Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này ""Quy định trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ph ạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm mà không phải hành vi bị xử phạt v i phạm hành chính hoặc xử lý hình sự, bao gồm: công tác quản lý, đ ào tạo cán bộ đăng kiểm và thẩm định thiết kế, kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá, kiểm định, ch ứ ng nhận, lập và cấp phát ấn c hỉ, hồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ph ạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác đăng kiểm mà không phải hành vi bị xử phạt v i phạm hành chính hoặc xử lý hình sự, bao gồm:
  • công tác quản lý, đ ào tạo cán bộ đăng kiểm và thẩm định thiết kế, kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá, kiểm định, ch ứ ng nhận, lập và cấp phát ấn c hỉ, hồ sơ đ ă ng kiểm liên quan đến chất lượng an to...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này ""Quy định trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác đ ă ng kiểm trong phạm vi toàn quốc. 2. Thông tư này không áp dụng đối với cơ quan, tổ ch ứ c và cá nhân có liên quan đến công tác đăng kiểm của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác đ ă ng kiểm trong phạm vi toàn quốc.
  • 2. Thông tư này không áp dụng đối với cơ quan, tổ ch ứ c và cá nhân có liên quan đến công tác đăng kiểm của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chủ tịch UBND các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng các Cục quản lý chuyên ngành, Tổng giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam, Giám đốc các Sở GTVT (GTCC) và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích t ừ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau: 1. Kiểm định bao gồm thẩm định thiết kế, kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá, kiểm định, chứng nhận, lập v à cấp phát ấn chỉ, hồ sơ đăng kiểm liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường phương tiện giao thông và phương tiện, thiết b ị xế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích t ừ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau:
  • Kiểm định bao gồm thẩm định thiết kế, kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá, kiểm định, chứng nhận, lập v à cấp phát ấn chỉ, hồ sơ đăng kiểm liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường ph...
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng các Cục quản lý chuyên ngành, Tổng giám đốc L...
  • Đào Đình Bình
  • Trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này xác định trách nhiệm và xử lý hành chính khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông, bao gồm: đường bộ, đường sắt, đường biển, đường thuỷ nội địa, giàn khoan biển, công trình nổi và các thiết bị khác có liên quan đến an toàn giao thông vận tải

Open section

Điều 1

Điều 1 4. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Vi ệ t Nam 1. Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải v à trước pháp luật về quản lý nhà nước công tác đăng kiểm. 2. Chịu trách nhiệ m trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và t rước pháp luật về việc t ổ chức thực hiện ki ể m định tại các đơn vị đăng ki ể m trực thuộc....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 4. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Vi ệ t Nam
  • 1. Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải v à trước pháp luật về quản lý nhà nước công tác đăng kiểm.
  • 2. Chịu trách nhiệ m trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và t rước pháp luật về việc t ổ chức thực hiện ki ể m định tại các đơn vị đăng ki ể m trực thuộc.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này xác định trách nhiệm và xử lý hành chính khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông, bao gồm:
  • đường bộ, đường sắt, đường biển, đường thuỷ nội địa, giàn khoan biển, công trình nổi và các thiết bị khác có liên quan đến an toàn giao thông vận tải
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải, bao gồm: a. Các đơn vị Đăng kiểm: Chi cục, Chi nhánh, Trạm Đăng kiểm, các phòng, ban, Trung tâm trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam; các Phòng, Ban, Trạm đăng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan tham mưu nghiệp vụ 1. Chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và trước pháp luật về công tác đăng kiểm theo lĩnh vực được phân công. 2. Tổ chức kiểm tra, kiểm soát công tác đăng kiểm theo l ĩnh vực được phân công đảm bảo đúng quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan tham mưu nghiệp vụ
  • 1. Chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và trước pháp luật về công tác đăng kiểm theo lĩnh vực được phân công.
  • 2. Tổ chức kiểm tra, kiểm soát công tác đăng kiểm theo l ĩnh vực được phân công đảm bảo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải, bao gồm:
  • a. Các đơn vị Đăng kiểm: Chi cục, Chi nhánh, Trạm Đăng kiểm, các phòng, ban, Trung tâm trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam; các Phòng, Ban, Trạm đăng kiểm trực thuộc các Sở GTVT (GTCC), Liên hiệp Đườ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này, ngoài việc phải thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao, tuân thủ các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành của Nhà nước, của Bộ Giao thông vận tải, của các Bộ, ngành có liên quan, các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập về quản lý, đảm bảo chất lượng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Giám đốc S ở Giao thô n g vận tải h oặc th ủ trưởng cơ quan cấp trên khác của đ ơ n v ị đăng kiểm 1. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thà n h phố trực thuộc Trung ương, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hoặc cơ quan cấp trên khác và trước pháp luật về việc tổ chức thực hiện kiểm định tại các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Giám đốc S ở Giao thô n g vận tải h oặc th ủ trưởng cơ quan cấp trên khác của đ ơ n v ị đăng kiểm
  • Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thà n h phố trực thuộc Trung ương, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hoặc cơ quan cấp trên khác và trước pháp luật về việc tổ chức thực hiện kiể...
  • 2. Tổ chức kiểm tra , k iểm soát và có biện pháp ngăn chặn, xử lý kịp thời các vi phạm của cơ quan, tổ chức và cán bộ đăng kiểm trong kiểm định theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này, ngoài việc phải thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao, tuân thủ các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành của Nhà nước, của Bộ Giao thô...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2:

