Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
05/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
91/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
- Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau”. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2004/QĐ-UB ngày 20/5/2004 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 08/3/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 213/QĐ-UB ngày 31/10/1996 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai.
- Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2004/QĐ-UB ngày 20/5/2004 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 213/QĐ-UB ngày 31/10/1996 của UBND tỉnh Lào Cai về việc ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Lao động
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các hoạt động về quản lý, bảo vệ, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nguồn nước: chỉ các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng được, bao gồm nước sông, kênh, rạch, biển, hồ, đầm, ao; các tầng chứa nước dưới đất, mưa và các dạng tích tụ nước khác. 2. Nước mặt: là nước tồn tại trên mặt đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo các quy định pháp luật hiện hành; 2. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc lập quy hoạch, kế hoạch quản lý, thông tin, tuyên truyền, cấp phép, kiểm tra, thanh tra hoạt động tài n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các sở, ban, ngành có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng tổ chức thực hiện quy hoạch phát triển các hệ thống công trình thủy lợi, công trình cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn; bảo vệ, khai thác, sử dụng nguồn nước mặt cho phát triển thủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn huyện, thành phố Cà Mau theo quy định của pháp luật và của Ủy ban nhân dân tỉnh; 2. Phối hợp chặt chẽ các cơ quan liên quan trong công tác lập quy hoạch, kế hoạch, quản lý, thông tin, tuyên truyền về tài nguyên nước n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn theo quy định của pháp luật và theo quy định này; 2. Thực hiện sự chỉ đạo và hướng dẫn của Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan có liên quan trong công tác quản lý, tuyên tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các loại giấy phép 1. Giấy phép thăm dò nước dưới đất; 2. Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; 3 . Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; 4. Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; 5. Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải áp dụng theo các nguyên tắc và căn cứ tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 6 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 1 2 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các trường hợp hoạt động tài nguyên nước không phải xin phép 1 . Các công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất không phải xin phép, nhưng phải đăng ký : a) Khai thác, sử dụng nước dưới đất trong phạm vi gia đình với lưu lượng dưới 10 m3/ngày đêm phục vụ sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, sản xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau: a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm; b) Khai thác, sử dụng nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ giấy phép 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định va quản lý hồ sơ, giấy phép quy định tại khoản 1, 2 Điều 12 của Quy định này. 2. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 149/2004/NĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, cấp lại, chấm dứt hiệu lực giấy phép hoạt động tài nguyên nước 1. Thời hạn, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực giấy phép hoạt động tài nguyên nước, xả nước thải và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1 . Tổ chức, cá nhân nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận. 2. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận. 2. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất: a) Trình tự, thủ tục cấp phép theo Điều 13 của Quyết định số 17/2006/QĐ- BTN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân được phép hoạt động tài nguyên nước có trách nhiệm thường xuyên bảo vệ nguồn nước do mình trực tiếp khai thác, sử dụng nước tiết kiệm; tuân thủ các quy định về phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn nước và có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước theo quy định của pháp luật....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các hoạt động bảo vệ nguồn nước 1. Các cơ quan chuyên ngành khi quy hoạch, thẩm định và ban hành các quy định về quản lý các khu công nghiệp, khu du lịch, khu dân cư tập trung, bệnh viện, khu chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm có quy mô lớn, bãi chứa chất thải, khu chôn lấp chất phóng xạ, rác thải, khu nghĩa trang phải tuân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép hoạt động tài nguyên nước hưởng các quyền hợp pháp theo Quy định tại Điều 17 và có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo Quy định tại Điều 18 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Giám sát hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước có nghĩa vụ lắp đặt thiết bị đo lưu lượng nước theo đúng quy định và ghi nhận lại lưu lượng nước đã khai thác hàng ngày vào sổ vận hành công tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước thực hiện công tác báo cáo đến cơ quan đã cấp phép sáu tháng một lần về số liệu lưu lượng nước đã khai thác sử dụng hàng ngày và kết quả quan tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 Quy định này, có nghĩa vụ thông báo cho cơ quan có thẩm quyền nơi đã cấp phép ban đầu trước khi tiến hành thi công công trình khai thác mới để thực hiện công tác điều chỉnh nội dung giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chế độ báo cáo 1 . Định kỳ hàng quý, hàng năm và đột xuất, Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau có trách nhiệm tổng kết, báo cáo tình hình quản lý, đăng ký, cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn cho Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường làm đầu mối tiếp nhận các báo cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Nhiệm vụ: a) Thanh tra việc lập và thực hiện quy hoạch, kế hoạch, phương án bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; b) Thanh tra việc thực hiện quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; c) Thanh tra việc cấp, thu hồi, việc tuân thủ nội dung quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Giải quyết khiếu nại, tranh chấp 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước, có trách nhiệm giải quyết khiếu nại, tranh chấp phát sinh từ việc thực hiện giấy phép đó . Trong trường hợp đương sự không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại, tranh chấp đó thì có quyền khiếu nại lên cơ quan Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Khen thưởng 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ tài nguyên nước được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước trái phép, không có giấy phép của cấp có thẩm quyền; tổ chức, cá nhân có hành vi cản trở việc bảo vệ tài nguyên nước, cản trở hoạt động tài nguyên nước hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác, cản trở việc kiểm tra, thanh tra tài nguyên nước hoặc các vi phạm khác theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ nội dung Quy định này, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn theo chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, thực hiện và kiểm tra việc thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.