Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông
17/2009/QĐ-UBND
Right document
V/v ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
48/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông tỉnh Kon Tum.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức) và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, n...
- Tổ chức sử dụng đất đã có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- có quyết định giao lại đất hoặc hơp đồng thuê đất của Ban quản lý Khu kinh tê
- Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông tỉnh Kon Tum.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường: 1. Có trách nhiệm thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền nêu trên. 2. Định kỳ hàng tháng báo cáo tình hình và kết quả cấp Giấy chứng nhận quyền s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường:
- 1. Có trách nhiệm thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ được ủy...
- 2. Định kỳ hàng tháng báo cáo tình hình và kết quả cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất về UBND tỉnh để theo dõi, chỉ đạo
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông và Trưởng Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 83/2004/QĐ-UB ngày 29/11/2004...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 83/2004/QĐ-UB ngày 29/11/2004 của UBND tỉnh Kon Tum./
- Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
Left
Chương I:
Chương I: VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đơn vị sự nghiệp có thu, chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo về chuyên môn nghiệp vụ của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Ban quản lý có chức năng quản lý, bảo vệ rừng và đất rừng; trồng và chăm sóc rừng trồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ban quản lý có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định. Trụ sở của Ban quản lý đóng tại huyện Tu Mơ Rông, tỉnh KonTum.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lâm phần của Ban quản lý gồm 10 tiểu khu, thuộc địa bàn xã Tu Mơ Rông và xã Ngọc Yêu - huyện Tu Mơ Rông (xã Ngọc Yêu gồm các tiểu khu: 239, 240, 246, 247, 248, 249, 250; xã Tu Mơ Rông gồm các tiểu khu 262, 263, 264). Tổng diện tích tự nhiên là 13.517,5 ha (trong đó: diện tích đất có rừng là 12.990,7 ha; diện tích đất chưa có rừ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyền, nghĩa vụ của Ban quản lý rừng phòng hộ Tu Mơ Rông thực hiện theo quy định tại Điều 62 của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004; Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng và các văn bản khác của Nhà nước có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II:
Chương II: TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức bộ máy của Ban. 1. Trưởng ban, Phó Trưởng ban. Trưởng ban, Phó Trưởng ban do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm. 2. Cơ cấu bộ máy gồm có 02 Phòng: a, Phòng Tổ chức - Hành chính. b, Phòng Nghiệp vụ. Phòng có Trưởng phòng và Phó trưởng phòng do Trưởng ban bổ nhiệm theo quy định về phân cấp, ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Biên chế, kinh phí hoạt động của Ban. Biên chế, kinh phí hoạt động của Ban quản lý do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở khối lượng công việc được giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trưởng Ban là thủ trưởng cơ quan, chịu trách nhiệm cá nhân trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của đơn vị. Trưởng Ban có nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 4, trong Quy định này đảm bảo kịp thời và đạt hiệu quả....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phó Trưởng Ban. 1. Giúp Trưởng Ban, chịu trách nhiệm trước Trưởng Ban về toàn bộ nội dung công việc thuộc lĩnh vực được Trưởng Ban phân công hoặc uỷ quyền; tham gia ý kiến với Trưởng Ban về công việc chung của đơn vị. 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khi Trưởng Ban đi vắng uỷ quyền. 3. Được chủ tài khoản uỷ quyền đăng ký chữ ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III:
Chương III: CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế độ làm việc. 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác: Trên cơ sở đường lối, chỉ thị, nghị quyết và chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước; chương trình công tác Ủy ban nhân dân tỉnh trong từng thời kỳ, Ban quản lý tiến hành xây dựng chương trình, kế hoạch công tác từng thời kỳ làm cơ sở cho quá trình thực hiện nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mối quan hệ công tác. 1. Với Uỷ ban nhân dân tỉnh: Chịu sự chỉ đạo, lãnh đạo trực tiếp của Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Với Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn: Chịu sự chỉ đạo, quản lý về chuyên môn nghiệp vụ. 3. Với cơ quan Kiểm lâm: Ban quản lý phối hợp với cơ quan Kiểm lâm địa phương trong việc thực hiện nhiệm vụ quản lý và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV:
Chương IV: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trưởng ban căn cứ vào Quy định này để bố trí biên chế, quy định nhiệm vụ cụ thể và lề lối làm việc giữa các Phòng chuyên môn nghiệp vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trưởng ban có trách nhiệm theo dõi, chỉ đạo việc thực hiện Quy định. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc (nếu có) kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.