Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 54

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN Nơi nhận : CHỦ TỊCH - Như điều 3 - TT Tỉnh Uỷ ( B/C ) - TT HĐND tỉnh. ( B/C ) - CT, các PCT UBND (Đã ký) - CPVP, các tổ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
  • - TT Tỉnh Uỷ ( B/C )
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục tiêu Quy định: Quy định này nhằm thực hiện trách nhiệm quản lý và phân cấp trách nhiệm quản lý quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Quy định này xác định trách nhiệm trong quản lý quy hoạch xây dựng đô thị bao gồm việc lập và xét duyệt quy hoạch xây dựng đô thị; Quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trì...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
  • Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
  • 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục tiêu Quy định:
  • Quy định này nhằm thực hiện trách nhiệm quản lý và phân cấp trách nhiệm quản lý quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Quy định này xác định trách nhiệm trong quản lý quy hoạch xây d...
  • Quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền QLNN về quy hoạch XD đô thị: UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị (viết tắt là QHXDĐT) trong phạm vi toàn tỉnh. Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh quản lý QHXDĐT trong tỉnh; UBND huyện, thành phố, phường, xã, thị trấn quản lý Nhà nước về QHXDĐT trên địa bàn quản lý; Phòng quản lý đô t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy h...
  • Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được quản lý chặt chẽ theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thẩm quyền QLNN về quy hoạch XD đô thị:
  • UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị (viết tắt là QHXDĐT) trong phạm vi toàn tỉnh.
  • Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh quản lý QHXDĐT trong tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị: 1- Ban hành các quy định về quản lý quy hoạch xây dựng đô thị; 2- Lập và xét duyệt các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị; 3- Quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị theo quy hoạch xây dựng đô thị được phê duyệt; 4- Bảo vệ cảnh quan và môi trường sống đô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng;
  • b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới;
  • c) Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước để quy hoạch phát triển vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng đô thị, nông thôn;
Removed / left-side focus
  • 2- Lập và xét duyệt các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị;
  • 3- Quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị theo quy hoạch xây dựng đô thị được phê duyệt;
  • 4- Bảo vệ cảnh quan và môi trường sống đô thị;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nội dung quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị: Right: 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
  • Left: 1- Ban hành các quy định về quản lý quy hoạch xây dựng đô thị; Right: Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ LẬP VÀ XÉT DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

Open section

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ LẬP VÀ XÉT DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý lập quy hoạch xây dựng đô thị: Quy hoạch xây dựng đô thị (QHXDĐT) bao gồm: Quy hoạch chung cho toàn bộ phạm vi đất đô thị và quy hoạch chi tiết cho từng phần thuộc phạm vi đất đô thị. Sản phẩm của lập quy hoạch đô thị là đồ án quy hoạch đô thị. Phạm vi đất đai lập quy hoạch xây dựng đô thị do UBND tỉnh quyết định theo t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Quy hoạch xây dựng đô thị (QHXDĐT) bao gồm: Quy hoạch chung cho toàn bộ phạm vi đất đô thị và quy hoạch chi tiết cho từng phần thuộc phạm vi đất đô thị.
  • Sản phẩm của lập quy hoạch đô thị là đồ án quy hoạch đô thị.
  • Phạm vi đất đai lập quy hoạch xây dựng đô thị do UBND tỉnh quyết định theo thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quản lý lập quy hoạch xây dựng đô thị: Right: QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp trách nhiệm xét duyệt QHXDĐT: 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh: 1.1- Thoả thuận nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chung thành phố với Bộ Xây dựng; 1.2- Phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch, phạm vi đất đai quy hoạch, dự toán khảo sát đo đạc bản đồ để lập đồ án quy hoạch chung của các thị xã, thị trấn trong tỉnh; 1.3- Phê duyệt đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân cấp trách nhiệm xét duyệt QHXDĐT:
  • 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh:
  • 1.1- Thoả thuận nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chung thành phố với Bộ Xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VIỆC CẢI TẠO VÀ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH TRONG ĐÔ THỊ

