Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 37
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 46

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
37 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế ưu đãi đầu tư xây dựng các Khu đô thị, Khu đô thị mới, Khu nhà ở, Khu tái định cư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế ưu đãi đầu tư xây dựng các Khu đô thị, Khu đô thị mới, Khu nhà ở, Khu tái định cư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế ưu đãi đầu tư xây dựng các Khu đô thị, Khu đô thị mới, Khu nhà ở, Khu tái định cư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế ưu đãi đầu tư xây dựng các Khu đô thị, Khu đô thị mới, Khu nhà ở, Khu tái định cư trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - Như điều 3 - TT Tỉnh Uỷ ( B/C ) - TT HĐND tỉnh. ( B/C ) - CPVP, các tổ CV - Lưu VT, XD TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH Đoàn Bá Nhiên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • - TT Tỉnh Uỷ ( B/C )
  • - TT HĐND tỉnh. ( B/C )
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Khu đô thị bao gồm: Hạ tầng kỹ thuật đô thị (đường giao thông, đường cấp điện, cấp thoát nước, thông tin, vỉa hè, công viên, cây xanh, chiếu sáng), hạ tầng xã hội (bệnh viện, trạm xá, trường học, chợ), khu chức năng đô thị (trụ sở cơ quan, khu du lịch, dịch vụ, vui chơi giải trí, khu thể dục thể thao), khu nhà ở (thấp tầng và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
  • Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
  • 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
Removed / left-side focus
  • Khu đô thị bao gồm:
  • Hạ tầng kỹ thuật đô thị (đường giao thông, đường cấp điện, cấp thoát nước, thông tin, vỉa hè, công viên, cây xanh, chiếu sáng), hạ tầng xã hội (bệnh viện, trạm xá, trường học, chợ), khu chức năng đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quy chế này nhằm tạo điều kiện và ưu đãi đầu tư đối với các Nhà đầu tư tham gia các dự án đầu tư xây dựng các công trình trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng sơn theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy h...
  • Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được quản lý chặt chẽ theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quy chế này nhằm tạo điều kiện và ưu đãi đầu tư đối với các Nhà đầu tư tham gia các dự án đầu tư xây dựng các công trình trong các khu đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng sơn theo quy định của p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ, CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ.

