Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý đầu tư xây dựng và phát triển đường giao thông nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Đầu tư xây dựng và phát triển đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tư pháp - Bộ GTVT; - T.T.Tỉnh uỷ - TT.HĐND tỉnh ( b/c) - CT, các PCT UBND tỉnh - Các ban của Đảng, đoàn thể - Như điều 3 (để thi hành) - Các PVP, các tổ CV...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu và đối tượng áp dụng. 1/ Mục đích, yêu cầu: a- Đây là hình thức đầu tư xây dựng lâu dài, liên tục trong nhiều năm, nhằm huy động sức dân cùng với Nhà nước xây dựng kết cầu hạ tầng nông thôn. b- Phân định rõ chức năng nhiệm vụ của các cấp tỉnh, huyện, xã. c- Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn đầu tư của Nhà nước, sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ: Các cụm từ sau đây được hiểu như sau: 1- UBND huyện, thành phố sau đây gọi chung là UBND cấp huyện. 2- UBND xã, phường, thị trấn sau đây gọi chung là UBND cấp xã. 3- Các phòng Kế hoạch-Tài chính-Thương mại cấp huyện, thành phố sau đây gọi là phòng Kế hoạch-Tài chính-Thương mại cấp huyện. Phòng Giao thông-Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn. 1- Vốn do UBND cấp huyện quản lý: a- Kinh phí hỗ trợ của Nhà nước xây dựng đường GTNT được tỉnh cân đối ngân sách hàng năm trên cơ sở báo cáo kế hoạch của các huyện, theo luật Ngân sách. b- Nguồn vốn thuộc chương trình 135 tại Quyết định số 135/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ về "Phê duyệt chương t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hình thức đầu tư xây dựng. 1- Đường từ trung tâm xã đến các thôn bản, nhân dân làm là chủ yếu, Nhà nước chỉ hỗ trợ công kỹ thuật và những loại vật tư cần thiết để xây dựng cống thoát nước, cầu, kè đá v.v… 2- Đường thôn bản, ngõ xóm thực hiện bê tông xi măng hoá. Nhà nước hỗ trợ xi măng, nhân dân đóng góp vật liệu và tự làm. Huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý. 1- Cấp tỉnh: a- Căn cứ kế hoạch của các huyện trình, từng năm HĐND tỉnh cân đối ngân sách, UBND tỉnh quyết định tổng kinh phí hỗ trợ và lượng xi măng cấp trực tiếp cho các huyện làm đường GTNT. b- Sở GTVT là cơ quan thường trực, tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước và chỉ đạo các huyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự đầu tư và xây dựng. 1- Xây dựng quy hoạch: Các huyện phải xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển GTNT trên địa bàn huyện, xã trên cơ sở Quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội đã được duyệt. 2- Kế hoạch hàng năm: Căn cứ quy hoạch được duyệt và danh mục đề nghị của các xã (Nghị quyết HĐND xã, phường), Phòng GT-CN-XD cấp hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chuẩn bị đầu tư xây dựng. 1- Lập thủ tục hồ sơ xây dựng: a- Căn cứ kế hoạch đầu tư và xây dựng đã được UBND cấp huyện phê duyệt, các xã tiến hành lập thủ tục hồ sơ xây dựng công trình, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. b- Trình tự thiết kế: Đây là các công trình có kỹ thuật đơn giản, chỉ thiết kế một bước (thiết kế kỹ thuật-th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thi công xây dựng. 1- Các công trình chủ yếu do nhân dân trực tiếp thi công. Những nơi huy động được ngày công lao động bằng tiền thì Ban quản lý dự án xã có thể hợp đồng với các doanh nghiệp có đủ năng lực trên địa bàn để thi công xây dựng. 2- Các dự án có tổng dự toán lớn, nhất thiết phải xây dựng ngay trong một năm thì phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giám sát thi công xây dựng công trình. Các xã tự tổ chức giám sát thi công công trình, kết hợp với sự giám sát của phòng chuyên môn huyện và đại diện nhân dân nơi có công trình để thực hiện xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KẾT THÚC XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức nghiệm thu bàn giao. 1- Công tác nghiệm thu bàn giao phải được tiến hành từng đợt. Các hạng mục công trình sẽ bị các hạng mục khác che lấp, khi làm xong phải được nghiệm thu theo quy định sau đó mới được xây dựng tiếp các hạng mục sau. Công trình hoàn thành phải được tổng nghiệm thu, thanh quyết toán theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư. Các dự án theo Quy chế này đều do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư, do vậy Phòng KH-TC-TM cấp huyện thẩm định trình UBND cấp huyện quyết định phê duyệt quyết toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Công khai kết quả đầu tư. Sau khi quyết toán Chủ đầu tư phải báo cáo công khai kinh phí hỗ trợ đầu tư của Nhà nước, kinh phí nhân dân đóng góp và các nguồn khác. Hình thức công khai theo qui định hiện hành của Nhà nước. 1- Công khai trước cuộc họp nhân dân nơi có công trình. 2- Báo cáo tại kỳ họp HĐND xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bàn giao quản lý và khai thác. Các công trình đường GTNT sau khi xây dựng xong, được UBND xã quyết định giao cho các thôn, bản chịu trách nhiệm quản lý và duy tu bảo dưỡng. Hàng năm các thôn, bản tự huy dộng nhân dân để sửa chữa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phân công trách nhiệm. 1- Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm triển khai đến mọi người dân để thực hiện Quy chế này. 2- Sở Giao thông vận tải phối hợp với các Ban, ngành của tỉnh hướng dẫn thực hiện./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CHỦ TỊCH Đoàn Bá Nhiên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc kiện toàn Ban chỉ đạo đổi mới và phát triển Doanh nghiệp tỉnh Sơn la
Điều 1. Điều 1. Kiện toàn Ban chỉ đạo đổi mới và phát triển Doanh nghiệp tỉnh Sơn la, gồm các ông (bà) có tên sau: 1. Ông Cầm Văn Đoản- Phó Chủ tịch UBND tỉnh làm Trưởng Ban. 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh làm Phó Ban Thường trực. Thành viên Ban chỉ đạo gồm lãnh đạo các ngành: 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh. 2. Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh. 3...
Điều 2. Điều 2. Ban Chỉ đạo, đổi mới và phát triển doanh nghiệp tỉnh Sơn la có nhiệm vụ: - Giúp UBND tỉnh chỉ đạo, điều hành công tác đổi mới quản lý và phát triển doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế của tỉnh. - Đề xuất giúp UBND tỉnh xây dựng chương trình, kế hoạch đổi mới cơ chế, chính sách, tổ chức quản Ịý và phát triển doanh nghiệp t...
Điều 3. Điều 3. Ban Chỉ đạo đổi mới và phát triển doanh nghiệp làm việc theo chế độ kiêm nhiệm, trụ sở làm việc của Ban chỉ đạo đặt tại Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã; Giám đốc các Doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh và các ông, bà có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế quyết định...