Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ký kết văn bản hiệp đồng trách nhiệm đảm bảo cung cấp dịch vụ khí tượng giữa các đơn vị không lưu và khí tượng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Về việc Ký kết văn bản hiệp đồng trách nhiệm đảm bảo cung cấp dịch vụ khí tượng giữa các đơn vị không lưu và khí tượng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành mẫu văn bản hiệp đồng trách nhiệm đảm bảo cung cấp dịch vụ khí tượng áp dụng cho các sân bay Quốc tế (Phụ lục I) và sân bay địa phương (Phụ lục II).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành mẫu văn bản hiệp đồng trách nhiệm đảm bảo cung cấp dịch vụ khí tượng áp dụng cho các sân bay Quốc tế (Phụ lục I) và sân bay địa phương (Phụ lục II).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các cơ quan không lưu và các cơ quan khí tượng sân bay liên quan có trách nhiệm thoả thuận để ký kết văn bản hiệp đồng trách nhiệm cụ thể, phù hợp với tình hình thực tế tại mỗi sân bay theo mẫu văn bản thống nhất nêu trên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan không lưu và các cơ quan khí tượng sân bay liên quan có trách nhiệm thoả thuận để ký kết văn bản hiệp đồng trách nhiệm cụ thể, phù hợp với tình hình thực tế tại mỗi sân bay theo mẫu văn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam
  • Singapore (VSIP), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Các Ông Tổng giám đốc Cục cảng hàng không sân bay miền Bắc, Trung, Nam, Trung tâm quản lý bay dân dụng Việt Nam, Trưởng ban Không tải - Không vận; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung công tác phối hợp quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Tổ chức lập, thẩm định các quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng của tỉnh đảm bảo phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng quốc gia, quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng vùng, quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng chủ yếu trên địa b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung công tác phối hợp quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh
  • 1. Tổ chức lập, thẩm định các quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng của tỉnh đảm bảo phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng quốc gia, quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng vù...
  • có kế hoạch, lộ trình di dời các cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng nêu trên đang hoạt động đến các địa phương có quy hoạch phù hợp
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Các Ông Tổng giám đốc Cục cảng hàng không sân bay miền Bắc, Trung, Nam, Trung tâm quản lý bay dân dụng Việt Nam, Trưởng ban Không tải
  • các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan quản lý Nhà nước trong công tác quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng điều chỉnh: Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước liên qu...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của các cơ quan quản lý Nhà nước để nâng cao hiệu quả trong việc thực hiện công tác quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh, bảo đảm tính thống nhất, không chồng chéo trong hoạt động quản lý và không gây phiền hà cho các tổ chức, cá nhâ...
Điều 3. Điều 3. Phương thức phối hợp Tùy theo tính chất, nội dung của công tác quản lý vật liệu xây dựng, cơ quan chủ trì quyết định việc áp dụng các phương thức phối hợp sau: 1. Lấy ý kiến bằng văn bản. 2. Tổ chức họp. 3. Khảo sát, điều tra. 4. Lập tổ chức phối hợp liên cơ quan. 5. Cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan chủ trì hoặc cơ q...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan chủ trì 1. Đối với nhiệm vụ xây dựng chính sách, chiến lược, quy hoạch; công tác thẩm định; tổ chức tập huấn, hướng dẫn, hội thảo, triển lãm: a) Xây dựng kế hoạch thực hiện, trong đó xác định nhiệm vụ của từng cơ quan phối hợp. b) Tổ chức các hoạt động phối hợp theo kế hoạch đã được Thủ trưở...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan phối hợp 1. Tham gia các hoạt động phối hợp; từ chối phối hợp nếu nội dung phối hợp không liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan phối hợp. 2. Cử cán bộ, công chức đáp ứng yêu cầu tham gia công tác phối hợp; tạo điều kiện về thời gian cho cán bộ, công chức tham gia phối hợp....
Điều 7. Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của cán bộ, công chức được cử tham gia phối hợp 1. Thực hiện nhiệm vụ được phân công; chấp hành quy định, kế hoạch công tác phối hợp của cơ quan chủ trì. 2. Thường xuyên báo cáo Thủ trưởng cơ quan về công tác phối hợp; chủ động tham gia đề xuất ý kiến, xin ý kiến Thủ trưởng cơ quan khi cần thiết; tuân thủ...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM CỤ THỂ CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC