Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
18/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh
2017/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh
- V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN Nơi nhận : CHỦ TỊCH - Như điều 3 - TT Tỉnh Uỷ ( B/C ) - TT HĐND tỉnh. ( B/C ) - CT, các PCT UBND (Đã ký) - CPVP, các tổ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nhữ Thị Hồng Liên QUY CHẾ Phối hợp quản lý nhà nước đối với do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Nhữ Thị Hồng Liên
- Phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh
- - TT Tỉnh Uỷ ( B/C )
- - TT HĐND tỉnh. ( B/C )
- - CT, các PCT UBND
- Left: Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Left: TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 18/2003/QĐ-UB ngày 6/8/2003 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2017/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu Quy định: Quy định này nhằm thực hiện trách nhiệm quản lý và phân cấp trách nhiệm quản lý quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Quy định này xác định trách nhiệm trong quản lý quy hoạch xây dựng đô thị bao gồm việc lập và xét duyệt quy hoạch xây dựng đô thị; Quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trì...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định cụ thể về công tác phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh khi doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định cụ thể về công tác phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong việc quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh khi doanh nghiệp, hợp tác xã, h...
- Quy định này nhằm thực hiện trách nhiệm quản lý và phân cấp trách nhiệm quản lý quy hoạch xây dựng đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Quy định này xác định trách nhiệm trong quản lý quy hoạch xây d...
- Quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị
- Sử dụng và khai thác các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị: Bảo vệ cảnh quan và môi trường sống đô thị
- Left: Điều 1. Mục tiêu Quy định: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền QLNN về quy hoạch XD đô thị: UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị (viết tắt là QHXDĐT) trong phạm vi toàn tỉnh. Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh quản lý QHXDĐT trong tỉnh; UBND huyện, thành phố, phường, xã, thị trấn quản lý Nhà nước về QHXDĐT trên địa bàn quản lý; Phòng quản lý đô t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh (gọi chung là UBND cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã) thực hiện các chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được cấp giấy ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
- 1. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh (gọi chung là UBND cấp huyện)
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã) thực hiện các chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được cấp giấy c...
- Điều 2. Thẩm quyền QLNN về quy hoạch XD đô thị:
- UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị (viết tắt là QHXDĐT) trong phạm vi toàn tỉnh.
- Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh quản lý QHXDĐT trong tỉnh;
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị: 1- Ban hành các quy định về quản lý quy hoạch xây dựng đô thị; 2- Lập và xét duyệt các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị; 3- Quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị theo quy hoạch xây dựng đô thị được phê duyệt; 4- Bảo vệ cảnh quan và môi trường sống đô...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phối hợp cung cấp thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh 1. Hệ thống thông tin gồm: - Các nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh. - Thông báo, báo cáo tài chính, báo cáo tình hình hoạt động, tạm ngừng hoạt động, hoạt động trở lại, chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phối hợp cung cấp thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh
- 1. Hệ thống thông tin gồm:
- - Các nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh.
- Điều 3. Nội dung quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị:
- 1- Ban hành các quy định về quản lý quy hoạch xây dựng đô thị;
- 2- Lập và xét duyệt các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị;
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ LẬP VÀ XÉT DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- QUẢN LÝ LẬP VÀ XÉT DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý lập quy hoạch xây dựng đô thị: Quy hoạch xây dựng đô thị (QHXDĐT) bao gồm: Quy hoạch chung cho toàn bộ phạm vi đất đô thị và quy hoạch chi tiết cho từng phần thuộc phạm vi đất đô thị. Sản phẩm của lập quy hoạch đô thị là đồ án quy hoạch đô thị. Phạm vi đất đai lập quy hoạch xây dựng đô thị do UBND tỉnh quyết định theo t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Đăng ký kinh doanh cho các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã; xử lý vi phạm trong đăng ký kinh doanh, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh theo quy định; phối hợp với các cơ quan, địa phương liên quan tổ chức kiểm tra doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Đăng ký kinh doanh cho các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã
- xử lý vi phạm trong đăng ký kinh doanh, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh theo quy định
- Điều 4. Quản lý lập quy hoạch xây dựng đô thị:
- Quy hoạch xây dựng đô thị (QHXDĐT) bao gồm: Quy hoạch chung cho toàn bộ phạm vi đất đô thị và quy hoạch chi tiết cho từng phần thuộc phạm vi đất đô thị.