Chương 2: QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM

Open section

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM M ục 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Đăng kiểm viên 1. Đăng kiểm viên phải thoả mãn đầy đủ các quy định của các tiêu chuẩn nghiệp vụ Đăng kiểm viên: Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên tàu biển và công trình biển; Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa; Tiên chuẩn Đăng kiểm viên phương tiện cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông vận tải đã ban hành. 2...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của nhóm kiểm đ ịnh 1. Thực hiện công việc kiểm định theo quy định, đúng thẩm quyền được giao. 2. Kiểm tra, kiểm soát quá trình kiểm đ ị nh và kết quả kiểm định trong nhóm kiểm định để đảm bảo tuân thủ đúng quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện công việc kiểm định theo quy định, đúng thẩm quyền được giao.
  • 2. Kiểm tra, kiểm soát quá trình kiểm đ ị nh và kết quả kiểm định trong nhóm kiểm định để đảm bảo tuân thủ đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Đăng kiểm viên phải thoả mãn đầy đủ các quy định của các tiêu chuẩn nghiệp vụ Đăng kiểm viên: Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên tàu biển và công trình biển
  • Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa
  • Tiên chuẩn Đăng kiểm viên phương tiện cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông vận tải đã ban hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Trách nhiệm của Đăng kiểm viên Right: Điều 4. Trách nhiệm của nhóm kiểm đ ịnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị Đăng kiểm 1. Tổ chức thực hiện hoạt động đăng kiểm đúng với các quy định của ngành, đúng thẩm quyền được giao. 2. Công khai các thủ tục, quy trình kiểm tra, kiểm định tại trụ sở đơn vị đăng kiểm để khách hàng được biết và giám sát thực hiện. 3. Tổ chức phân công nhiệm vụ kiểm tra, kiểm định phù...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của đơn vị đăng kiểm 1. Tổ chức việc công khai các thủ tục, quy trình ki ể m định tại trụ sở đơn vị để khách hàng được biết và giám sát thực hiện. 2. Tổ chức thực hiện kiểm định tại đơn vị theo quy định, đúng thẩm quyền được giao. 3. Tổ chức phân công nhiệm vụ kiểm định tại đơn vị phù hợp với năng lực, giấy chứng nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 4. Đảm bảo về nguồn nhân lực phục vụ kiểm định tại đơn vị theo quy định.
  • 6. Kiểm tra, kiểm soát quá trình và kết quả kiểm định, cấp hồ sơ đăng kiểm trong đơn vị đảm bảo đúng quy định.
  • 7. Tổ chức thu phí, lệ phí đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • 4. Tổ chức kiểm tra, kiểm soát và xử lý theo thẩm quyền các vi phạm của Đăng kiểm viên trong việc hạ thấp tiêu chuẩn, làm sai lệch kết quả kiểm định, sách nhiễu chủ phương tiện, nhận hối lộ hoặc qu...
  • 5. Kiểm duyệt kết quả kiểm tra, kiểm định, cấp Giấy chứng nhận chất lượng và an toàn kỹ thuật theo thẩm quyền đảm bảo đúng yêu cầu pháp lý, trung thực, chính xác, thuận tiện và nhanh chóng.
  • Chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng cơ quan quản lý cấp trên về nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm hoặc liên đới chịu trách nhiệm về các vi phạm xảy ra tại đơn vị mình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị Đăng kiểm Right: Điều 5. Trách nhiệm của đơn vị đăng kiểm
  • Left: 1. Tổ chức thực hiện hoạt động đăng kiểm đúng với các quy định của ngành, đúng thẩm quyền được giao. Right: 2. Tổ chức thực hiện kiểm định tại đơn vị theo quy định, đúng thẩm quyền được giao.
  • Left: 2. Công khai các thủ tục, quy trình kiểm tra, kiểm định tại trụ sở đơn vị đăng kiểm để khách hàng được biết và giám sát thực hiện. Right: 1. Tổ chức việc công khai các thủ tục, quy trình ki ể m định tại trụ sở đơn vị để khách hàng được biết và giám sát thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan tham mưu nghiệp vụ. 1. Tổ chức thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành Đăng kiểm trong phạm vi cả nước theo lĩnh vực được giao. 2. Tổ chức xây dựng các văn bản pháp lý kỹ thuật, hướng dẫn nghiệp vụ và các văn bản pháp lý liên quan, trình cấp có thẩm quyền ban hành, chỉ đạo các đơn vị...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của c ơ quan t ham mưu nghiệp vụ 1. Tham mưu cho Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác đ ăng kiểm theo lĩnh vực được phân công trong phạm vi cả nước. 2. Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn nghiệp vụ và các văn bản khá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Chịu trách nhiệm trước Thủ trưởng cơ quan về lĩnh vực hoạt động đăng kiểm được phân công và liên đới chịu trách nhiệm với Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm về các vi phạm có liên quan.
