Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành “Quy chế kiểm tra để cấp, gia hạn chứng chỉ và năng định cho nhân viên không lưu hàng không dân dụng Việt Nam”
1954/1997/CAAV-KV
Right document
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu bộ máy của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam
68/CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành “Quy chế kiểm tra để cấp, gia hạn chứng chỉ và năng định cho nhân viên không lưu hàng không dân dụng Việt Nam”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế kiểm tra để cấp, gia hạn chứng chỉ và năng định cho nhân viên không lưu hàng không dân dụng Việt Nam".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy chế này được áp dụng thống nhất trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký Quyết định ban hành. Huỷ bỏ tất cả những quy định trước đây trái với quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ông Chủ tịch Hội đồng kiểm tra để cấp, gia hạn chứng chỉ và năng định, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nguyễn Hồng Nhị (Đã ký) QUY CHẾ Kiểm tra để cấp, gia hạn chứng chỉ và năng định cho nhân viên không lưu hàng không dân dụng Việt Nam (Ban hành kèm theo Quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tất cả nhân viên làm công tác không lưu thuộc ngành hàng không dân dụng Việt Nam phải có chứng chỉ và năng định do Cục Hàng không dân dụng Việt Nam cấp hoặc gia hạn, sửa đổi, bổ sung thì mới được phép trực tiếp làm công tác không lưu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam. - Đối tượng và phạm vi áp dụng được quy định tại Điều...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam do Cục trưởng phụ trách, giúp việc Cục trưởng có các Phó cục trưởng. Cục trưởng, các Phó cục trưởng do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Cục trưởng chịu trách nhiệm trước Chính phủ về thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành Hàng không, các Phó cục trưởng chịu trách nhiệm trước...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Tất cả nhân viên làm công tác không lưu thuộc ngành hàng không dân dụng Việt Nam phải có chứng chỉ và năng định do Cục Hàng không dân dụng Việt Nam cấp hoặc gia hạn, sửa đổi, bổ sung thì mới được p...
- - Đối tượng và phạm vi áp dụng được quy định tại Điều 3, Chương II của Quy chế này.
- - Nghiêm cấm người trực tiếp làm công tác không lưu mà không có chứng chỉ và năng định hoặc chứng chỉ và năng định không còn hiệu lực hoặc không phù hợp với công việc chuyên môn.
- Cục Hàng không dân dụng Việt Nam do Cục trưởng phụ trách, giúp việc Cục trưởng có các Phó cục trưởng.
- Cục trưởng, các Phó cục trưởng do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm.
- Cục trưởng chịu trách nhiệm trước Chính phủ về thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành Hàng không, các Phó cục trưởng chịu trách nhiệm trước Cục trưởng về công việc được phân công.
- Tất cả nhân viên làm công tác không lưu thuộc ngành hàng không dân dụng Việt Nam phải có chứng chỉ và năng định do Cục Hàng không dân dụng Việt Nam cấp hoặc gia hạn, sửa đổi, bổ sung thì mới được p...
- - Đối tượng và phạm vi áp dụng được quy định tại Điều 3, Chương II của Quy chế này.
- - Nghiêm cấm người trực tiếp làm công tác không lưu mà không có chứng chỉ và năng định hoặc chứng chỉ và năng định không còn hiệu lực hoặc không phù hợp với công việc chuyên môn.
