Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành chế độ sổ sách kế toán theo hình thức “nhật ký chứng từ”

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về tiền lương
Removed / left-side focus
  • Ban hành chế độ sổ sách kế toán theo hình thức “nhật ký chứng từ”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . – Nay ban hành chế độ sổ sách kế toán theo hình thức “Nhật ký chứng từ” kèm theo quyết định này; gồm các sổ nhật ký chứng từ, các bảng kê, các bảng phân bổ phù hợp với hệ thống tài khoản kế toán thống nhất áp dụng chung cho tất cả các loại xí nghiệp sản xuất công nghiệp quốc doanh.

Open section

Điều 1

Điều 1 Đối tượng và phạm vi áp dụng tiền lương theo Điều 2 và Điều 3 của Bộ Luật lao động là người lao động làm việc trong các tổ chức sau đây: 1- Doanh nghiệp Nhà nước; 2- Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác; 3- Đơn vị sự nghiệp hoạt động theo chế độ hạch toán kinh tế; 4- Các tổ chức kinh doanh, dịch vụ thuộc cơ quan hành c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng và phạm vi áp dụng tiền lương theo Điều 2 và Điều 3 của Bộ Luật lao động là người lao động làm việc trong các tổ chức sau đây:
  • 1- Doanh nghiệp Nhà nước;
  • 2- Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . – Nay ban hành chế độ sổ sách kế toán theo hình thức “Nhật ký chứng từ” kèm theo quyết định này
  • gồm các sổ nhật ký chứng từ, các bảng kê, các bảng phân bổ phù hợp với hệ thống tài khoản kế toán thống nhất áp dụng chung cho tất cả các loại xí nghiệp sản xuất công nghiệp quốc doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . – Căn cứ vào chế độ nói ở điều 1, các Bộ, các Tổng cục chủ quản xí nghiệp có trách nhiệm quy định hệ thống và các mẫu sổ sách kế toán áp dụng trong các đơn vị thuộc ngành mình, sau khi được Bộ Tài chính đồng ý.

Open section

Điều 2

Điều 2 Đối tượng và phạm vi không áp dụng theo Điều 4 của Bộ Luật lao động được quy định như sau: 1- Công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước; 2- Những người giữ chức vụ được bầu, cử hoặc bổ nhiệm trong các cơ quan Nhà nước; 3- Những người thuộc các đoàn thể nhân dân và các tổ chức chính trị, xã hộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng và phạm vi không áp dụng theo Điều 4 của Bộ Luật lao động được quy định như sau:
  • 1- Công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp Nhà nước;
  • 2- Những người giữ chức vụ được bầu, cử hoặc bổ nhiệm trong các cơ quan Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . – Căn cứ vào chế độ nói ở điều 1, các Bộ, các Tổng cục chủ quản xí nghiệp có trách nhiệm quy định hệ thống và các mẫu sổ sách kế toán áp dụng trong các đơn vị thuộc ngành mình, sau khi đượ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . – Các ông Chánh văn phòng và Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH (Đã ký) Đặng Việt Châu QUY ĐỊNH MẪU SỔ SÁCH KẾ TOÁN HÌNH THỨC NHẬT KÝ CHỨNG TỪ ÁP DỤNG CHO CÁC XÍ NGHIỆP SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP QUỐC DOANH (Ban hành kèm theo Quyết định số 426-TC/CĐKT ngày 14-12-1970 của Bộ T...

Open section

Điều 3

Điều 3 1- Mức lương tối thiểu theo Điều 56 và Khoản 2 Điều 132 của Bộ Luật lao động là mức lương để trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất (không qua đào tạo) với điều kiện lao động và môi trường lao động bình thường. 2- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, sau khi lấy ý kiến Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam và đại diện của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức lương tối thiểu theo Điều 56 và Khoản 2 Điều 132 của Bộ Luật lao động là mức lương để trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất (không qua đào tạo) với điều kiện lao động và môi trường...
  • 2- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, sau khi lấy ý kiến Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam và đại diện của người sử dụng lao động, trình Chính phủ quyết định và công bố mức lương tối thiếu cho từn...
  • Thương binh và Xã hội sau khi lấy ý kiến Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư và đại diện của người sử dụng lao động trình Chính phủ công bố hoặc Chính phủ uỷ quyề...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . – Các ông Chánh văn phòng và Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
  • Đặng Việt Châu
left-only unmatched

Phần chính của nhật ký chứng từ ghi Có các tài khoản: 40 “thành phẩm”, 43 “chi phí ngoài sản xuất”, 45 “hàng hóa gửi đi, công tác lao vụ đã hoàn thành”, 46 “tiêu thụ”, 64 “thanh toán với người mua”.