  • Cấp Phó của cơ quan tham mưu nghiệp vụ chịu trách nhiệm trước cấp Trưởng về nhiệm vụ được phân công.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan tham mưu nghiệp vụ. Right: Điều 6. Trách nhiệm của c ơ quan t ham mưu nghiệp vụ
  • Left: 1. Tổ chức thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành Đăng kiểm trong phạm vi cả nước theo lĩnh vực được giao. Right: 1. Tham mưu cho Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác đ ăng kiểm theo lĩnh vực được phân công trong phạm vi cả nước.
  • Left: 2. Tổ chức xây dựng các văn bản pháp lý kỹ thuật, hướng dẫn nghiệp vụ và các văn bản pháp lý liên quan, trình cấp có thẩm quyền ban hành, chỉ đạo các đơn vị Đăng kiểm triển khai thực hiện. Right: Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn nghiệp vụ và các văn bản khác trình c ấ p có thẩm quyền ban hành, hướng dẫn các đ ơ n vị đăng kiểm tri ể n khai th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Giám đốc Sở GTVT (GTCC), Tổng Giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam. 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện mọi mặt hoạt động của các đơn vị đăng kiểm, quản lý cán bộ, Đăng kiểm viên trực thuộc theo các quy định của Bộ, Quy trình, Quy phạm, Tiêu chuẩn kỹ thuật và các hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Đăng kiểm Việt Nam. 2. T...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nh i ệm của Sở Giao thông vận tải ho ặ c cơ quan cấp trên khác của đơn vị đăng kiểm Chỉ đạo thực hiện và kiểm tra, kiểm soát hoạt động kiểm định tại các đơn vị đăng kiểm trực thuộc theo các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các hướng dẫn nghiệp vụ có liên quan của Cục Đăng kiểm Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nh i ệm của Sở Giao thông vận tải ho ặ c cơ quan cấp trên khác của đơn vị đăng kiểm
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Giám đốc Sở GTVT (GTCC), Tổng Giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam.
  • 2. Thường xuyên tổ chức kiểm tra, thanh tra các đơn vị đăng kiểm trực thuộc. Chủ trì và phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam xử lý nghiêm các vi phạm của cán bộ, Đăng kiểm viên thuộc quyền quản lý t...
  • 3. Chịu trách nhiệm về các hoạt động đăng kiểm đã được phân cấp và liên đới chịu trách nhiệm về các vi phạm xảy ra ở các đơn vị Đăng kiểm thuộc quyền quản lý của mình.
Rewritten clauses
  • Left: Chỉ đạo và tổ chức thực hiện mọi mặt hoạt động của các đơn vị đăng kiểm, quản lý cán bộ, Đăng kiểm viên trực thuộc theo các quy định của Bộ, Quy trình, Quy phạm, Tiêu chuẩn kỹ thuật và các hướng dẫ... Right: Chỉ đạo thực hiện và kiểm tra, kiểm soát hoạt động kiểm định tại các đơn vị đăng kiểm trực thuộc theo các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các hướng dẫn nghiệp vụ có liên quan của Cục Đă...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam. 1. Thực hiện chức năng quản lý chuyên ngành về đăng kiểm an toàn kỹ thuật và chứng nhận chất lượng hàng hoá các loại phương tiện và thiết bị giao thông vận tải đường biển, đường bộ, đường sắt, đường thuỷ nội địa, giàn khoan biển, công trình nổi, phương tiện nổi và các thiết bị...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhi ệ m của Cục Đ ăng kiểm Việt Nam 1. Tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác đăng kiểm. 2. Chỉ đạo thực hiện và kiểm tra, kiểm soát hoạt động kiểm định tại các đơn vị đăng kiểm trực thuộc theo các quy định, tiêu chuẩn, q u y chuẩn kỹ thuật v à các hướng dẫn nghiệp vụ có liên quan. M ục 2 TRÁCH NHIỆM CỦA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác đăng kiểm.
  • 2. Chỉ đạo thực hiện và kiểm tra, kiểm soát hoạt động kiểm định tại các đơn vị đăng kiểm trực thuộc theo các quy định, tiêu chuẩn, q u y chuẩn kỹ thuật v à các hướng dẫn nghiệp vụ có liên quan.
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁ NHÂN
Removed / left-side focus
  • Thực hiện chức năng quản lý chuyên ngành về đăng kiểm an toàn kỹ thuật và chứng nhận chất lượng hàng hoá các loại phương tiện và thiết bị giao thông vận tải đường biển, đường bộ, đường sắt, đường t...
  • Đảm bảo xây dựng đầy đủ hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật, Quy phạm, Tiêu chuẩn kỹ thuật, hướng dẫn nghiệp vụ làm cơ sở cho hoạt động chứng nhận chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện gia...
  • Chịu trách nhiệm về nội dung, tính khả thi của các văn bản do Cục biên soạn để trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam. Right: Điều 8. Trách nhi ệ m của Cục Đ ăng kiểm Việt Nam
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3:

