét, thẩm định hồ sơ thanh lý không quá 15 ngày làm việc (không kể thời hạn doanh nghiệp tiến hành các thủ tục thanh lý).
Added / right-side focus
  • Điều 52. Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với chuyển nhượng vốn
  • Việcchuyển nhượng vốn thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Luật Đầu tư nướcngoài và là đối tượng chịu thuế theo quy định như sau:
  • 1.Trong trường hợp chuyển nhượng vốn có phát sinh lợi nhuận, Bên chuyển nhượngnộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 25% lợi nhuận thu được.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép đầu tư.
  • Các trường hợp chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 52 Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn quá trình thanh lý doanh nghiệp, tiếp nhận hồ sơ và t...
  • Thời hạn xem xét, thẩm định hồ sơ thanh lý không quá 15 ngày làm việc (không kể thời hạn doanh nghiệp tiến hành các thủ tục thanh lý).
Target excerpt

Điều 52. Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với chuyển nhượng vốn Việcchuyển nhượng vốn thực hiện theo quy định tại Điều 33 của Luật Đầu tư nướcngoài và là đối tượng chịu thuế theo quy định như sau: 1.Trong trường hợp chu...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Công tác kiểm tra, thanh tra hoạt động đối với Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. 1- Việc thanh tra, kiểm tra hoạt động của các Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các Bên hợp doanh trên địa bàn phải được thực hiện đúng chức năng, đúng thẩm quyền và tuân thủ quy định của Pháp luật về đầu tư nước ngoài và Pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V PHÂN CÔNG GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.8 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Sở Kế hoạch và Đầu tư . Sở Kế hoạch và Đầu tư được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ làm cơ quan đầu mối, phối hợp với các ngành chức năng khác tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện việc quản lý nhà nước hoạt động đầu tư nước ngoài trên địa bàn theo quy định tại Điều 116 Nghị định 24/2000/NĐ-CP. Cụ thể như sau: 1- Chủ t...

Open section

Điều 116.

Điều 116. Chức năng quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài của Uỷban nhân dân cấptỉnh Uỷban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1.Căn cứ vào quy hoạch phát triển kinh tế xã hội đã được duyệt, phối hợp với cácBộ, ngành liên quan lập và công bố danh mục dự án thu hút đầu tư nước ngoài tạiđịa phương; tổ chức vận động và xúc tiến đầu tư. 2.Ch...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 116.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Sở Kế hoạch và Đầu tư .
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ làm cơ quan đầu mối, phối hợp với các ngành chức năng khác tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện việc quản lý nhà nước hoạt động...
  • Cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 116. Chức năng quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài của Uỷban nhân dân cấptỉnh
  • Uỷban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
  • 1.Căn cứ vào quy hoạch phát triển kinh tế xã hội đã được duyệt, phối hợp với cácBộ, ngành liên quan lập và công bố danh mục dự án thu hút đầu tư nước ngoài tạiđịa phương; tổ chức vận động và xúc ti...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Sở Kế hoạch và Đầu tư .
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ làm cơ quan đầu mối, phối hợp với các ngành chức năng khác tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện việc quản lý nhà nước hoạt động...
  • Cụ thể như sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1- Chủ trì thẩm định, trình cấp Giấy phép đầu tư và điều chỉnh Giấy phép đầu tư, trình quyết định giải thể doanh nghiệp và thu hồi Giấy phép đầu tư đối với những dự án đầu tư thuộc thẩm quyền. Right: 2.Chủ trì thẩm định, cấp Giấy phép đầu tư và điều chỉnh Giấy phép đầu tư, quyếtđịnh giải thể Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và chấm dứt Hợp đồng hợptác kinh doanh trước thời hạn đối với các...
  • Left: 2- Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh nội dung tham gia ý kiến thẩm định đối với những dự án thuộc thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Right: 3.Tham gia thẩm định đối với các dự án trên địa bàn do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấpGiấy phép đầu tư.
Target excerpt

Điều 116. Chức năng quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài của Uỷban nhân dân cấptỉnh Uỷban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1.Căn cứ vào quy hoạch phát triển kinh tế xã hội đã được duyệt, phối hợp với cácBộ, ngành li...

explicit-citation Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 22.

Điều 22. Sở Xây dựng. 1- Có trách nhiệm thực hiện quy định tại các Điều 94,95, 96, 97 Nghị định 24/2000/NĐ-CP và Thông tư số 16/2000/TT-BXD ngày 11/12/2000 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc quản lý xây dựng đối với hoạt động đầu tư nước ngoài và quản lý các nhà thầu nước ngoài nhận thầu xây dựng và tư vấn xây dựng công trình tại Việt Nam....

Open section

Điều 94.

