Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành chế độ sổ sách kế toán theo hình thức “nhật ký chứng từ”
426-TC/CĐKT
Right document
Ban hành “hệ thống tài khoản kế toán thống nhất”
425-TC/CĐKT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành chế độ sổ sách kế toán theo hình thức “nhật ký chứng từ”
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành “hệ thống tài khoản kế toán thống nhất”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành chế độ sổ sách kế toán theo hình thức “nhật ký chứng từ” Right: Ban hành “hệ thống tài khoản kế toán thống nhất”
Left
Điều 1
Điều 1 . – Nay ban hành chế độ sổ sách kế toán theo hình thức “Nhật ký chứng từ” kèm theo quyết định này; gồm các sổ nhật ký chứng từ, các bảng kê, các bảng phân bổ phù hợp với hệ thống tài khoản kế toán thống nhất áp dụng chung cho tất cả các loại xí nghiệp sản xuất công nghiệp quốc doanh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . – Nay ban hành “Hệ thống tài khoản thống nhất” kèm theo quyết định này, áp dụng chung cho tất cả các đơn vị thuộc các ngành sản xuất và kinh doanh do trung ương quản lý, không phân biệt tính chất và quy mô của đơn vị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- – Nay ban hành “Hệ thống tài khoản thống nhất” kèm theo quyết định này, áp dụng chung cho tất cả các đơn vị thuộc các ngành sản xuất và kinh doanh do trung ương quản lý, không phân biệt tính chất v...
- Điều 1 . – Nay ban hành chế độ sổ sách kế toán theo hình thức “Nhật ký chứng từ” kèm theo quyết định này
- gồm các sổ nhật ký chứng từ, các bảng kê, các bảng phân bổ phù hợp với hệ thống tài khoản kế toán thống nhất áp dụng chung cho tất cả các loại xí nghiệp sản xuất công nghiệp quốc doanh.
Left
Điều 2
Điều 2 . – Căn cứ vào chế độ nói ở điều 1, các Bộ, các Tổng cục chủ quản xí nghiệp có trách nhiệm quy định hệ thống và các mẫu sổ sách kế toán áp dụng trong các đơn vị thuộc ngành mình, sau khi được Bộ Tài chính đồng ý.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . – Căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán thống nhất, các Bộ và Tổng cục có trách nhiệm ban hành; sau khi đã được sự đồng ý của Bộ Tài chính, các quy định cụ thể về nội dung và cách thức vận dụng cũng như thời điểm thi hành thích hợp với tình hình và đặc điểm của từng ngành sản xuất và kinh doanh thuộc Bộ và Tổng cục quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . – Căn cứ vào hệ thống tài khoản kế toán thống nhất, các Bộ và Tổng cục có trách nhiệm ban hành
- sau khi đã được sự đồng ý của Bộ Tài chính, các quy định cụ thể về nội dung và cách thức vận dụng cũng như thời điểm thi hành thích hợp với tình hình và đặc điểm của từng ngành sản xuất và kinh doa...
- Điều 2 . – Căn cứ vào chế độ nói ở điều 1, các Bộ, các Tổng cục chủ quản xí nghiệp có trách nhiệm quy định hệ thống và các mẫu sổ sách kế toán áp dụng trong các đơn vị thuộc ngành mình, sau khi đượ...
Left
Điều 3
Điều 3 . – Các ông Chánh văn phòng và Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH (Đã ký) Đặng Việt Châu QUY ĐỊNH MẪU SỔ SÁCH KẾ TOÁN HÌNH THỨC NHẬT KÝ CHỨNG TỪ ÁP DỤNG CHO CÁC XÍ NGHIỆP SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP QUỐC DOANH (Ban hành kèm theo Quyết định số 426-TC/CĐKT ngày 14-12-1970 của Bộ T...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. – Các quy định về hệ thống tài khoản trong các chế độ kế toán do Bộ Tài chính ban hành trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. – Các quy định về hệ thống tài khoản trong các chế độ kế toán do Bộ Tài chính ban hành trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 3 . – Các ông Chánh văn phòng và Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
- Đặng Việt Châu
Left
Phần chính của nhật ký chứng từ ghi Có các tài khoản: 40 “thành phẩm”, 43 “chi phí ngoài sản xuất”, 45 “hàng hóa gửi đi, công tác lao vụ đã hoàn thành”, 46 “tiêu thụ”, 64 “thanh toán với người mua”.
Phần chính của nhật ký chứng từ ghi Có các tài khoản: 40 “thành phẩm”, 43 “chi phí ngoài sản xuất”, 45 “hàng hóa gửi đi, công tác lao vụ đã hoàn thành”, 46 “tiêu thụ”, 64 “thanh toán với người mua”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần theo dõi chi tiết hàng hóa đã gửi đi và số đã tiêu thụ.
Phần theo dõi chi tiết hàng hóa đã gửi đi và số đã tiêu thụ. Bảng kê số 10 (mẫu số 10BK/CN) theo dõi thành phẩm nhập, xuất kho, số lượng, và giá trị của hàng đã gửi đi tiêu thụ, tình hình thanh toán với người mua và người đặt hàng. Bảng kê này là cơ sở để ghi vào nhật ký chứng từ số 8. Bảng kê số 11 (mẫu số 11BK/CN) dùng để theo dõi ri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1 ghi Có các tài khoản 07, 12, 13, 27; 34, 35.
Phần 1 ghi Có các tài khoản 07, 12, 13, 27; 34, 35.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2 ghi Có tài khoản 95 “cấp phát xây dựng cơ bản”.
Phần 2 ghi Có tài khoản 95 “cấp phát xây dựng cơ bản”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3 phản ánh chi tiết các khoản cấp phát do ngân sách cấp và các nguồn vốn xây dựng cơ bản khác.
Phần 3 phản ánh chi tiết các khoản cấp phát do ngân sách cấp và các nguồn vốn xây dựng cơ bản khác. Bảng kê số 14 dùng để ghi chép chi phí cho từng hạng mục công trình xây dựng cơ bản chưa hoàn thành. Bảng kê số 15 dùng để phản ánh theo dự toán và theo giá thành thực tế các hạng mục công trình đã vào sử dụng. III. VẬN DỤNG HÌNH THỨC NH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections