Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành “Quy định về thi công công trình trên đường bộ đang khai thác”
4213/2001/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc ban hành Quy định về đào đường và tái lập mặt đường khi xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
145/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành “Quy định về thi công công trình trên đường bộ đang khai thác”
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về đào đường và tái lập mặt đường khi xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành “Quy định về thi công công trình trên đường bộ đang khai thác” Right: Về việc ban hành Quy định về đào đường và tái lập mặt đường khi xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về thi công công trình trên đường bộ đang khai thác".
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đào đường và tái lập mặt đường khi xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về thi công công trình trên đường bộ đang khai thác". Right: Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đào đường và tái lập mặt đường khi xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2002 và thay thế Quyết định số 1329/QĐ ngày 03/6/1975 và Quyết định số 2923QĐ/ĐB ngày 02/11/1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2002 và thay thế Quyết định số 1329/QĐ ngày 03/6/1975 và Quyết định số 2923QĐ/ĐB ngày 02/11/1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông bà: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế Vận tải, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Cục trưởng Cục Đường bộViệt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Phạm Quang Tuyến (Đã ký) QUY ĐỊNH THI CÔNG C...
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
- Điều 3. Các ông bà: Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế Vận tải, Vụ trưởng Vụ Khoa học
- Công nghệ, Cục trưởng Cục Đường bộViệt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Phạm Quang Tuyến