Điều 3. Cục Hàng không dân dụng Việt Nam do Cục trưởng phụ trách, giúp việc Cục trưởng có các Phó cục trưởng. Cục trưởng, các Phó cục trưởng do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Cục trưởng chịu trách nhiệm trư...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chứng chỉ và năng định trong Quy chế này được hiểu là: 1. Chứng chỉ (License) là giấy phép hành nghề do Cục Hàng không dân dụng Việt Nam cấp cho nhân viên trực tiếp làm công tác không lưu. 2. Năng định (Rating) là sự xác nhận có đủ điều kiện hành nghề tại vị trí cụ thể theo các quy định, tiêu chuẩn của ngành Hàng không dân dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 ĐỐI TƯỢNG - PHẠM VI ÁP DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng Tất cả các nhân viên làm nhiệm vụ tại các vị trí trực tiếp cung cấp dịch vụ không lưu trong toàn ngành hàng không dân dụng Việt Nam, bao gồm các vị trí sau: 1. Nhân viên thủ tục bay (Flight Information Officer) 2. Nhân viên kiểm soát hoạt động trong khu vực sân bay (Ground Control) 3. Kiểm soát viên không lưu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân loại đối tượng 1. Đối tượng cấp chứng chỉ và năng định lần đầu: là đối tượng chưa được cấp chứng chỉ và năng định. Yêu cầu phải tham gia huấn luyện, thực tập tại vị trí đề nghị cấp chứng chỉ và năng định ít nhất 6 tháng dưới sự kiểm tra hướng dẫn của người được cấp chứng chỉ và năng định phù hợp. 2. Đối tượng gia hạn chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện tham dự kiểm tra Kiểm tra năng định là cơ sở, biện pháp đáng giá để Cục trưởng quyết định cấp chứng chỉ và năng định. Người tham dự kiểm tra phải có đầy đủ các điều kiện sau: 1. Là công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có phẩm chất, đạo đức XHCN, tự nguyện tham gia kiểm tra và tuổi từ 21 trở lên. 2. Đã tốt...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 5. Điều kiện tham dự kiểm tra
- Kiểm tra năng định là cơ sở, biện pháp đáng giá để Cục trưởng quyết định cấp chứng chỉ và năng định. Người tham dự kiểm tra phải có đầy đủ các điều kiện sau:
- 1. Là công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có phẩm chất, đạo đức XHCN, tự nguyện tham gia kiểm tra và tuổi từ 21 trở lên.
- Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trác...
- Điều 5. Điều kiện tham dự kiểm tra
- Kiểm tra năng định là cơ sở, biện pháp đáng giá để Cục trưởng quyết định cấp chứng chỉ và năng định. Người tham dự kiểm tra phải có đầy đủ các điều kiện sau:
- 1. Là công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có phẩm chất, đạo đức XHCN, tự nguyện tham gia kiểm tra và tuổi từ 21 trở lên.
Điều 6. Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện để cấp chứng chỉ và năng định Nhân viên đủ điều kiện sau đây sẽ được Chủ tịch Hội đồng kiểm tra xem xét đề nghị Cục trưởng ra quyết định phê chuẩn cấp chứng chỉ và năng định: 1. Đủ điều kiện tham dự kiểm tra; 2. Không vi phạm Quy chế kiểm tra; 3. Kết quả kiểm tra lý thuyết và thực hành phải đạt mức yêu cầu trở lên như...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 NỘI DUNG KIỂM TRA NĂNG ĐỊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung kiểm tra 1. Nội dung kiểm tra bao gồm 2 phần lý thuyết và thực hành, được Hội đồng kiểm tra quy định đối với từng vị trí năng định cụ thể; là cơ sở quan trọng cho việc huấn luyện, ôn tập, đánh giá chất lượng. Nội dung kiểm tra phù hợp với thực tế nhưng không được giảm tiêu chuẩn tối thiểu phải được huấn luyện và kiểm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 TỔ CHỨC, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA HỘI ĐỒNG KIỂM TRA, CÁC ĐƠN VỊ VÀ NHÂN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hội đồng kiểm tra 1. Hội đồng kiểm tra năng định nhân viên không lưu do Cục tưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam quyết định thành lập, giải thể; các thành viên Hội đồng làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. Hội đồng kiểm tra có một Chủ tịch, các Phó Chủ tịch, Thư ký và các Uỷ viên. 2. Cơ cấu tổ chức, phân công trách nhiệm trong Hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng kiểm tra 1. Hội đồng kiểm tra có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo và thực hiện kiểm tra năng định nhân viên không lưu, lập danh sách dự thi trình Cục trưởng phê duyệt, báo cáo kết quả lên Cục