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VIỆC CẢI TẠO VÀ XÂY DỰNG
  • CÁC CÔNG TRÌNH TRONG ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định chung về các công trình trong đô thị: Các công trình trong đô thị bao gồm: Các công trình trên mặt đất, các công trình ngầm dưới mặt đất, các công trình trên không, kể cả các công trình điêu khắc, tranh ảnh, áp phích, biển quảng cáo, đều phải được thiết kế, xây dựng theo quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết, dự án đầu t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại dự án đầu tư
  • 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm t...
  • Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) có thể độc lập vận hành, khai thác và thực hiện theo phân kỳ đầu tư được g...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định chung về các công trình trong đô thị:
  • Các công trình trong đô thị bao gồm:
  • Các công trình trên mặt đất, các công trình ngầm dưới mặt đất, các công trình trên không, kể cả các công trình điêu khắc, tranh ảnh, áp phích, biển quảng cáo, đều phải được thiết kế, xây dựng theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị: 1- Lựa chọn địa điểm xây dựng, phê duyệt địa điểm xây dựng, cấp chứng chỉ quy hoạch; 2- Cấp giấy phép cải tạo, xây dựng hoặc quyết định đình chỉ việc cải tạo xây dựng các công trình trong đô thị; 3- Hướng dẫn việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài;
  • b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nước và nước ngoài trình Chính phủ quyết định;
Removed / left-side focus
  • 1- Lựa chọn địa điểm xây dựng, phê duyệt địa điểm xây dựng, cấp chứng chỉ quy hoạch;
  • 2- Cấp giấy phép cải tạo, xây dựng hoặc quyết định đình chỉ việc cải tạo xây dựng các công trình trong đô thị;
  • 3- Hướng dẫn việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nội dung quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị: Right: Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Phân cấp trách nhiệm quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị: 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh: 1.1- Ban hành các quy định quản lý việc cải tạo, xây dựng các công trình trong đô thị; 1.2- Phê duyệt địa điểm xây dựng, thu hồi địa điểm xây dựng công trình; 1.3- Thoả thuận các dự án đầu tư xây dựng tại các đô thị...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
  • 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Phân cấp trách nhiệm quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị:
  • 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh:
  • 1.1- Ban hành các quy định quản lý việc cải tạo, xây dựng các công trình trong đô thị;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ.