Chương 3: QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM
left-only unmatched

MỤC A. QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI ĐĂNG KIỂM VIÊN

MỤC A. QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI ĐĂNG KIỂM VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định về vi phạm đối với Đăng kiểm viên: 1. Không chấp hành sự phân công công tác của Thủ trưởng đơn vị đối với những nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của Đăng kiểm viên. 2. Tự ý thực hiện công tác xét duyệt thiết kế, giám sát kỹ thuật, kiểm tra, kiểm định, đánh giá và lập hồ sơ đăng kiểm không có sự phân công của lãnh đạo...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ đăng kiểm 1. Chịu trách nhiệm trước thủ trưởng trực tiếp và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ được phân công. 2. Đáp ứng đầy đủ các quy định hiện hành về tiêu chuẩn đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ. 3. Thực hiện đầy đủ công việc được giao, tuân thủ đúng các quy định, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ đăng kiểm
  • 1. Chịu trách nhiệm trước thủ trưởng trực tiếp và trước pháp luật về thực hiện nhiệm vụ được phân công.
  • 2. Đáp ứng đầy đủ các quy định hiện hành về tiêu chuẩn đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định về vi phạm đối với Đăng kiểm viên:
  • 1. Không chấp hành sự phân công công tác của Thủ trưởng đơn vị đối với những nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của Đăng kiểm viên.
  • 2. Tự ý thực hiện công tác xét duyệt thiết kế, giám sát kỹ thuật, kiểm tra, kiểm định, đánh giá và lập hồ sơ đăng kiểm không có sự phân công của lãnh đạo đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hình thức xử lý vi phạm đối với Đăng kiểm viên. 1. Khiển trách: khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 9. 2. Cảnh cáo: trong các trường hợp sau: a. Vi phạm quy định tại khoản 5 Điều 9. b. Vi phạm một trong các quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 9 trong vòng 12 tháng kể từ ngày bị khiển trách trước đó,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của trưởng nhóm kiểm định 1. Chịu trách nhiệm trước thủ trưởng đơn vị đăng kiểm và trước pháp luật về việc thực hiện kiểm định được phân công của nhóm kiểm định. 2. Tổ chức thực hiện và kiểm soát công việc kiểm định của nhóm kiểm định đảm bảo đúng quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của trưởng nhóm kiểm định
  • 1. Chịu trách nhiệm trước thủ trưởng đơn vị đăng kiểm và trước pháp luật về việc thực hiện kiểm định được phân công của nhóm kiểm định.
  • 2. Tổ chức thực hiện và kiểm soát công việc kiểm định của nhóm kiểm định đảm bảo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hình thức xử lý vi phạm đối với Đăng kiểm viên.
  • 1. Khiển trách: khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 9.
  • 2. Cảnh cáo: trong các trường hợp sau:
left-only unmatched