trưởng. Cung cấp đầy đủ tài liệu phục vụ kiểm tra theo yêu cầu của đơn vị. 2. Hội đồng kiểm tra chịu tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền hạn và trách nhiệm các đơn vị 1. Đề nghị nhân viên tham dự kiểm tra theo đúng quy chế và chịu trách nhiệm về việc đề nghị của mình. 2. Đề nghị Hội đồng kiểm tra hướng dẫn, giải đáp các nội dung liên quan tới công tác kiểm tra năng định đồng thời có trách nhiệm tạo điều kiện cho nhân viên của mình ôn tập, kiểm tra đạt kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền hạn và trách nhiệm của người dự kiểm tra 1. Người có tên trong danh sách được Cục trưởng phê duyệt có trách nhiệm tham dự kiểm tra đầy đủ, thực hiện nghiêm chỉnh quy chế kiểm tra. 2. Trường hợp không tham dự được kiểm tra, phải làm đơn trình bày rõ lý do, được thủ trưởng đơn vị đề nghị lên Hội đồng kiểm tra xem xét và bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đảm bảo kinh phí Hội đồng kiểm tra sử dụng kinh phí để đảm bảo hoạt động theo quy định của pháp luật về tài chính do Bộ Tài chính và Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành. Trong thời gian chưa có các quy định về nguồn kinh phí này thì các đơn vị có người tham dự kiểm tra phải chịu trách nhiệm đảm bảo kinh phí cho công tác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5
Chương 5 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công tác ra đề 1. Để kiểm tra năng định do Hội đồng kiểm tra lập gồm 2 phần lý thuyết (Lý thuyết chung và Lý thuyết cơ sở) và thực hành, có tỷ trọng đánh giá kết quả ngang nhau, được xây dựng trên cơ sở nội dung kiểm tra. Mỗi vị trí năng định có một đề chính thức và 1 đề dự bị. Để kiểm tra phải kèm theo đáp án, thang điểm, hoà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Công tác chấm bài 1. Phần lý thuyết: Bài kiểm tra lý thuyết được kiểm tra đúng thủ tục trước khi bàn giao cho bộ phận chấm bài. Việc chấm bài căn cứ trên cơ sở đáp án, thang điểm đã được duyệt theo nguyên tắc chấm 2 vòng độc lập do các cán bộ được phân công thực hiện; kết quả là điểm trung bình cộng của 2 vòng chấm. 2. Phần th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công tác tổ chức kiểm tra 1. Chủ tịch Hội đồng kiểm tra có trách nhiệm giao nhiệm vụ cho các thành viên trong Hội đồng tham gia công tác tổ chức kiểm tra đồng thời thông báo kịp thời kế hoạch, các yêu cầu cụ thể về tổ chức kiểm tra cho các đơn vị. Phần lý thuyết được tổ chức bằng hình thức kiểm tra viết/trắc nghiệm. Phần thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6
Chương 6 XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý vi phạm 1. Hình thức xử lý vi phạm đối với cán bộ làm nhiệm vụ kiểm tra và người dự kiểm tra do tập thể Hội đồng kiểm tra quyết định bằng đa số phiếu. Trường hợp vượt quá thẩm quyền, báo cáo Cục trưởng quyết định. 2. Hình thức xử lý vi phạm đối với người dự kiểm tra: Vi phạm các quy chế, quy định của kỳ kiểm tra năng địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phúc tra, giải quyết khiếu nại Mọi cá nhân đã tham dự kiểm tra có quyền yêu cầu phúc tra kết quả của mình và các khiếu nại khác, được lập thành văn bản gửi về Hội đồng kiểm tra. Thời gian tiếp nhận đơn phúc tra, khiếu nại không quá 7 ngày kể từ khi công bố kết quả chính thức. Hội đồng kiểm tra có trách nhiệm giải quyết đơn phú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Khen thưởng 1. Những người dự kiểm tra nếu có thành tích xuất sắc trong kiểm tra, phát hiện tố cáo những hành động tiêu cực trong tổ chức và cá nhân làm nhiệm vụ kiểm tra sẽ được xét khen thưởng thích đáng. 2. Những người làm nhiệm vụ kiểm tra nếu có thành tích xuất sắc trong tổ chức và thực hiện kịp thời những tiêu cực trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7
Chương 7 ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chế độ lưu trữ Tất cả tài liệu, biên bản, bài kiểm tra có liên quan được lưu trữ, bảo quản tại Hội đồng kiểm tra tối thiểu 1 năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều khoản thi hành Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký Quyết định ban hành, mọi văn bản trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu thấy cần sửa đổi, bổ sung các đơn vị kiến nghị bằng văn bản gửi về Hội đồng kiểm tra năng định để tổng hợp báo cáo Cục Trưởng quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections