Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Hà

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Hà
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Hà, tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Hà, tỉnh Kon Tum. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 08/2001/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 08/2001/QĐ-TTg ngày 11 tháng 01 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đắk Hà và Trưởng Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà Ban QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đắk Hà và Trưởng Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban quản lý rừng phòng hộ Đắk Hà (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đơn vị sự nghiệp có thu, chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo về chuyên môn nghiệp vụ của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Ban quản lý có chức năng quản lý, bảo vệ rừng và đất rừng; trồng và chăm sóc rừng trồng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ban quản lý có tư cách pháp nhân, được sử dụng con dấu riêng và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định. Trụ sở của Ban quản lý đóng tại huyện Đắk Hà, tỉnh KonTum.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Lâm phần của Ban quản lý gồm 13 tiểu khu: 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319, 322, 323, 326, 330 thuộc xã Đăk PXy và tiểu khu 344 thuộc xã Đăk Ui huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum với tổng diện tích 16.026,2 ha (trong đó: diện tích đất có rừng là 14.687,3 ha; diện tích đất chưa có rừng: 1.338,9 ha).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý thực hiện theo quy định tại Điều 62 của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004; Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng và các văn bản khác có liên quan.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý thực hiện theo quy định tại Điều 62 của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004
  • Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng và các văn bản khác có liên quan.
left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức bộ máy của Ban. 1. Trưởng ban, Phó Trưởng ban. Trưởng ban, Phó Trưởng ban do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm. 2. Cơ cấu bộ máy gồm có 02 Phòng: a, Phòng Tổ chức - Hành chính. b, Phòng Nghiệp vụ. Phòng có Trưởng phòng và Phó trưởng phòng do Trưởng ban bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Biên chế, kinh phí hoạt động của Ban. Biên chế, kinh phí hoạt động của Ban quản lý do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở khối lượng công việc được giao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trưởng ban là thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm cá nhân trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của đơn vị. Trưởng Ban có nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 4, trong Quy định này đảm bảo kịp thời và đạt hiệu quả. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phó Trưởng Ban. 1. Giúp Trưởng ban, chịu trách nhiệm trước Trưởng ban về toàn bộ nội dung công việc thuộc lĩnh vực được Trưởng ban phân công hoặc uỷ quyền; tham gia ý kiến với Trưởng ban về công việc chung của đơn vị. 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khi Trưởng ban đi vắng uỷ quyền. 3. Được chủ tài khoản uỷ quyền đăng ký chữ ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chế độ làm việc. 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác: Trên cơ sở đường lối, chỉ thị, nghị quyết và chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước; chương trình công tác Ủy ban nhân dân tỉnh trong từng thời kỳ, Ban quản lý tiến hành xây dựng chương trình, kế hoạch công tác từng thời kỳ làm cơ sở cho quá trình thực hiện nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Mối quan hệ công tác. 1. Với Uỷ ban nhân dân tỉnh: Chịu sự chỉ đạo, lãnh đạo trực tiếp của Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Với Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn: Chịu sự chỉ đạo, quản lý về chuyên môn nghiệp vụ của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn. 3. Với cơ quan Kiểm lâm: Ban quản lý phối hợp với cơ quan Kiểm lâm địa phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trưởng ban căn cứ vào Quy định này để bố trí biên chế, quy định nhiệm vụ cụ thể và lề lối làm việc giữa các Phòng chuyên môn nghiệp vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trưởng ban có trách nhiệm theo dõi, chỉ đạo việc thực hiện Quy định. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.