Open section

Chương IV

Chương IV KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỰNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH
  • CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định chung về quản lý sử dụng và khai thác các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị (gọi tắt là các công trình HTKTĐT): 1- Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị bao gồm: Các công trình Giao thông, cấp nước, thoát nước, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, vệ sinh môi trường và các công trình HTKTĐT khác. 2- Nội d...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch
  • 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch.
  • Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô thị trung tâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định chung về quản lý sử dụng và khai thác các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị (gọi tắt là các công trình HTKTĐT):
  • 1- Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị bao gồm: Các công trình Giao thông, cấp nước, thoát nước, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, vệ sinh môi trường và các công trình HTKTĐT khác.
  • 2- Nội dung quản lý sử dụng và khai thác các công trình HTKTĐT:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý sử dụng và khai thác các công trình giao thông đô thị: 1- Các công trình giao thông đô thị và phạm vi bảo vệ: 1.1- Các công trình giao thông đô thị gồm: a- Mạng lưới đường, cầu, hầm, quảng trường, bến bãi, sông ngòi, kênh rạch; b- Các công trình kỹ thuật đầu mối giao thông: Sân bay, nhà ga, bến xe, cảng, cọc tiêu, biển...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
  • a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý sử dụng và khai thác các công trình giao thông đô thị:
  • 1- Các công trình giao thông đô thị và phạm vi bảo vệ:
  • 1.1- Các công trình giao thông đô thị gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, khai thác và sử dụng các công trình cấp nước đô thị: 1- Các công trình cấp nước đô thị chủ yếu gồm: 1.1- Các nguồn cung cấp: Nước mặt (sông, suối, hồ, đập) và nước ngầm; 1.2- Các công trình kỹ thuật sản xuất nước: Công trình xử lý, trạm bơm nước; 1.3- Hệ thống phân phối nước: Bể điều hoà, hệ thống đường ống dẫn, trạm...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
  • 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
  • 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước: chịu trách nhiệm về hiệu quả đầu tư và trả nợ vốn vay đún...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý, khai thác và sử dụng các công trình cấp nước đô thị:
  • 1- Các công trình cấp nước đô thị chủ yếu gồm:
  • 1.1- Các nguồn cung cấp: Nước mặt (sông, suối, hồ, đập) và nước ngầm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quản lý, khai thác và sử dụng các công trình thoát nước đô thị: 1- Các công trình thoát nước đô thị chủ yếu gồm: 1.1- Sông, suối, hồ, đập, ao… 1.2- Các loại cống thoát nước (cống dọc, cống ngang, cống địa hình), rãnh, mương thoát nước; 1.3- Các trạm bơm nước thải cố định hoặc lưu động; 1.4- Các trạm xử lý nước thải. 2- Trách n...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; 2. Đối với các dự án nhóm B, C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau:
  • 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước;
  • 2. Đối với các dự án nhóm B, C doanh nghiệp nhà nước căn cứ vào quy hoạch phát triển ngành đã xác định để quyết định đầu tư
Removed / left-side focus
  • 1- Các công trình thoát nước đô thị chủ yếu gồm:
  • 1.1- Sông, suối, hồ, đập, ao…
  • 1.2- Các loại cống thoát nước (cống dọc, cống ngang, cống địa hình), rãnh, mương thoát nước;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Quản lý, khai thác và sử dụng các công trình thoát nước đô thị: Right: Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quản lý khai thác và sử dụng các công trình cấp điện và chiếu sáng đô thị: 1- Các công trình cấp điện và chiếu sáng đô thị chủ yếu gồm: 1.1- Nhà máy phát điện; 1.2- Các trạm biến áp, tủ phân phối điện; 1.3- Hệ thống đường dây dẫn điện (cao thế, trung thế, hạ thế nổi và ngầm); 1.4- Hệ thống chiếu sáng công cộng. 2- Trách nhiệm...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh. Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp. Nếu dự án có xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh.
  • Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp.
  • Nếu dự án có xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền để cấp giấy phép xây dựng theo quy định của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • 1- Các công trình cấp điện và chiếu sáng đô thị chủ yếu gồm:
  • 1.1- Nhà máy phát điện;
  • 1.2- Các trạm biến áp, tủ phân phối điện;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Quản lý khai thác và sử dụng các công trình cấp điện và chiếu sáng đô thị: Right: Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V BẢO VỆ CẢNH QUAN VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG ĐÔ THỊ.

Open section

Chương V

Chương V HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • BẢO VỆ CẢNH QUAN VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG ĐÔ THỊ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cảnh quan đô thị: Bao gồm cảnh quan thiên nhiên và cảnh quan nhân tạo.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư: a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án do người có thẩm quyền quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư:
  • a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì c...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Cảnh quan đô thị:
  • Bao gồm cảnh quan thiên nhiên và cảnh quan nhân tạo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm các cơ quan, UBND các huyện, thành phố: 1- Sở Xây dựng: 1.1- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về quản lý Nhà nước việc thực hiện quy hoạch xây dựng đô thị trong toàn tỉnh, đảm bảo mỹ quan, yêu cầu sử dụng, độ bền vững và kết hợp hài hoà với cảnh quan thiên nhiên; đảm bảo đô thị phát triển bền vững; 1.2- Cấp giấy ph...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng: Cung cấp thông tin về văn bản quy phạm pháp luật,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng
  • 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật.
  • 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm các cơ quan, UBND các huyện, thành phố:
  • 1- Sở Xây dựng:
  • Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về quản lý Nhà nước việc thực hiện quy hoạch xây dựng đô thị trong toàn tỉnh, đảm bảo mỹ quan, yêu cầu sử dụng, độ bền vững và kết hợp hài hoà với cảnh quan thiên n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương VI