Open section

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • HÌNH THỨC ĐẦU TƯ, CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Các Nhà đầu tư được tạo điều kiện ưu đãi đầu tư bao gồm: 1. Doanh nghiệp bao gồm: a. Doanh nghiệp Nhà nước thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước. b. Doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp. c. Doanh nghiệp của các tổ chức chính trị- xã hội, các hội nghề nghiệp, doanh nghiệp an ninh quốc phòn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
  • a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Các Nhà đầu tư được tạo điều kiện ưu đãi đầu tư bao gồm:
  • 1. Doanh nghiệp bao gồm:
  • a. Doanh nghiệp Nhà nước thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Hình thức đầu tư: Nhà đầu tư có thể chọn các hình thức đầu tư: BT (xây dựng- chuyển giao), BTO (xây dựng- chuyển giao- kinh doanh) hay BOT (xây dựng- kinh doanh- chuyển giao) trình UBND tỉnh phê duyệt.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Hình thức đầu tư:
  • Nhà đầu tư có thể chọn các hình thức đầu tư: BT (xây dựng- chuyển giao), BTO (xây dựng- chuyển giao- kinh doanh) hay BOT (xây dựng- kinh doanh- chuyển giao) trình UBND tỉnh phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Hình thức lựa chọn nhà đầu tư: Hình thức lựa chọn Nhà đầu tư dự án xây dựng như sau: 1. Nhà đầu tư các dự án do chủ tịch UBND tỉnh chọn và quyết định. 2. Trường hợp 1 dự án có từ 2 Nhà đầu tư trở lên cùng đăng ký làm chủ đầu tư thì UBND tỉnh tổ chức chọn thầu theo Quy chế đấu thầu. Trường hợp 1 dự án có các nhiều Nhà đầu tư cù...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
  • 2. "Công trình xây dựng" là sản phẩm của công nghệ xây lắp gắn liền với đất (bao gồm cả khoảng không, mặt nước, mặt biển và thềm lục địa) được tạo thành bằng vật liệu xây dựng, thiết bị và lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Hình thức lựa chọn nhà đầu tư:
  • 1. Nhà đầu tư các dự án do chủ tịch UBND tỉnh chọn và quyết định.
  • 2. Trường hợp 1 dự án có từ 2 Nhà đầu tư trở lên cùng đăng ký làm chủ đầu tư thì UBND tỉnh tổ chức chọn thầu theo Quy chế đấu thầu.
Rewritten clauses
  • Left: Hình thức lựa chọn Nhà đầu tư dự án xây dựng như sau: Right: Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT ĐAI, GIAO ĐẤT, TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT, THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT ĐAI, GIAO ĐẤT, TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
  • THUÊ ĐẤT, THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Nhà đầu tư được ưu tiên chọn dự án, địa điểm thực hiện dự án theo quy hoạch. Được ưu tiên giao mặt bằng theo quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp khu vực đầu tư chưa có quy hoạch chi tiết, Nhà đầu tư thuê tư vấn lập quy hoạch trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Kinh phí lập quy hoạch được tính vào giá kinh d...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại dự án đầu tư
  • 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm t...
  • Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) có thể độc lập vận hành, khai thác và thực hiện theo phân kỳ đầu tư được g...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Nhà đầu tư được ưu tiên chọn dự án, địa điểm thực hiện dự án theo quy hoạch. Được ưu tiên giao mặt bằng theo quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Trường hợp khu vực đầu tư chưa có quy hoạch chi tiết, Nhà đầu tư thuê tư vấn lập quy hoạch trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Kinh phí lập quy hoạch được tính vào giá kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Ưu đãi về giao đất, cho thuê đất . 1. Được thuê đất với giá thấp nhất theo khung giá đất hiện hành của tỉnh. 2. Được giao đất theo đúng yêu cầu của dự án được phê duyệt. 3. Được miễn tiền thuê đất 10 năm đầu và giảm 50% cho 5 năm tiếp theo của dự án. 4. Được miễn nộp tiền thuê đất cho các dự án hạ tầng kỹ thuật, chung cư cao tầ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Ưu đãi về giao đất, cho thuê đất .
  • 1. Được thuê đất với giá thấp nhất theo khung giá đất hiện hành của tỉnh.
  • 2. Được giao đất theo đúng yêu cầu của dự án được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 : Tiền sử dụng đất 1. Được miễn nộp tiền sử dụng đất diện tích nhà chung cư cao tầng, các công trình hạ tầng kỹ thuật, trình hạ tầng xã hội. 2. Được giảm 50% tiền sử dụng đất với các công trình dịch vụ có thu tiền. 3. Được chậm nộp tiền sử dụng đất đối với diện tích nhà ở thấp tầng trong thời gian chưa bán được, chưa cho thuê đư...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
  • 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 : Tiền sử dụng đất
  • 1. Được miễn nộp tiền sử dụng đất diện tích nhà chung cư cao tầng, các công trình hạ tầng kỹ thuật, trình hạ tầng xã hội.
  • 2. Được giảm 50% tiền sử dụng đất với các công trình dịch vụ có thu tiền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 : Thuế sử dụng đất : 1. Được miễn nộp thuế đối với các dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội. 2. Được miễn nộp thuế 5 năm kể từ khi giao đất đối với nhà chung cư cao tầng và 3 năm đối với nhà ở thấp tầng. 3. được miễn nộp thuế 3 năm đối với các dự án đầu tư các khu chức năng đô thị (thương mại, du lịch, dịch vụ).

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch
  • 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch.
  • Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô thị trung tâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9 : Thuế sử dụng đất :
  • 1. Được miễn nộp thuế đối với các dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội.
  • 2. Được miễn nộp thuế 5 năm kể từ khi giao đất đối với nhà chung cư cao tầng và 3 năm đối với nhà ở thấp tầng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV HỖ TRỢ ĐỀN BÙ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

Open section

Chương IV

Chương IV KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỰNG
Removed / left-side focus
  • HỖ TRỢ ĐỀN BÙ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Hỗ trợ đền bù. 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ đền bù 100% đối với các dự án đầu tư xây dựng khu chung cư cao tầng, khu tái định cư, công trình hạ tầng xã hội. 2. Ngoài các dự án nêu tại điểm 1 của Điều này, ngân sách tỉnh xem xét hỗ trợ đền bù đối với từng dự án, mức hỗ trợ không quá 30% tổng dự toán đền bù được duyệt. 3. Nhà đầu t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
  • a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển;
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Hỗ trợ đền bù.
  • 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ đền bù 100% đối với các dự án đầu tư xây dựng khu chung cư cao tầng, khu tái định cư, công trình hạ tầng xã hội.
  • 2. Ngoài các dự án nêu tại điểm 1 của Điều này, ngân sách tỉnh xem xét hỗ trợ đền bù đối với từng dự án, mức hỗ trợ không quá 30% tổng dự toán đền bù được duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V HỖ TRỢ VỐN ĐẦU TƯ.