Điều 94. Quản lý xây dựng công trình có vốn đầu tư nước ngoài Việcquản lý xây dựng công trình có vốn đầu tư nước ngoài được thực hiện theo cácnội dung sau: 1.Thẩm định về quy hoạch, kiến trúc công trình xây dựng. 2.Thẩm định thiết kế kỹ thuật. 3.Kiểm tra việc thực hiện đấu thầu trong xây dựng, cấp Giấy phép thầu tư vấn vàxây dựng cho n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 94.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Sở Xây dựng.
  • Có trách nhiệm thực hiện quy định tại các Điều 94,95, 96, 97 Nghị định 24/2000/NĐ-CP và Thông tư số 16/2000/TT-BXD ngày 11/12/2000 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc quản lý xây dựng đối với hoạt động...
  • a- Giới thiệu địa điểm xây dựng phù hợp với quy hoạch và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh thoả thuận về địa điểm để chủ đầu tư có cơ sở lập dự án đầu tư. Thời hạn thực hiện không quá 15 ngày.
Added / right-side focus
  • Điều 94. Quản lý xây dựng công trình có vốn đầu tư nước ngoài
  • Việcquản lý xây dựng công trình có vốn đầu tư nước ngoài được thực hiện theo cácnội dung sau:
  • 2.Thẩm định thiết kế kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Sở Xây dựng.
  • Có trách nhiệm thực hiện quy định tại các Điều 94,95, 96, 97 Nghị định 24/2000/NĐ-CP và Thông tư số 16/2000/TT-BXD ngày 11/12/2000 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc quản lý xây dựng đối với hoạt động...
  • a- Giới thiệu địa điểm xây dựng phù hợp với quy hoạch và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh thoả thuận về địa điểm để chủ đầu tư có cơ sở lập dự án đầu tư. Thời hạn thực hiện không quá 15 ngày.
Rewritten clauses
  • Left: b.- Thẩm định sơ bộ về quy hoạch và kiến trúc trong các dự án có công trình xây dựng. Right: 1.Thẩm định về quy hoạch, kiến trúc công trình xây dựng.
  • Left: e- Quản lý giám sát chất lượng công trình xây dựng. Right: 4.Quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Target excerpt

Điều 94. Quản lý xây dựng công trình có vốn đầu tư nước ngoài Việcquản lý xây dựng công trình có vốn đầu tư nước ngoài được thực hiện theo cácnội dung sau: 1.Thẩm định về quy hoạch, kiến trúc công trình xây dựng. 2.Th...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sở Địa chính. Có trách nhiệm hướng dẫn chủ đầu tư lập hồ sơ dự án xin thuê đất theo Thông tư 679 TT/ĐC ngày 12-5-1997 của Tổng cục Địa chính hướng dẫn việc thuê đất để thực hiện dự án đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Thời gian thực hiện không quá 10 ngày làm việc (không kể thời gian lập bản đồ đo đạc địa chính)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn và thẩm định: 1- Hồ sơ theo quy định tại Mục II.1 của Thông tư số 490/1998/TT- BKH CNMT ngày 29-4-1998 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường về việc hướng dẫn lập và báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư. 2- Phần thiết bị, chuyển giao công ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sở Tài chính-Vật giá. Có trách nhiệm đề xuất đơn giá tiền thuê đất và thời hạn miễn giảm đối với từng dự án FDI phù hợp với khung giá thuê đất và các điều kiện miễn giảm hiện hành. Thẩm định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án đền bù, giải phóng mặt bằng của các dự án FDI. Thời hạn thực hiện các công việc trên kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sở Thương mại và Du lịch. Căn cứ vào hồ sơ dự án FDI và Giấy phép đầu tư cấp cho Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, thực hiện việc phê duyệt kế hoạch nhập khẩu thiết bị, nguyên liệu hàng hoá của Doanh nghiệp phù hợp với các quy định hiện hành. Thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin phê duyệt kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Công An tỉnh hướng dẫn Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài khắc và đăng ký con dấu và cấp dấu cho Doanh nghiệp trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Việc cấp Visa, gia hạn tạm trú cho nhà đầu tư, lao động, thân nhân người nước ngoài làm việc trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Ngoài những công việc cụ thể nêu trên, các Sở, ban, ngành liên quan căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của ngành mình, có trách nhiệm thực hiện công tác quản lý hoạt động đầu tư nước ngoài theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các ngành chức năng có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này. Định kỳ hàng quý, 6 tháng, năm tổng hợp và báo cáo gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh về tình hình hoạt động của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nghiêm cấm các công chức, viên chức thuộc các Sở lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình để gây khó khăn, phiền hà cho các nhà đầu tư nước ngoài trong quá trình xem xét, cấp Giấy phép đầu tư và quản lý dự án. Nếu vi phạm các quy định liên quan của Nhà nước và các điều khoản của Quy chế này, thì tuỳ mức độ nặng nhẹ sẽ bị sử lý the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có gì vướng mắc các đơn vị cần phản ánh ngay với Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp và báo cáo với Uỷ ban nhân dân tỉnh kịp thời điểu chỉnh, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đoàn Bá Nhiên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghịđịnh này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12tháng 11 năm 1996, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư nước ngoàitại Việt Nam ngày 09 tháng 6 năm 2000 (sau đây gọi chung là Luật Đầu tư nướcngoài). Đầutư nước ngoài vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ c...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng tham gia hợp tác đầu tư Đốitượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài gồm: 1.Doanh nghiệp Việt Nam: a)Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; b)Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; c)Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội; d)C...
Điều 3. Điều 3. Danh mục và lựa chọn dự án đầu tư 1.Ban hành kèm theo Nghị định này: a)Danh mục dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư; b)Danh mục dự án khuyến khích đầu tư; c)Danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư; d)Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện; đ)Danh mục lĩnh vực không cấp phép đầu tư. Căncứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế...
Điều 4. Điều 4. Luật điều chỉnh 1.Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 Nghị định này phảituân thủ quy định của Luật Đầu tư nước ngoài, quy định của Nghị định này và cácquy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2.Trong trường hợp cụ thể nào đó về hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam màpháp luật Việt Nam chưa có...
Chương II Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 6. Điều 6. Hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh Hợpđồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên để tiếnhành đầu tư, kinh doanh ở Việt Nam, trong đó quy định trách nhiệm và phân chiakết quả kinh doanh cho mỗi bên mà không thành lập pháp nhân mới. Hợpđồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực tìm kiếm, thăm dò và khai...