Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải
4455/2002/QĐ-BGTVT
Right document
Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
22/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải
Open sectionRight
Tiêu đề
Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải Right: Về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này ""Quy định trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông và vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không dân dụng trong phạm vi c...
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này ""Quy định trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước. Chỉ đạo cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Giao thông vận tải thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15-CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và những nhiệm vụ, quyền hạn...
- 1. Xây dựng trình Chính phủ quy hoạch, kế hoạch tổng thể về phát triển giao thông vận tải trong cả nước.
- Chỉ đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Cục chuyên ngành xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển giao thông vận tải của địa phương và của chuyên ngành phù hợp với quy hoạch, kế hoạch...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chủ tịch UBND các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng các Cục quản lý chuyên ngành, Tổng giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam, Giám đốc các Sở GTVT (GTCC) và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có: a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu: Vụ Kế hoạch - đầu tư, Vụ Pháp chế, Vụ Quan hệ quốc tế, Vụ Khoa học - kỹ thuật, Vụ Tài chính - kế toán, Vụ tổ chức cán bộ và lao động Thanh tra, Văn phòng. b) Các tổ chức quản lý chuyên ngành: Cục Đường bộ Việt Nam (thực hiện nhiệm vụ theo Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Các tổ chức làm chức năng tham mưu:
- Vụ Kế hoạch - đầu tư,
- Vụ Quan hệ quốc tế,
- Chủ tịch UBND các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng các Cục quản lý chuyên ngành, Tổng giám đốc L...
- Đào Đình Bình
- Trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn
- Left: kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải Right: Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải gồm có:
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này xác định trách nhiệm và xử lý hành chính khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông, bao gồm: đường bộ, đường sắt, đường biển, đường thuỷ nội địa, giàn khoan biển, công trình nổi và các thiết bị khác có liên quan đến an toàn giao thông vận tải
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cục đó để quy định rõ nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan giúp Bộ trưởng, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ để đảm bảo hiệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải căn cứ Nghị định này và các Nghị định, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập các Cục quản lý Nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ và điều lệ hoạt động của các Cụ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này xác định trách nhiệm và xử lý hành chính khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông, bao gồm:
- đường bộ, đường sắt, đường biển, đường thuỷ nội địa, giàn khoan biển, công trình nổi và các thiết bị khác có liên quan đến an toàn giao thông vận tải
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải, bao gồm: a. Các đơn vị Đăng kiểm: Chi cục, Chi nhánh, Trạm Đăng kiểm, các phòng, ban, Trung tâm trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam; các Phòng, Ban, Trạm đăng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nghị định này thay thế Nghị định số 151-HĐBT ngày 12/5/1990 và có hiệu lực từ ngày ban hành.
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải, bao gồm:
- a. Các đơn vị Đăng kiểm: Chi cục, Chi nhánh, Trạm Đăng kiểm, các phòng, ban, Trung tâm trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam; các Phòng, Ban, Trạm đăng kiểm trực thuộc các Sở GTVT (GTCC), Liên hiệp Đườ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này, ngoài việc phải thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao, tuân thủ các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành của Nhà nước, của Bộ Giao thông vận tải, của các Bộ, ngành có liên quan, các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập về quản lý, đảm bảo chất lượng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...
- Các tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này, ngoài việc phải thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao, tuân thủ các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành của Nhà nước, của Bộ Giao thô...