Open section

Chương V

Chương V HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • HỖ TRỢ VỐN ĐẦU TƯ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 : Tạo điều kiện vay vốn huy động vốn đầu tư: 1. Nhà đầu tư được vay vốn ưu đãi từ các nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và các nguồn vốn khác. 2. UBND tỉnh cho phép các nhà đầu tư được huy động vốn từ các nguồn vốn hợp pháp. 3, Nhà đầu tư được huy động vốn ứng trước của các doanh nghiệp, tư nhân có nhu cầu kinh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
  • 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư và trả nợ vốn vay đún...
  • tổ chức cho vay chịu trách nhiệm thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ và cung ứng vốn, giám sát thực hiện vốn vay đúng mục đích và thu hồi vốn vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 11 : Tạo điều kiện vay vốn huy động vốn đầu tư:
  • 2. UBND tỉnh cho phép các nhà đầu tư được huy động vốn từ các nguồn vốn hợp pháp.
  • 3, Nhà đầu tư được huy động vốn ứng trước của các doanh nghiệp, tư nhân có nhu cầu kinh doanh dự án hoặc sở hữu để bổ sung vốn đầu tư theo quy định của pháp luật về vay và huy động vốn.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nhà đầu tư được vay vốn ưu đãi từ các nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và các nguồn vốn khác. Right: Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 : Ngân sách tỉnh hỗ trợ Nhà đầu tư lãi suất vay ngân hàng đối với các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật, chung cư cao tầng và các dự án theo hình thứcBT, BTO đến hạn mà chưa được Nhà nước thanh toán. Nguồn vốn tỉnh hỗ trợ từ ngân sách không được đưa vào hạch toán kinh doanh của dự án.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; 2. Đối với các dự án nhóm B, C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước
  • Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau:
  • 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 12 : Ngân sách tỉnh hỗ trợ Nhà đầu tư lãi suất vay ngân hàng đối với các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật, chung cư cao tầng và các dự án theo hình thứcBT, BTO đến hạn mà chưa được Nhà nước tha...
  • Nguồn vốn tỉnh hỗ trợ từ ngân sách không được đưa vào hạch toán kinh doanh của dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13 : Ngân sách tỉnh thực hiện đầu tư đồng bộ các công trình ngoài dự án, tạo điều kiện cho dự án phát triển thuận lợi. Trong trường hợp Nhà đầu tư phải tham gia công trình ngoài dự án thì được thanh toán theo hình thức BTO.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh. Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp. Nếu dự án có xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác
  • Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh.
  • Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp.
Removed / left-side focus
  • Ngân sách tỉnh thực hiện đầu tư đồng bộ các công trình ngoài dự án, tạo điều kiện cho dự án phát triển thuận lợi.
  • Trong trường hợp Nhà đầu tư phải tham gia công trình ngoài dự án thì được thanh toán theo hình thức BTO.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI hỗ trợ kinh doanh.

Open section

Chương VI

Chương VI CHI PHÍ XÂY DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHI PHÍ XÂY DỤNG
Removed / left-side focus
  • hỗ trợ kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14

Điều 14 . Được hưởng mọi ưu đãi đầu tư theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08- 7- 1999 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư: a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án do người có thẩm quyền quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư:
  • a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì c...
Removed / left-side focus
  • Điều 14 . Được hưởng mọi ưu đãi đầu tư theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08- 7- 1999 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15

Điều 15 . Trong trường hợp cụ thể, UBND tỉnh sẽ xem xét hỗ trợ cấp bù lãi suất đầu tư sau khi đã thẩm định hiệu quả và khả năng trả nợ của dự án.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng: Cung cấp thông tin về văn bản quy phạm pháp luật,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng
  • 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật.
  • 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 15 . Trong trường hợp cụ thể, UBND tỉnh sẽ xem xét hỗ trợ cấp bù lãi suất đầu tư sau khi đã thẩm định hiệu quả và khả năng trả nợ của dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16

Điều 16 : UBND tỉnh cho phép các Nhà đầu tư tổ chức tiếp thị thị trường trong và ngoài nước theo quy định pháp luật.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng. 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng: a) Đăng ký hoạt động xây dựng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; b) Chịu trách nhiệm trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng
  • 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng.
  • 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 16 : UBND tỉnh cho phép các Nhà đầu tư tổ chức tiếp thị thị trường trong và ngoài nước theo quy định pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ƯU ĐÃI XÂY DỰNG CHUNG CƯ CAO TẦNG VÀ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

Chương VII

Chương VII THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • ƯU ĐÃI XÂY DỰNG CHUNG CƯ CAO TẦNG VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17

Điều 17 : Chung cư cao tầng là nhà ở có cấu trúc căn hộ khép kín, có cầu thang và lối đi chung, có từ 3 tầng trở lên. Chung cư cao tầng được chia theo hình thức kinh doanh như sau: - Nhà xây dựng để bán. - Nhà xây dựng để cho thuê. - Nhà xây dựng để phục vụ các đối tượng được hưởng chính sách xã hội.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước
  • 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư:
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 17 : Chung cư cao tầng là nhà ở có cấu trúc căn hộ khép kín, có cầu thang và lối đi chung, có từ 3 tầng trở lên.
  • Chung cư cao tầng được chia theo hình thức kinh doanh như sau:
  • - Nhà xây dựng để bán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18

Điều 18 : Các loại nhà này đều được hưởng những ưu đãi trong các quy định nêu trên. Ngoài ra còn được hưởng như sau: 1. Đối với chung cư cao tầng để bán theo giá kinh doanh: a. Được ưu đãi về thủ tục: Nhà đầu tư được trực tiếp lập hồ sơ chuyển nhượng và làm thủ tục trình UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. 2. Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư. Kế h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư
  • 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn.
  • Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 18 : Các loại nhà này đều được hưởng những ưu đãi trong các quy định nêu trên. Ngoài ra còn được hưởng như sau:
  • 1. Đối với chung cư cao tầng để bán theo giá kinh doanh:
  • a. Được ưu đãi về thủ tục: Nhà đầu tư được trực tiếp lập hồ sơ chuyển nhượng và làm thủ tục trình UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19

Điều 19 . Các dự án đầu tư xây dựng HTKT khu tái định cư được thực hiện theo hình thức BT , được ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% , được hỗ trợ lãi vay 100% khi đến hạn thanh toán nhà nước chưa thanh toán .

Open section

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm 1. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt. 2. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị thực hiện đầu tư hoặc thực hiện đầu tư phải có quyết định đầu tư phù hợp với những quy định của Quy chế này ở thời điểm tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm
  • 1. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt.
  • 2. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị thực hiện đầu tư hoặc thực hiện đầu tư phải có quyết định đầu tư phù hợp với những quy định của Quy chế này ở thời điểm tháng 10 trước năm kế hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 19 . Các dự án đầu tư xây dựng HTKT khu tái định cư được thực hiện theo hình thức BT , được ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% , được hỗ trợ lãi vay 100% khi đến hạn thanh toán nhà nước chưa thanh toán .
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC SỬ DỤNG QUỸ ĐẤT TẠO VỐN XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG

Open section

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC SỬ DỤNG QUỸ ĐẤT TẠO VỐN XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Cơ chế tài chính các dự án đầu tư được thực hiện theo quy định trong Quyết định số 22/2003/QĐ-BTC ngày 18-2- 2003 của Bộ Tài chính về cơ chế tài chính trong việc sử dụng quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng

Open section

Điều 20.

