Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “hệ thống tài khoản kế toán thống nhất”
425-TC/CĐKT
Right document
Về việc công bố Danh mục Thông tư liên tịch đã hết hiệu lực pháp luật.
100/2000/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “hệ thống tài khoản kế toán thống nhất”
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc công bố Danh mục Thông tư liên tịch đã hết hiệu lực pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc công bố Danh mục Thông tư liên tịch đã hết hiệu lực pháp luật.
- Ban hành “hệ thống tài khoản kế toán thống nhất”
Left
Điều 1
Điều 1 . – Nay ban hành “Hệ thống tài khoản thống nhất” kèm theo quyết định này, áp dụng chung cho tất cả các đơn vị thuộc các ngành sản xuất và kinh doanh do trung ương quản lý, không phân biệt tính chất và quy mô của đơn vị.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay công bố danh mục Thông tư liên tịch do Bộ tài chính chủ trì cùng các Bộ,ngành ban hành đến ngày 30 tháng 4 năm 1998 đã hết hiệu lực pháp luật (Danh mụckèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nay công bố danh mục Thông tư liên tịch do Bộ tài chính chủ trì cùng các Bộ,ngành ban hành đến ngày 30 tháng 4 năm 1998 đã hết hiệu lực pháp luật (Danh mụckèm theo).
- – Nay ban hành “Hệ thống tài khoản thống nhất” kèm theo quyết định này, áp dụng chung cho tất cả các đơn vị thuộc các ngành sản xuất và kinh doanh do trung ương quản lý, không phân biệt tính chất v...
Left
Điều 2
Điều 2 . – Căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán thống nhất, các Bộ và Tổng cục có trách nhiệm ban hành; sau khi đã được sự đồng ý của Bộ Tài chính, các quy định cụ thể về nội dung và cách thức vận dụng cũng như thời điểm thi hành thích hợp với tình hình và đặc điểm của từng ngành sản xuất và kinh doanh thuộc Bộ và Tổng cục quản lý.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2 . – Căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán thống nhất, các Bộ và Tổng cục có trách nhiệm ban hành
- sau khi đã được sự đồng ý của Bộ Tài chính, các quy định cụ thể về nội dung và cách thức vận dụng cũng như thời điểm thi hành thích hợp với tình hình và đặc điểm của từng ngành sản xuất và kinh doa...
Left
Điều 3.
Điều 3. – Các quy định về hệ thống tài khoản trong các chế độ kế toán do Bộ Tài chính ban hành trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ tài chính cótrách nhiệm thi hành quyết định này./. Danhmục gồm 155 thông tư liên tịch do bộ tài chính chủ trĩ cùng với các Bộ, ngànhban hành đến ngày 30 tháng 4 năm 1998 đã hết hiệu lực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ tài chính cótrách nhiệm thi hành quyết định nà...
- Danhmục gồm 155 thông tư liên tịch do bộ tài chính chủ trĩ cùng với các Bộ, ngànhban hành đến ngày 30 tháng 4 năm 1998 đã hết hiệu lực pháp luật
- (kèmtheo quyết định số 100/2000/QĐ -BTC ngày 16/6/2000 của Bộ trưởng Bộ tài chính).
- Điều 3. – Các quy định về hệ thống tài khoản trong các chế độ kế toán do Bộ Tài chính ban hành trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4
Điều 4 . – Các ông Chánh văn phòng và Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.