- Sản phẩm của lập quy hoạch đô thị là đồ án quy hoạch đô thị.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân cấp trách nhiệm xét duyệt QHXDĐT: 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh: 1.1- Thoả thuận nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chung thành phố với Bộ Xây dựng; 1.2- Phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch, phạm vi đất đai quy hoạch, dự toán khảo sát đo đạc bản đồ để lập đồ án quy hoạch chung của các thị xã, thị trấn trong tỉnh; 1.3- Phê duyệt đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh 1. Tiếp nhận, xử lý thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp. Chỉ đạo Chi cục thuế cấp huyện theo dõi, quản lý, đánh giá tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn. 2. Kiểm tra việc thực hiện đăng ký kê khai thuế, tình h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tiếp nhận, xử lý thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp.
- Chỉ đạo Chi cục thuế cấp huyện theo dõi, quản lý, đánh giá tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn.
- Kiểm tra việc thực hiện đăng ký kê khai thuế, tình hình thực hiện nghĩa vụ về thuế của doanh nghiệp, đơn vị trực thuộc doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn.
- 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh:
- 1.1- Thoả thuận nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chung thành phố với Bộ Xây dựng;
- 1.2- Phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch, phạm vi đất đai quy hoạch, dự toán khảo sát đo đạc bản đồ để lập đồ án quy hoạch chung của các thị xã, thị trấn trong tỉnh;
- Left: Điều 5. Phân cấp trách nhiệm xét duyệt QHXDĐT: Right: Điều 5. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VIỆC CẢI TẠO VÀ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH TRONG ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- QUẢN LÝ VIỆC CẢI TẠO VÀ XÂY DỰNG
- CÁC CÔNG TRÌNH TRONG ĐÔ THỊ
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định chung về các công trình trong đô thị: Các công trình trong đô thị bao gồm: Các công trình trên mặt đất, các công trình ngầm dưới mặt đất, các công trình trên không, kể cả các công trình điêu khắc, tranh ảnh, áp phích, biển quảng cáo, đều phải được thiết kế, xây dựng theo quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết, dự án đầu t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Tiếp nhận, xử lý thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp; tham gia quản lý, theo dõi hoạt động của doanh nghiệp theo chức năng, nhiệm vụ của ngành. 2. Trực tiếp kiểm tra hoặc chỉ đạo Công an cấp huyện kiểm tra, xác minh nhân thân của người tham gia thành lập và quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tiếp nhận, xử lý thông tin về doanh nghiệp, hợp tác xã do Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp; tham gia quản lý, theo dõi hoạt động của doanh nghiệp theo chức năng, nhiệm vụ của ngành.
- 2. Trực tiếp kiểm tra hoặc chỉ đạo Công an cấp huyện kiểm tra, xác minh nhân thân của người tham gia thành lập và quản lý doanh nghiệp. Tổng hợp lập danh sách các đối tượng vi phạm pháp luật, không...
- thông báo đến Sở Kế hoạch và Đầu tư xử lý theo quy định.
- Các công trình trong đô thị bao gồm:
- Các công trình trên mặt đất, các công trình ngầm dưới mặt đất, các công trình trên không, kể cả các công trình điêu khắc, tranh ảnh, áp phích, biển quảng cáo, đều phải được thiết kế, xây dựng theo...