Điều 20. Giám định đầu tư 1. Các dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đầu tư thì phải chịu sự giám định đầu tư. 2. Giám định đầu tư là việc kiểm tra, giám sát, phân tích, đánh giá từng giai đoạn hoặc toàn bộ quá trình đầu tư và xây dựng, theo quyết định của cấp có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này. 3. Nội dung giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Giám định đầu tư
  • 1. Các dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đầu tư thì phải chịu sự giám định đầu tư.
  • 2. Giám định đầu tư là việc kiểm tra, giám sát, phân tích, đánh giá từng giai đoạn hoặc toàn bộ quá trình đầu tư và xây dựng, theo quyết định của cấp có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Cơ chế tài chính các dự án đầu tư được thực hiện theo quy định trong Quyết định số 22/2003/QĐ-BTC ngày 18-2- 2003 của Bộ Tài chính về cơ chế tài chính trong việc sử dụng quỹ đất tạo vốn xâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21

Điều 21 . UBND tỉnh khuyến khích việc giao đất cho Nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu gía đất hoặc đấu thầu xây dựng cơ sở hạ tầng. Giá đất đấu thầu : Là giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo mục đích sử dụng mới của khu đất tạo vốn xây dưng cơ sở hạ tầng do UBND tỉnh quyết định. Gía đấu thầu công trình cơ sở hạ tầng bao gồm : Chi p...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư; 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước và ngoài nước để xác định nhu cầu tiêu thụ, khả năng cạnh tranh của sản phẩm, tìm nguồn cung ứng thiết bị, vật tư cho sản xuất; xem xét...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư
  • Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
  • 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 21 . UBND tỉnh khuyến khích việc giao đất cho Nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu gía đất hoặc đấu thầu xây dựng cơ sở hạ tầng.
  • Giá đất đấu thầu : Là giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo mục đích sử dụng mới của khu đất tạo vốn xây dưng cơ sở hạ tầng do UBND tỉnh quyết định.
  • Gía đấu thầu công trình cơ sở hạ tầng bao gồm : Chi phí lập dự án , chi phí đề bù giải phóng mặt bằng , tổng mức đầu tư dự án, chi phí quản lý khác . Dự toán đấu thầu được UBND tỉnh phê duyệt .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22

Điều 22 : Hồ sơ của Nhà đầu tư tham gia đấu giá đất được nộp cho Hội đồng đấu thầu của tỉnh . Hội đồng đấu thầu có trách nhiệm hướng dẫn Nhà đầu tư làm các thủ tục dự thầu theo cơ chế (( một cửa )) .

Open section

Điều 22.

Điều 22. Lập dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư. 2. Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi. Trường hợp dự án đã được Quốc hội hoặc Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Lập dự án đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư.
  • Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi.
Removed / left-side focus
  • Điều 22 : Hồ sơ của Nhà đầu tư tham gia đấu giá đất được nộp cho Hội đồng đấu thầu của tỉnh .
  • Hội đồng đấu thầu có trách nhiệm hướng dẫn Nhà đầu tư làm các thủ tục dự thầu theo cơ chế (( một cửa )) .
left-only unmatched

CHƯƠNG IX

CHƯƠNG IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG VÀ NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23

Điều 23 . Trách nhiệm đối với các cấp chính quyền, các cơ quan quản lý: 1. UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch chung dự án khu đô thị, dự án đầu tư, chọn chủ đầu tư dự án . Thành lập Hội đồng đấu thầu giá đất và các công trình cơ sở hạ tầng đô thị. Xem xét, quyết định mức ưu đãi đầu tư cho các dự án cụ thể được quy định trong trong Quy chế n...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Dự kiến quy mô đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Chọn khu vực địa điểm xây dựng và dự kiện nhu cầu diện tích sử dụng đất trên cơ sở giảm tới mức tối đa việc sử dụng đất và những ảnh hưởng về môi tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
  • 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn.
  • 2. Dự kiến quy mô đầu tư, hình thức đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 23 . Trách nhiệm đối với các cấp chính quyền, các cơ quan quản lý:
  • UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch chung dự án khu đô thị, dự án đầu tư, chọn chủ đầu tư dự án .
  • Thành lập Hội đồng đấu thầu giá đất và các công trình cơ sở hạ tầng đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24

Điều 24 . Nhà đầu tư phải chịu trách nhiệm trước Nhà nước về chất lượng đầu tư xây dựng và quản lý dự án , tổ chức bảo hành và vận hành các công trình, đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật. Nhà đầu tư phải phối hợp chặt chẽ với cơ quan quản lý và chính quyền địa phương trong quá trình thực hiện dự án,

Open section

Điều 24.