MỤC B. QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM, THỦ TRƯỞNG CÁC CƠ QUAN THAM MƯU NGHIỆP VỤ

MỤC B. QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM, THỦ TRƯỞNG CÁC CƠ QUAN THAM MƯU NGHIỆP VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định về vi phạm đối với Thủ trưởng đơn vị. 1. Phân công Đăng kiểm viên thực hiện các hoạt động đăng kiểm trái với chức trách, nhiệm vụ, quyền hạn của Đăng kiểm viên dẫn đến Đăng kiểm viên bị kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên. 2. Thiếu tinh thần trách nhiệm trong việc quản lý, kiểm soát hoạt động của Đăng kiểm viên đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị đăng kiểm 1. Chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Đăng ki ể m Việt Nam, Giám đ ốc Sở Giao thông vận tải hoặc thủ trưởng cơ quan cấp tr ê n khác và trước pháp luật về công tác đăng kiểm được phân công. 2. Tổ chức thực hiện và kiểm soát việc thực hiện công tác đăng kiểm tại đơn vị đảm bảo đúng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chịu trách nhiệm trước Cục trưởng Cục Đăng ki ể m Việt Nam, Giám đ ốc Sở Giao thông vận tải hoặc thủ trưởng cơ quan cấp tr ê n khác và trước pháp luật về công tác đăng kiểm được phân công.
Removed / left-side focus
  • 1. Phân công Đăng kiểm viên thực hiện các hoạt động đăng kiểm trái với chức trách, nhiệm vụ, quyền hạn của Đăng kiểm viên dẫn đến Đăng kiểm viên bị kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên.
  • 2. Thiếu tinh thần trách nhiệm trong việc quản lý, kiểm soát hoạt động của Đăng kiểm viên để Đăng kiểm viên bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên.
  • 3. Không tổ chức thực hiện đầy đủ chức năng, nhiệm vụ của một đơn vị đăng kiểm đã được giao trên địa bàn quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Quy định về vi phạm đối với Thủ trưởng đơn vị. Right: Điều 11. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị đăng kiểm
  • Left: 6. Tổ chức chỉ đạo thực hiện hoạt động đăng kiểm ngoài khu vực thuộc thẩm quyền quản lý không đúng quy định hiện hành của ngành. Right: 2. Tổ chức thực hiện và kiểm soát việc thực hiện công tác đăng kiểm tại đơn vị đảm bảo đúng quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hình thức xử lý vi phạm đối với Thủ trưởng đơn vị. 1. Khiển trách: khi vi phạm một trong các khoản 1, 2 và 3 Điều 11. 2. Cảnh cáo: khi vi phạm một trong các khoản 4, 6, 7, 8 và 9 Điều 11 nhưng mức độ vi phạm ít nghiêm trọng. 3. Hạ ngạch, bậc lương hoặc cách chức tuỳ theo mức độ vi phạm trong những trường hợp sau: a. Vi phạm mộ...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Xử l ý vi phạm đối v ớ i nhóm kiểm định Nhóm kiểm định bị cảnh cáo khi vi phạm một trong các khoản quy định tại Điều 4 của Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 2. Cảnh cáo: khi vi phạm một trong các khoản 4, 6, 7, 8 và 9 Điều 11 nhưng mức độ vi phạm ít nghiêm trọng.
  • 3. Hạ ngạch, bậc lương hoặc cách chức tuỳ theo mức độ vi phạm trong những trường hợp sau:
  • a. Vi phạm một trong các khoản 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 11 có mức độ vi phạm nghiêm trọng hoặc tái phạm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Hình thức xử lý vi phạm đối với Thủ trưởng đơn vị. Right: Điều 15 . Xử l ý vi phạm đối v ớ i nhóm kiểm định
  • Left: 1. Khiển trách: khi vi phạm một trong các khoản 1, 2 và 3 Điều 11. Right: Nhóm kiểm định bị cảnh cáo khi vi phạm một trong các khoản quy định tại Điều 4 của Thông tư này.
left-only unmatched

MỤC C: CÁC HÌNH THỨC XỬ LÝ LÃNH ĐẠO CẤP TRÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM DO TRÁCH NHIỆM LIÊN ĐỚI