Phần chính của nhật ký chứng từ ghi Có các tài khoản: 40 “thành phẩm”, 43 “chi phí ngoài sản xuất”, 45 “hàng hóa gửi đi, công tác lao vụ đã hoàn thành”, 46 “tiêu thụ”, 64 “thanh toán với người mua”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần theo dõi chi tiết hàng hóa đã gửi đi và số đã tiêu thụ.

Phần theo dõi chi tiết hàng hóa đã gửi đi và số đã tiêu thụ. Bảng kê số 10 (mẫu số 10BK/CN) theo dõi thành phẩm nhập, xuất kho, số lượng, và giá trị của hàng đã gửi đi tiêu thụ, tình hình thanh toán với người mua và người đặt hàng. Bảng kê này là cơ sở để ghi vào nhật ký chứng từ số 8. Bảng kê số 11 (mẫu số 11BK/CN) dùng để theo dõi ri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1 ghi Có các tài khoản 07, 12, 13, 27; 34, 35.

Phần 1 ghi Có các tài khoản 07, 12, 13, 27; 34, 35.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2 ghi Có tài khoản 95 “cấp phát xây dựng cơ bản”.

Phần 2 ghi Có tài khoản 95 “cấp phát xây dựng cơ bản”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3 phản ánh chi tiết các khoản cấp phát do ngân sách cấp và các nguồn vốn xây dựng cơ bản khác.

Phần 3 phản ánh chi tiết các khoản cấp phát do ngân sách cấp và các nguồn vốn xây dựng cơ bản khác. Bảng kê số 14 dùng để ghi chép chi phí cho từng hạng mục công trình xây dựng cơ bản chưa hoàn thành. Bảng kê số 15 dùng để phản ánh theo dự toán và theo giá thành thực tế các hạng mục công trình đã vào sử dụng. III. VẬN DỤNG HÌNH THỨC NH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LƯƠNG TỐI THIỂU, HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG
Điều 4 Điều 4 Thang lương, bảng lương theo Điều 57 của Bộ Luật lao động được quy định như sau: 1- Chính phủ công bố thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương áp dụng trong các doanh nghiệp, tổ chức kinh doanh, dịch vụ, đơn vị sự nghiệp hoạt động theo chế độ hạch toán kế toán thuộc thành phần kinh tế quốc doanh. 2- Bộ Lao động - Thương b...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III CHẾ ĐỘ TRẢ LƯƠNG, TIỀN THƯỞNG
Điều 5 Điều 5 Hình thức trả lương theo Điều 58 của Bộ Luật Lao động được quy định như sau: 1- Trả lương theo thời gian là hình thức trả lương cho người lao động căn cứ vào thời gian làm việc thực tế: Tiền lương tháng là tiền lương trả cố định hàng tháng trên cơ sở hợp đồng lao động; Tiền lượng tuần là tiền lương trả cho một tuần làm việc được...
Điều 6 Điều 6 Trường hợp đặc biệt quy định tại Khoản 1 Điều 59 của Bộ Luật lao động là những trường hợp do sự cố điện, nước; do áp dụng biện pháp ngăn ngừa, khắc phục tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; do di chuyển địa điểm làm việc hoặc do khó khăn trong sản xuất kinh doanh mà người sử dụng lao động đã tìm mọi biện pháp nhưng không khắc phụ...
Điều 7 Điều 7 Việc khấu trừ vào tiền lương của người lao động theo Khoản 1 Điều 60 của Bộ Luật lao động được quy định như sau: Căn cứ vào số tiền lương hàng tháng người lao động nhận được sau khi đóng bảo hiểm xã hôi, bảo hiểm y tế và thuế thu nhập cá nhân, người sử dụng lao động khấu trừ dần những khoản đã tạm ứng theo quy định tại Điều 67 v...
Điều 8 Điều 8 Việc trả lương khi người lao động làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm theo điều 61 của Bộ Luật lao động được quy định như sau: 1- Nếu trả lương theo thời gian thì người lao động được trả lương làm thêm giờ khi làm thêm giờ ngoài giờ tiêu chuẩn. 2- Nếu trả lương theo sản phẩm, lương khoán thì người lao động được trả lương làm thêm...