Điều 24. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư. 2. Lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng (đối với các dự án có sản xuất). 4. Các phương án địa điểm cụ thể (hoặc vùng địa điểm, tuyến công trình) phù hợp với quy hoạch xây dựng (bao gồm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư.
  • 2. Lựa chọn hình thức đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 24 . Nhà đầu tư phải chịu trách nhiệm trước Nhà nước về chất lượng đầu tư xây dựng và quản lý dự án , tổ chức bảo hành và vận hành các công trình, đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật.
  • Nhà đầu tư phải phối hợp chặt chẽ với cơ quan quản lý và chính quyền địa phương trong quá trình thực hiện dự án,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có những vấn đề vướng mắc đề nghị các đợn vị báo cáo UBND Tỉnh để nghiên cứu giải quyết . TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đoàn Bá Nhiên

Open section

Điều 25.

Điều 25. Tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư bao gồm những chi phí cho việc chuẩn bị đầu tư, chi phí chuẩn bị thực hiện đầu tư, chi phí thực hiện đầu tư và xây dựng, chi phí chuẩn bị sản xuất, lãi vay ngân hàng của chủ đầu tư trong thời gian thực hiện đầu tư, vốn lưu động ban đầu cho sản xuất (đối với dự án sản xuất), chi phí bảo hiểm,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Tổng mức đầu tư
  • Tổng mức đầu tư bao gồm những chi phí cho việc chuẩn bị đầu tư, chi phí chuẩn bị thực hiện đầu tư, chi phí thực hiện đầu tư và xây dựng, chi phí chuẩn bị sản xuất, lãi vay ngân hàng của chủ đầu tư...
  • Đối với các dự án nhóm A và một số dự án có yêu cầu đặc biệt được Thủ tướng Chính phủ cho phép, tổng mức đầu tư còn bao gồm các chi phí nghiên cứu khoa học, công nghệ có liên quan đến dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có những vấn đề vướng mắc đề nghị các đợn vị báo cáo UBND Tỉnh để nghiên cứu giải quyết .
  • TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
  • Đoàn Bá Nhiên

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...
Điều 26. Điều 26. Thẩm định dự án đầu tư 1. Những dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được thẩm định. Việc thẩm định dự án đầu tư phải do cơ quan chức năng của Nhà nước có thẩm quyền và tổ chức tín dụng nhà nước th...
Điều 27. Điều 27. Nội dung thẩm định dự án đầu tư 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư của các doanh nghiệp nhà nước phải được thẩm định về: a) Sự phù hợp với quy hoạch phát triển ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị nông thôn; b) Chế...
Điều 28. Điều 28. Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư Hội đồng thẩm đình nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để thẩm định các dự án đầu tư. Tùy theo quy mô, tính chất và sự cần thiết của từng dự án, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư thẩm định h...
Điều 29. Điều 29. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1. Các dự án đầu tư thuộc nhóm A: thời hạn thẩm định không quá 60 ngày. 2. Các dự án đầu tư thuộc nhóm B: thời hạn thẩm định không quá 30 ngày. 3. Các dự án đầu tư thuộc nhóm C: thời hạn thẩm định không quá 20 ngày.
Điều 30. Điều 30. Nội dung quyết định đầu tư Nội dung quyết định đầu tư bao gồm: 1. Mục tiêu đầu tư; 2Xác định chủ đầu tư; 3Hình thức quản lý dự án; 4Địa điểm, diện tích đất sử dụng, phương án bảo vệ môi trường và kế hoạch tái định cư và phục hồi (nếu có); 5Công nghệ, công suất thiết kế, phương án kiến trúc, tiêu chuẩn kỹ thuật và cấp công trìn...
Điều 31. Điều 31. Thay đổi nội dung dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư đã được quyết định đầu tư chỉ được thay đổi nội dung dự án trong các trường hợp đặc biệt. Khi cần thay đổi nội dung, chủ đầu tư phải giải trình rõ lý do, nội dung dự định thay đổi để trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định. 2. Sau khi được người có thẩm quy...
Điều 32. Điều 32. Kinh phí lập dự án, thẩm định dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư thuộc nguồn vốn nào thì kinh phí cho việc lập dự án, lệ phí thẩm định dự án được tính trong nguồn vốn đó. Đối với các dự án chưa xác định được nguồn vốn đầu tư bao gồm cả dự án sẽ được hỗ trợ tín dụng đầu tư của Nhà nước thì chủ đầu tư sử dụng nguồn vốn hợp pháp của mì...