- Left: Điều 6. Quy định chung về các công trình trong đô thị: Right: Điều 6. Trách nhiệm của Công an tỉnh
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị: 1- Lựa chọn địa điểm xây dựng, phê duyệt địa điểm xây dựng, cấp chứng chỉ quy hoạch; 2- Cấp giấy phép cải tạo, xây dựng hoặc quyết định đình chỉ việc cải tạo xây dựng các công trình trong đô thị; 3- Hướng dẫn việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành trong tỉnh 1. Công khai quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch chung xây dựng của các địa phương để doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh biết, lựa chọn phương án tổ chức sản xuất, kinh doanh. 2. Tuyên truyền, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện các quy định của pháp luật chuyên ngành trong kinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành trong tỉnh
- 1. Công khai quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch chung xây dựng của các địa phương để doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh biết, lựa chọn phương án tổ chức sản xuất, kinh doanh.
- 2. Tuyên truyền, hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện các quy định của pháp luật chuyên ngành trong kinh doanh. Hướng dẫn thực hiện pháp luật về điều kiện kinh doanh.
- Điều 7. Nội dung quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị:
- 1- Lựa chọn địa điểm xây dựng, phê duyệt địa điểm xây dựng, cấp chứng chỉ quy hoạch;
- 2- Cấp giấy phép cải tạo, xây dựng hoặc quyết định đình chỉ việc cải tạo xây dựng các công trình trong đô thị;
Left
Điều 8
Điều 8 . Phân cấp trách nhiệm quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị: 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh: 1.1- Ban hành các quy định quản lý việc cải tạo, xây dựng các công trình trong đô thị; 1.2- Phê duyệt địa điểm xây dựng, thu hồi địa điểm xây dựng công trình; 1.3- Thoả thuận các dự án đầu tư xây dựng tại các đô thị...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Tổ chức công tác đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã, hộ kinh doanh. Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên phạm vi địa bàn. Theo dõi tình hình hoạt động của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký kinh doanh; đảm bảo hướng dẫn doanh nghiệp h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức công tác đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã, hộ kinh doanh. Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên phạm vi địa bàn. Theo dõi tình hình hoạt động...
- đảm bảo hướng dẫn doanh nghiệp hoạt động kinh doanh theo các nội dung đã đăng ký và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế
- xã hội của địa phương.
- Điều 8 . Phân cấp trách nhiệm quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị:
- 1- Thẩm quyền của UBND tỉnh:
- 1.1- Ban hành các quy định quản lý việc cải tạo, xây dựng các công trình trong đô thị;
- Left: 2-Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Xây dựng: Right: Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định chung về quản lý sử dụng và khai thác các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị (gọi tắt là các công trình HTKTĐT): 1- Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị bao gồm: Các công trình Giao thông, cấp nước, thoát nước, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, vệ sinh môi trường và các công trình HTKTĐT khác. 2- Nội d...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện các quy định của pháp luật và Quy chế này được khen thưởng theo quy định hiện hành của nhà nước. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của pháp luật và Quy chế này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ xử lý hành chính, kỷ luật hoặc truy cứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện các quy định của pháp luật và Quy chế này được khen thưởng theo quy định hiện hành của nhà nước.
- 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của pháp luật và Quy chế này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ xử lý hành chính, kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Điều 9. Quy định chung về quản lý sử dụng và khai thác các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị (gọi tắt là các công trình HTKTĐT):
- 1- Các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị bao gồm: Các công trình Giao thông, cấp nước, thoát nước, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, vệ sinh môi trường và các công trình HTKTĐT khác.
- 2- Nội dung quản lý sử dụng và khai thác các công trình HTKTĐT:
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý sử dụng và khai thác các công trình giao thông đô thị: 1- Các công trình giao thông đô thị và phạm vi bảo vệ: 1.1- Các công trình giao thông đô thị gồm: a- Mạng lưới đường, cầu, hầm, quảng trường, bến bãi, sông ngòi, kênh rạch; b- Các công trình kỹ thuật đầu mối giao thông: Sân bay, nhà ga, bến xe, cảng, cọc tiêu, biển...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối phối hợp với các cơ quan chức năng, cơ quan thông tin đại chúng phổ biến rộng rãi Quy chế này cho các tổ chức, doanh nghiệp và nhân dân được biết, thực hiện. 2. Các sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này và h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối phối hợp với các cơ quan chức năng, cơ quan thông tin đại chúng phổ biến rộng rãi Quy chế này cho các tổ chức, doanh nghiệp và nhân dân được biết, thực...
- 2. Các sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thuộc cấp, ngành mình tổ chức thực hiện.
- Điều 10. Quản lý sử dụng và khai thác các công trình giao thông đô thị:
- 1- Các công trình giao thông đô thị và phạm vi bảo vệ:
- 1.1- Các công trình giao thông đô thị gồm:
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, khai thác và sử dụng các công trình cấp nước đô thị: 1- Các công trình cấp nước đô thị chủ yếu gồm: 1.1- Các nguồn cung cấp: Nước mặt (sông, suối, hồ, đập) và nước ngầm; 1.2- Các công trình kỹ thuật sản xuất nước: Công trình xử lý, trạm bơm nước; 1.3- Hệ thống phân phối nước: Bể điều hoà, hệ thống đường ống dẫn, trạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý, khai thác và sử dụng các công trình thoát nước đô thị: 1- Các công trình thoát nước đô thị chủ yếu gồm: 1.1- Sông, suối, hồ, đập, ao… 1.2- Các loại cống thoát nước (cống dọc, cống ngang, cống địa hình), rãnh, mương thoát nước; 1.3- Các trạm bơm nước thải cố định hoặc lưu động; 1.4- Các trạm xử lý nước thải. 2- Trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý khai thác và sử dụng các công trình cấp điện và chiếu sáng đô thị: 1- Các công trình cấp điện và chiếu sáng đô thị chủ yếu gồm: 1.1- Nhà máy phát điện; 1.2- Các trạm biến áp, tủ phân phối điện; 1.3- Hệ thống đường dây dẫn điện (cao thế, trung thế, hạ thế nổi và ngầm); 1.4- Hệ thống chiếu sáng công cộng. 2- Trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V BẢO VỆ CẢNH QUAN VÀ MÔI TRƯỜNG SỐNG ĐÔ THỊ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cảnh quan đô thị: Bao gồm cảnh quan thiên nhiên và cảnh quan nhân tạo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm các cơ quan, UBND các huyện, thành phố: 1- Sở Xây dựng: 1.1- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về quản lý Nhà nước việc thực hiện quy hoạch xây dựng đô thị trong toàn tỉnh, đảm bảo mỹ quan, yêu cầu sử dụng, độ bền vững và kết hợp hài hoà với cảnh quan thiên nhiên; đảm bảo đô thị phát triển bền vững; 1.2- Cấp giấy ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quản lý quy hoạch xây dựng đô thị: 1- Phát hiện các vi phạm về quy hoạch xây dựng đô thị; 2- Phát hiện các trường hợp cấp giấy phép xây dựng sai hoặc không đúng thẩm quyền; 3- Phát hiện các hành vi xây dựng, cải tạo công trình không có giấy phép hoặc sai giấy phép xây dựng; 4- Phát h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm quản lý quy hoạch và xây dựng đô thị: 1- UBND các huyện, thành phố: 1.1- Tổ chức thực hiện việc thanh tra, kiểm tra theo thẩm quyền. 1.2- Ra các quyết định cưỡng chế, chỉ đạo UBND phường, xã, thị trấn và các cơ quan chậm thực hiện việc cưỡng chế; 1.3- Chủ trì hoặc phối hợp với S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bản quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây trái với bản quy định này đều bãi bỏ. Sở Xây dựng phối hợp với các ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành bản quy định này. Điều19. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, UBND các cấp ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.