MỤC C: CÁC HÌNH THỨC XỬ LÝ LÃNH ĐẠO CẤP TRÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM DO TRÁCH NHIỆM LIÊN ĐỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam Lãnh đạo Cục Đăng kiểm Việt Nam, Lãnh đạo các cơ quan tham mưu nghiệp vụ phải đồng chịu trách nhiệm gián tiếp về các sai phạm của cấp dưới liên quan đến lĩnh vực chỉ đạo được phân công. 1. Cục trưởng, Phó cục trưởng: bị phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hoặc cách chức tuỳ theo mức...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử l ý vi phạm đối với đ ơn vị đăng kiểm 1. Đơn vị đ ă ng ki ể m bị cảnh cáo khi vi phạm một trong các khoản quy định tại Đi ề u 5 của Thông tư n à y. 2. Đơn vị đăng kiểm bị đình chỉ hoạt động trong các trường hợp sau: a) Khi vi phạm từ hai khoản trở lên trong số các khoản tại Điều 5 của Thông tư này hoặc bị xử lý cảnh cáo từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn vị đ ă ng ki ể m bị cảnh cáo khi vi phạm một trong các khoản quy định tại Đi ề u 5 của Thông tư n à y.
  • 2. Đơn vị đăng kiểm bị đình chỉ hoạt động trong các trường hợp sau:
  • a) Khi vi phạm từ hai khoản trở lên trong số các khoản tại Điều 5 của Thông tư này hoặc bị xử lý cảnh cáo từ ba lần trở lên;
Removed / left-side focus
  • Lãnh đạo Cục Đăng kiểm Việt Nam, Lãnh đạo các cơ quan tham mưu nghiệp vụ phải đồng chịu trách nhiệm gián tiếp về các sai phạm của cấp dưới liên quan đến lĩnh vực chỉ đạo được phân công.
  • 1. Cục trưởng, Phó cục trưởng: bị phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hoặc cách chức tuỳ theo mức độ vi phạm.
  • 2. Lãnh đạo cơ quan tham mưu nghiệp vụ của Cục Đăng kiểm Việt Nam trực tiếp theo dõi, chỉ đạo: bị khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, hoặc cách chức tuỳ theo mức độ vi phạm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam Right: Điều 16. Xử l ý vi phạm đối với đ ơn vị đăng kiểm
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đối với Sở Giao thông vận tải (GTCC), Liên hiệp Đường sắt Việt Nam. Giám đốc, Phó Giám đốc Sở GTVT (GTCC), Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam: bị phê bình đến cảnh cáo tuỳ theo mức độ vi phạm.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Xử l ý vi phạm đối v ớ i thủ trưởng, cán bộ đăng kiểm c ủ a đơn vị đăng kiểm Trưởng nhóm kiểm định, thủ trưởng, cán bộ đăng kiểm của đơn vị đăng kiểm tùy theo đ ố i tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 05 năm 2011 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Xử l ý vi phạm đối v ớ i thủ trưởng, cán bộ đăng kiểm c ủ a đơn vị đăng kiểm
  • Trưởng nhóm kiểm định, thủ trưởng, cán bộ đăng kiểm của đơn vị đăng kiểm tùy theo đ ố i tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 05 năm 2011 của C...
  • Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức (sau đây gọi tắt là Nghị định số 27/2012/NĐ-CP)
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đối với Sở Giao thông vận tải (GTCC), Liên hiệp Đường sắt Việt Nam.
  • Giám đốc, Phó Giám đốc Sở GTVT (GTCC), Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam: bị phê bình đến cảnh cáo tuỳ theo mức độ vi phạm.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền xử lý vi phạm 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định xử lý kỷ luật: các đơn vị đăng kiểm, Cục trưởng, Phó cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam. 2. Chủ tịch UBND các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương quyết định xử lý kỷ luật Giám đốc, Phó Giám đ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xử lý v i phạm đối v ớ i các cá nhân của cơ quan tham mưu nghiệp vụ và các cá nhân khác t ham gia công tác đăng kiểm Thủ trưởng, các cá nhân của cơ quan tham mưu nghiệp vụ và các cá nhân khác tham gia công tác đ ă ng kiểm tùy theo đối tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP, Nghị định số 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Xử lý v i phạm đối v ớ i các cá nhân của cơ quan tham mưu nghiệp vụ và các cá nhân khác t ham gia công tác đăng kiểm
  • Thủ trưởng, các cá nhân của cơ quan tham mưu nghiệp vụ và các cá nhân khác tham gia công tác đ ă ng kiểm tùy theo đối tượng và mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP,...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền xử lý vi phạm
  • 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định xử lý kỷ luật: các đơn vị đăng kiểm, Cục trưởng, Phó cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam.
  • 2. Chủ tịch UBND các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương quyết định xử lý kỷ luật Giám đốc, Phó Giám đốc Sở GTVT (GTCC).
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 4:

