Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Quản lý hoạt động bán chứng từ vận chuyển hàng không tại Việt Nam
913/CAAV
Right document
Về việc thành lập Xí nghiệp quản lý, khai thác công trình Thủy lợi huyện Phù Cừ
1273/1997/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Quản lý hoạt động bán chứng từ vận chuyển hàng không tại Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Xí nghiệp quản lý, khai thác công trình Thủy lợi huyện Phù Cừ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thành lập Xí nghiệp quản lý, khai thác công trình Thủy lợi huyện Phù Cừ
- Về Quản lý hoạt động bán chứng từ vận chuyển hàng không tại Việt Nam
Left
Chương 1
Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với hoạt động bán chứng từ vận chuyển hàng không của hãng hàng không Việt Nam và nước ngoài tại Việt Nam thông qua các Văn phòng bán vé, các tổng đại lý bán vé, đại lý bán vé và các hình thức bán khác.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Thành lập Xí nghiệp quản lý, khai thác công trình thủy lợi (QLKTCTTL) huyện Phù Cừ. Trên cơ sở tài sản, máy móc, thiết bị, tiền vốn, lao động được chia tách từ Xí nghiệp QLKTCTTL huyện Phù Tiên. Xí nghiệp QLKTCTTL huyện Phù Cừ là Doanh nghiệp Nhà nước xếp hạng 3 trực thuộc Sở Nông ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Thành lập Xí nghiệp quản lý, khai thác công trình thủy lợi (QLKTCTTL) huyện Phù Cừ.
- Trên cơ sở tài sản, máy móc, thiết bị, tiền vốn, lao động được chia tách từ Xí nghiệp QLKTCTTL huyện Phù Tiên.
- Xí nghiệp QLKTCTTL huyện Phù Cừ là Doanh nghiệp Nhà nước xếp hạng 3 trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT, có con dấu và tài khoản riêng.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với hoạt động bán chứng từ vận chuyển hàng không của hãng hàng không Việt Nam và nước ngoài tại Việt Nam thông qua các Văn phòng bán vé, các tổng đại lý bán vé, đại lý bán...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích khái niệm. Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - "Hiệp định hàng không" là hiệp định được ký kết giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước ngoài về hàng không dân dụng. - "Thoả thuận giữa hai Nhà chức trách hàng không" là thoả thuận được ký kết giữa Cục Hàng không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 VĂN PHÒNG BÁN VÉ CỦA CÁC HÃNG HÀNG KHÔNG HOẠT ĐỘNG TẠI VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC I : VĂN PHÒNG BÁN VÉ CÁC HÃNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
MỤC I : VĂN PHÒNG BÁN VÉ CÁC HÃNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đăng ký hoạt động của văn phòng bán vé. 1. Doanh nghiệp vận chuyển hàng không Việt Nam đăng ký Văn phòng bán vé của mình tại Việt Nam với Cục Hàng không dân dụng Việt Nam chậm nhất 15 ngày trước khi tiến hành hoạt động bán vé. 2. Hồ sơ đăng ký Văn phòng bán vé bao gồm: a. Đơn đăng ký được làm theo mẫu trong Phụ lục 1 kèm theo Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC II : VĂN PHÒNG BÁN VÉ CỦA HÃNG HÀNG KHÔNG NƯỚC NGOÀI
MỤC II : VĂN PHÒNG BÁN VÉ CỦA HÃNG HÀNG KHÔNG NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện đặt Văn phòng bán vé. Hãng hàng không nước ngoài muốn tiến hành hoạt động bán vé tại Việt Nam thông qua Văn phòng bán vé phải thoả mãn các điều kiện sau: 1. Được quyền bán vé tại Việt Nam theo Hiệp định hàng không hoặc thoả thuận giữa hai Nhà chức trách hàng không được Chính phủ Việt Nam phê duyệt; 2. Có văn phòng đại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục cấp giấy phép mở Văn phòng bán vé. 1. Hãng hàng không nước ngoài muốn mở Văn phòng bán vé phải gửi đơn xin cấp giấy phép mở văn phòng bán vé tại Việt Nam đến Cục Hàng không dân dụng Việt Nam. Đơn xin cấp Giấy phép bao gồm các tài liệu sau: a. Đơn xin cấp được làm theo mẫu trong Phụ lục 3 kèm theo Quy định này; b. Tài li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Văn phòng bán vé. 1. Hoạt động bán vé, đặt chỗ của Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài phải tuân thủ các quy định của Hiệp định hàng không, thoả thuận giữa hai Nhà