Left
Chương 2:
Chương 2: QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Đăng kiểm viên 1. Đăng kiểm viên phải thoả mãn đầy đủ các quy định của các tiêu chuẩn nghiệp vụ Đăng kiểm viên: Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên tàu biển và công trình biển; Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa; Tiên chuẩn Đăng kiểm viên phương tiện cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông vận tải đã ban hành. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị Đăng kiểm 1. Tổ chức thực hiện hoạt động đăng kiểm đúng với các quy định của ngành, đúng thẩm quyền được giao. 2. Công khai các thủ tục, quy trình kiểm tra, kiểm định tại trụ sở đơn vị đăng kiểm để khách hàng được biết và giám sát thực hiện. 3. Tổ chức phân công nhiệm vụ kiểm tra, kiểm định phù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan tham mưu nghiệp vụ. 1. Tổ chức thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành Đăng kiểm trong phạm vi cả nước theo lĩnh vực được giao. 2. Tổ chức xây dựng các văn bản pháp lý kỹ thuật, hướng dẫn nghiệp vụ và các văn bản pháp lý liên quan, trình cấp có thẩm quyền ban hành, chỉ đạo các đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Giám đốc Sở GTVT (GTCC), Tổng Giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam. 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện mọi mặt hoạt động của các đơn vị đăng kiểm, quản lý cán bộ, Đăng kiểm viên trực thuộc theo các quy định của Bộ, Quy trình, Quy phạm, Tiêu chuẩn kỹ thuật và các hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Đăng kiểm Việt Nam. 2. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam. 1. Thực hiện chức năng quản lý chuyên ngành về đăng kiểm an toàn kỹ thuật và chứng nhận chất lượng hàng hoá các loại phương tiện và thiết bị giao thông vận tải đường biển, đường bộ, đường sắt, đường thuỷ nội địa, giàn khoan biển, công trình nổi, phương tiện nổi và các thiết bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC A. QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI ĐĂNG KIỂM VIÊN
MỤC A. QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI ĐĂNG KIỂM VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về vi phạm đối với Đăng kiểm viên: 1. Không chấp hành sự phân công công tác của Thủ trưởng đơn vị đối với những nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của Đăng kiểm viên. 2. Tự ý thực hiện công tác xét duyệt thiết kế, giám sát kỹ thuật, kiểm tra, kiểm định, đánh giá và lập hồ sơ đăng kiểm không có sự phân công của lãnh đạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hình thức xử lý vi phạm đối với Đăng kiểm viên. 1. Khiển trách: khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 9. 2. Cảnh cáo: trong các trường hợp sau: a. Vi phạm quy định tại khoản 5 Điều 9. b. Vi phạm một trong các quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 9 trong vòng 12 tháng kể từ ngày bị khiển trách trước đó,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC B. QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM, THỦ TRƯỞNG CÁC CƠ QUAN THAM MƯU NGHIỆP VỤ
MỤC B. QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM, THỦ TRƯỞNG CÁC CƠ QUAN THAM MƯU NGHIỆP VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về vi phạm đối với Thủ trưởng đơn vị. 1. Phân công Đăng kiểm viên thực hiện các hoạt động đăng kiểm trái với chức trách, nhiệm vụ, quyền hạn của Đăng kiểm viên dẫn đến Đăng kiểm viên bị kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên. 2. Thiếu tinh thần trách nhiệm trong việc quản lý, kiểm soát hoạt động của Đăng kiểm viên đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hình thức xử lý vi phạm đối với Thủ trưởng đơn vị. 1. Khiển trách: khi vi phạm một trong các khoản 1, 2 và 3 Điều 11. 2. Cảnh cáo: khi vi phạm một trong các khoản 4, 6, 7, 8 và 9 Điều 11 nhưng mức độ vi phạm ít nghiêm trọng. 3. Hạ ngạch, bậc lương hoặc cách chức tuỳ theo mức độ vi phạm trong những trường hợp sau: a. Vi phạm mộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC C: CÁC HÌNH THỨC XỬ LÝ LÃNH ĐẠO CẤP TRÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM DO TRÁCH NHIỆM LIÊN ĐỚI
MỤC C: CÁC HÌNH THỨC XỬ LÝ LÃNH ĐẠO CẤP TRÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM DO TRÁCH NHIỆM LIÊN ĐỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam Lãnh đạo Cục Đăng kiểm Việt Nam, Lãnh đạo các cơ quan tham mưu nghiệp vụ phải đồng chịu trách nhiệm gián tiếp về các sai phạm của cấp dưới liên quan đến lĩnh vực chỉ đạo được phân công. 1. Cục trưởng, Phó cục trưởng: bị phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hoặc cách chức tuỳ theo mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đối với Sở Giao thông vận tải (GTCC), Liên hiệp Đường sắt Việt Nam. Giám đốc, Phó Giám đốc Sở GTVT (GTCC), Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam: bị phê bình đến cảnh cáo tuỳ theo mức độ vi phạm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền xử lý vi phạm 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định xử lý kỷ luật: các đơn vị đăng kiểm, Cục trưởng, Phó cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam. 2. Chủ tịch UBND các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương quyết định xử lý kỷ luật Giám đốc, Phó Giám đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. 1. Các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc đối tượng và phạm vi điều chỉnh nêu ở khoản 1 Điều 2 có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Những vi phạm nghiêm trọng, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị điều chỉnh theo quy định của pháp luật. 2. Những quy định trước đây của Bộ Giao thông vận tải về xử lý vi phạm đối với Đăng ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chủ tịch UBND các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương có quản lý đơn vị Đăng kiểm, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở GTVT (GTCC), Tổng giám đốc liên hiệp đường sắt Việt Nam và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm phổ biến Quy định này tới các đơn vị trực thuộc để thực hiện. Trong quá trình thực hiện n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.