Chương 4: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III VI PHẠM TRÁCH NHIỆM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM M ục 1 XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC H I ỆN CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VI PHẠM TRÁCH NHIỆM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  • XỬ LÝ VI PHẠM ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC H I ỆN CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. 1. Các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc đối tượng và phạm vi điều chỉnh nêu ở khoản 1 Điều 2 có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Những vi phạm nghiêm trọng, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị điều chỉnh theo quy định của pháp luật. 2. Những quy định trước đây của Bộ Giao thông vận tải về xử lý vi phạm đối với Đăng ki...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quy ề n xử lý v i phạm 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định xử lý vi phạm của Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và các đối tượng khác theo thẩm quyền. 2. Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định xử lý vi phạm của Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Thẩm quy ề n xử lý v i phạm
  • 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định xử lý vi phạm của Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và các đối tượng khác theo thẩm quyền.
  • 2. Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định xử lý vi phạm của Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các đối tượng khác theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc đối tượng và phạm vi điều chỉnh nêu ở khoản 1 Điều 2 có trách nhiệm thực hiện Quy định này.
  • Những vi phạm nghiêm trọng, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị điều chỉnh theo quy định của pháp luật.
  • 2. Những quy định trước đây của Bộ Giao thông vận tải về xử lý vi phạm đối với Đăng kiểm viên trái với nội dung xử lý vi phạm trong Quy định này đều bãi bỏ.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Chủ tịch UBND các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương có quản lý đơn vị Đăng kiểm, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở GTVT (GTCC), Tổng giám đốc liên hiệp đường sắt Việt Nam và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm phổ biến Quy định này tới các đơn vị trực thuộc để thực hiện. Trong quá trình thực hiện n...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm của lãnh đạo cấp trên do trách nhiệm liên đới Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp trên của đơn vị đăng kiểm, tùy theo đối tượng và mức độ liên đới vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP, Nghị định số 27/2012/NĐ-CP và Nghị định số 41/CP. M ục 3 THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Xử lý vi phạm của lãnh đạo cấp trên do trách nhiệm liên đới
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cấp trên của đơn vị đăng kiểm, tùy theo đối tượng và mức độ liên đới vi phạm bị xử lý theo quy định tại Nghị định số 34/2011/NĐ-CP, Nghị định số 27/2012/NĐ-CP và Nghị...
  • THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch UBND các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương có quản lý đơn vị Đăng kiểm, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở GTVT (GTCC), Tổng giám đốc liên hiệp đường sắt Việt Nam và...
  • Trong quá trình thực hiện nếu gặp vướng mắc, các cơ quan, đơn vị liên quan báo cáo Bộ Giao thông vận tải bằng văn bản để xem xét bổ sung, sửa đổi cho phù hợp.

Only in the right document

Điều 22. Điều 22. Trình t ự xử lý vi phạm 1. Trình tự, thủ tục, hồ sơ, áp dụng hình thức xử lý vi phạm đình chỉ hoạt động đối với đơn vị đ ă ng kiểm: a) Văn bản báo cáo của đoàn thanh tra , kiểm tra hoặc người có thẩm quyền đề nghị xử lý vi phạm kèm theo biên bản thanh tra, kiểm tra; b) Văn bản đình chỉ hoạt động đối với đơn vị đăng kiểm của Cụ...
Điều 23. Điều 23. Hiệu lực th i hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 20 1 3. B ãi bỏ Quyết định số 4455/2002/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Qu y định trách nhiệm và xử l ý khi vi phạm v ề quản lý, kiểm tra ch ấ t lượng và an to à n k ỹ thuật phương tiện, thi ế t bị giao...
Điều 24. Điều 24. Trách nhi ệ m thi hành Chánh V ă n phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. ​