Chương VI CHI PHÍ XÂY DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHI PHÍ XÂY DỤNG
Removed / left-side focus
  • THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nội dung thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng đô thị: 1- Phát hiện các vi phạm về quy hoạch xây dựng đô thị; 2- Phát hiện các trường hợp cấp giấy phép xây dựng sai hoặc không đúng thẩm quyền; 3- Phát hiện các hành vi xây dựng, cải tạo công trình không có giấy phép hoặc sai giấy phép xây dựng; 4- Phát h...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng. 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng: a) Đăng ký hoạt động xây dựng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; b) Chịu trách nhiệm trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng
  • 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng.
  • 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nội dung thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng đô thị:
  • 1- Phát hiện các vi phạm về quy hoạch xây dựng đô thị;
  • 2- Phát hiện các trường hợp cấp giấy phép xây dựng sai hoặc không đúng thẩm quyền;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm quản lý quy hoạch và xây dựng đô thị: 1- UBND các huyện, thành phố: 1.1- Tổ chức thực hiện việc thanh tra, kiểm tra theo thẩm quyền. 1.2- Ra các quyết định cưỡng chế, chỉ đạo UBND phường, xã, thị trấn và các cơ quan chậm thực hiện việc cưỡng chế; 1.3- Chủ trì hoặc phối hợp với S...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kế hoạch đầu tư của các cấp quản lý và của doanh nghiệp nhà nước
  • 1. Tổng hợp và cân đối kế hoạch đầu tư:
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp vốn đầu tư của tất cả các thành phần kinh tế trong nền kinh tế quốc dân để dự báo các cân đối vĩ mô, trong đó phần đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước bao gồm: vốn đầu tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm quản lý quy hoạch và xây dựng đô thị:
  • 1- UBND các huyện, thành phố:
  • 1.1- Tổ chức thực hiện việc thanh tra, kiểm tra theo thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VII

Chương VII THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Bản quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với bản quy định này đều bãi bỏ. Sở Xây dựng phối hợp với các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành bản quy định này. Điều19. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, UBND các cấp ph...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. 2. Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư. Kế h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Nội dung kế hoạch đầu tư
  • 1. Kế hoạch vốn cho công tác điều tra, khảo sát và lập quy hoạch ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn.
  • Chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm vốn đầu tư để thực hiện việc điều tra khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi của dự án, thẩm định dự án và quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Bản quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với bản quy định này đều bãi bỏ.
  • Sở Xây dựng phối hợp với các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành bản quy định này.
  • Điều19. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, UBND các cấp phản ảnh cho Sở Xây dựng để tổng hợp, nghiên cứu và báo cáo UBND tỉnh xem xét bổ sung điều chỉnh, hoàn thiện Q...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...
Điều 19. Điều 19. Điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm 1. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt. 2. Các dự án được ghi vào kế hoạch chuẩn bị thực hiện đầu tư hoặc thực hiện đầu tư phải có quyết định đầu tư phù hợp với những quy định của Quy chế này ở thời điểm tháng...
Điều 20. Điều 20. Giám định đầu tư 1. Các dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định đầu tư thì phải chịu sự giám định đầu tư. 2. Giám định đầu tư là việc kiểm tra, giám sát, phân tích, đánh giá từng giai đoạn hoặc toàn bộ quá trình đầu tư và xây dựng, theo quyết định của cấp có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này. 3. Nội dung giám...
Điều 21. Điều 21. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư; 2. Tiến hành tiếp xúc, thăm dò thị trường trong nước và ngoài nước để xác định nhu cầu tiêu thụ, khả năng cạnh tranh của sản phẩm, tìm nguồn cung ứng thiết bị, vật tư cho sản xuất; xem xét...
Điều 22. Điều 22. Lập dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư. 2. Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi. Trường hợp dự án đã được Quốc hội hoặc Chính...
Điều 23. Điều 23. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Dự kiến quy mô đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Chọn khu vực địa điểm xây dựng và dự kiện nhu cầu diện tích sử dụng đất trên cơ sở giảm tới mức tối đa việc sử dụng đất và những ảnh hưởng về môi tr...
Điều 24. Điều 24. Nội dung chủ yếu của báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Những căn cứ để xác định sự cần thiết phải đầu tư. 2. Lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Chương trình sản xuất và các yếu tố phải đáp ứng (đối với các dự án có sản xuất). 4. Các phương án địa điểm cụ thể (hoặc vùng địa điểm, tuyến công trình) phù hợp với quy hoạch xây dựng (bao gồm...
Điều 25. Điều 25. Tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư bao gồm những chi phí cho việc chuẩn bị đầu tư, chi phí chuẩn bị thực hiện đầu tư, chi phí thực hiện đầu tư và xây dựng, chi phí chuẩn bị sản xuất, lãi vay ngân hàng của chủ đầu tư trong thời gian thực hiện đầu tư, vốn lưu động ban đầu cho sản xuất (đối với dự án sản xuất), chi phí bảo hiểm,...