Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của thể lệ quản lý cảng, bến thủy nội địa, Ban hành theo Quyết định 2046 QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 của bộ trưởng Bộ Giao Thông Vận Tải

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung một số điều của thể lệ quản lý cảng, bến thủy nội địa, Ban hành theo Quyết định 2046 QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 của bộ trưởng Bộ Giao Thông Vận Tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thể lệ quản lý cảng, bến thủy nội địa ban hành theo Quyết định 2046 QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải như sau: 1 - Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 2. Thể lệ này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư, xây dựng và khai thác cả...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thể lệ quản lý cảng, bến thủy nội địa ban hành theo Quyết định 2046 QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải như sau:
  • 1 - Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Thể lệ này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư, xây dựng và khai thác cảng, bến thủy nội địa (kể cả cảng, bến chuyên dùng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày, kể từ ngày ký. Huỷ bỏ những quy định về cấp Giấy phép sử dụng vùng nước đường thủy nội địa đối với bến thủy nội địa tạm thời nêu tại Quyết định 2047 QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải. Những bến đã được cấp Giấy phép sử dụng vùng nước theo Quyết địn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 2046/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996 ban hành Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa; 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 3809/1999/QĐ-BGTVT ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 2046/QĐ-PC ngày 06 tháng 08 năm 1996 ban hành Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa;
  • 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 3809/1999/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 1999 về sửa đổi một số điều của Thể lệ Quản lý cảng, bến thủy nội địa ban hành theo Quyết định số 2046/Q...
  • 3. Quyết định của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải số 1211/1999/QĐ-BGTVT ngày 20 tháng 5 năm 1999 về Quản lý bến khách ngang sông.
Removed / left-side focus
  • Huỷ bỏ những quy định về cấp Giấy phép sử dụng vùng nước đường thủy nội địa đối với bến thủy nội địa tạm thời nêu tại Quyết định 2047 QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải.
  • Những bến đã được cấp Giấy phép sử dụng vùng nước theo Quyết định 2047 QĐ/PC được tiếp tục hoạt động tới hết thời hạn Giấy phép.
  • Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa, khi làm thủ tục cấp Giấy phép được thu lệ phí cấp phép.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 30 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cục Đường sông Việt Nam hướng dẫn việc triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cục Đường sông Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Cục Đường sông Việt Nam hướng dẫn việc triển khai thực hiện Quyết định này. Right: Điều 3. Cục Đường sông Việt Nam tổ chức thực hiện và kiểm tra thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Ban tham mýu của Bộ; Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam; Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Bộ; Giám đốc các Sở Giao thông Vận tải, Sở Giao thông Công chính; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ...
  • Quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2005/QĐ-BGTVT ngày 07/01/2005
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Ban tham mýu của Bộ
  • Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Bộ
  • Giám đốc các Sở Giao thông Vận tải, Sở Giao thông Công chính
Rewritten clauses
  • Left: Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam Right: của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải)

Only in the right document

Chương I Chương I Quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và hoạt động của phương tiện thủy tại vùng nước cảng, bến thủy nội địa. 2. Cảng, bến thủy nội địa bao gồm cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách và bến khách ngang sông.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng, quảnlý, khai thác cảng, bến thủy nội địa; sử dụng phương tiện thủy hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến cảng, bến thủy nội địa trừ cảng, bến thủy nội địa làm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh; cảng cá, bến cá; bến phà.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cảng, bến hàng hóa là cảng, bến thủy nội địa chuyên xếp dỡ hàng hóa, vật tư và thực hiện các dịch vụ khác (nếu có). 2. Cảng, bến hành khách là cảng, bến thủy nội địa chuyên đưa, đón hành khách lên xuống phương tiện chở khách và thực hiện các dịch vụ...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện hoạt động đối với cảng, bến hàng hóa; cảng, bến hành khách 1. Đối với cảng, bến hàng hóa: a) Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí cảng, bến có địa hình, thủy văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện hoạt động đối với bến khách ngang sông 1. Không nằm trong khu vực cấm xây dựng theo quy định của pháp luật; phù hợp với quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa; vị trí bến có địa hình, thủy văn ổn định, phương tiện ra vào an toàn thuận lợi. 2. Có cầu cho người, phương tiện giao thông đường b...
Chương II Chương II Công bố cảng thủy nội địa, cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
Điều 6. Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền công bố cảng thủy nội địa, cấp Giấy phép hoạt động bến thủy nội địa. 1. Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải công bố cảng thủy nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hóa, cảng hành khách tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài. 2. Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam công bố cảng thủy nội địa, tổ chức thự...