chức trách hàng không và các quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Việc thuê trụ sở làm việc, nhà ở, nhân viên và các phương tiện phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 TỔNG ĐẠI LÝ VÀ ĐẠI LÝ BÁN VÉ CỦA CÁC HÃNG HÀNG KHÔNG KHÔNG HOẠT ĐỘNG TẠI VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chuẩn của pháp nhân Việt Nam được quyền hoạt động bán vé. 1. Chỉ có pháp nhân Việt Nam được thành lập và hoạt động hợp pháp theo pháp luật Việt Nam mới có quyền bán vé của hãng hàng không tại Việt Nam, cụ thể là các doanh nghiệp sau đây: a. Doanh nghiệp Việt Nam được thành lập theo quy định của Điều 55 Luật Hàng không dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục cấp Chứng chỉ đủ điều kiện hoạt động bán vé. 1. Doanh nghiệp Việt Nam nêu tại mục b, khoản 1 Điều 7 của Quy định này muốn được cấp chứng chỉ đủ điều kiện hoạt động bán vé phải gửi đơn đến Cục Hàng không dân dụng Việt Nam. Đơn xin cấp Chứng chỉ bao gồm các tài liệu sau: a. Đơn xin cấp được làm theo mẫu trong Phụ lục 5 kè...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hợp đồng chỉ định tổng đại lý, đại lý bán vé. 1. Pháp nhân Việt Nam được quyền hoạt động bán vé tại Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 7 của Quy định này chỉ được phép thực hiện hoạt động bán vé cho các hãng hàng không trên cơ sở hợp đồng chỉ định tổng đại lý bán vé hoặc hợp đồng chỉ định đại lý bán vé giữa pháp nhân và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của Tổng đại lý và đại lý bán vé. 1. Hoạt động bán vé của tổng đại lý và đại lý bán vé phải tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Tổng đại lý, đại lý bán vé chỉ được quyền bán vé của hãng hàng không nước ngoài trên cơ sở hợp đồng chỉ định tổng đại lý, đại lý bán vé với hãng hàng không đó đã được cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đăng ký mẫu vé. 1. Hãng hàng không Việt Nam phải trình mẫu vé lên Cục Hàng không dân dụng Việt Nam để phê duyệt. 2. Hãng hàng không nước ngoài phải đăng ký mẫu vé được bán và xuất tại Việt Nam với Cục Hàng không dân dụng Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về viết vé. Khi bán hoặc xuất vé, các chi tiết của vé phải được điền đầy đủ và chính xác. Các chi tiết về người chuyên chở, số hiệu chuyến bay và giá vé đối với các chuyến bay đến và đi từ Việt Nam phải được ghi theo đúng các phê duyệt của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam và các cơ quan chức năng khác của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Áp dụng giá cước và hoa hồng bán vé. 1. Việc áp dụng giá cước vận chuyển hàng không đối với việc bán vé tại Việt Nam phải tuân thủ theo đúng các quy định của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam về phê duyệt và quản lý áp dụng giá cước. 2. Hoa hồng bán vé được áp dụng theo thoả thuận giữa hãng hàng không và tổng đại lý, đại lý bán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ báo cáo. Doanh nghiệp vận chuyển hàng không Việt Nam, hãng hàng không nước ngoài có nghĩa vụ thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 3 tháng một lần bằng văn bản với Cục Hàng không dân dụng Việt Nam về hoạt động bán vé của mình tại Việt Nam, không kể các trường hợp phải báo cáo ngay theo yêu cầu. Báo cáo được làm theo mẫu tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm. 1. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam sẽ phối hợp với các cơ quan chức năng của Nhà nước tiến hành việc kiểm tra, thanh tra và xử lý các vi phạm về hoạt động bán vé tại Việt Nam. Việc kiểm tra định kỳ sẽ được tiến hành 06 tháng một lần. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam có thể tiến hành kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành. 1. Văn phòng bán vé của hãng hàng không, pháp nhân Việt Nam đã có hoạt động bán vé cho các hãng hàng không tại Việt Nam phải đăng ký hoạt động với Cục Hàng không dân dụng Việt Nam các cơ quan Nhà nước có liên quan trước ngày 10 tháng 08 năm 1994 và phải tuân thủ mọi quy định của Quy định này. 2. Quy định n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.