Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết 13/2002/NQ-CP ngày 19-11-2002 của Chính phủ về các giải pháp kiềm chế gia tăng và tiến tới giảm dần tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết 13/2002/NQ-CP
  • ngày 19-11-2002 của Chính phủ về các giải pháp kiềm chế gia tăng và tiến tới giảm dần tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này ""Quy định trách nhiệm và xử lý khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chủ tịch UBND các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng các Cục quản lý chuyên ngành, Tổng giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam, Giám đốc các Sở GTVT (GTCC) và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này xác định trách nhiệm và xử lý hành chính khi vi phạm về quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông, bao gồm: đường bộ, đường sắt, đường biển, đường thuỷ nội địa, giàn khoan biển, công trình nổi và các thiết bị khác có liên quan đến an toàn giao thông vận tải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân thực hiện công tác quản lý, kiểm tra chất lượng và an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông vận tải, bao gồm: a. Các đơn vị Đăng kiểm: Chi cục, Chi nhánh, Trạm Đăng kiểm, các phòng, ban, Trung tâm trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam; các Phòng, Ban, Trạm đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này, ngoài việc phải thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao, tuân thủ các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành của Nhà nước, của Bộ Giao thông vận tải, của các Bộ, ngành có liên quan, các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập về quản lý, đảm bảo chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Đăng kiểm viên 1. Đăng kiểm viên phải thoả mãn đầy đủ các quy định của các tiêu chuẩn nghiệp vụ Đăng kiểm viên: Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên tàu biển và công trình biển; Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa; Tiên chuẩn Đăng kiểm viên phương tiện cơ giới đường bộ do Bộ Giao thông vận tải đã ban hành. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị Đăng kiểm 1. Tổ chức thực hiện hoạt động đăng kiểm đúng với các quy định của ngành, đúng thẩm quyền được giao. 2. Công khai các thủ tục, quy trình kiểm tra, kiểm định tại trụ sở đơn vị đăng kiểm để khách hàng được biết và giám sát thực hiện. 3. Tổ chức phân công nhiệm vụ kiểm tra, kiểm định phù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan tham mưu nghiệp vụ. 1. Tổ chức thực hiện chức năng quản lý Nhà nước chuyên ngành Đăng kiểm trong phạm vi cả nước theo lĩnh vực được giao. 2. Tổ chức xây dựng các văn bản pháp lý kỹ thuật, hướng dẫn nghiệp vụ và các văn bản pháp lý liên quan, trình cấp có thẩm quyền ban hành, chỉ đạo các đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Giám đốc Sở GTVT (GTCC), Tổng Giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam. 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện mọi mặt hoạt động của các đơn vị đăng kiểm, quản lý cán bộ, Đăng kiểm viên trực thuộc theo các quy định của Bộ, Quy trình, Quy phạm, Tiêu chuẩn kỹ thuật và các hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Đăng kiểm Việt Nam. 2. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam. 1. Thực hiện chức năng quản lý chuyên ngành về đăng kiểm an toàn kỹ thuật và chứng nhận chất lượng hàng hoá các loại phương tiện và thiết bị giao thông vận tải đường biển, đường bộ, đường sắt, đường thuỷ nội địa, giàn khoan biển, công trình nổi, phương tiện nổi và các thiết bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC A. QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI ĐĂNG KIỂM VIÊN

MỤC A. QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI ĐĂNG KIỂM VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định về vi phạm đối với Đăng kiểm viên: 1. Không chấp hành sự phân công công tác của Thủ trưởng đơn vị đối với những nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của Đăng kiểm viên. 2. Tự ý thực hiện công tác xét duyệt thiết kế, giám sát kỹ thuật, kiểm tra, kiểm định, đánh giá và lập hồ sơ đăng kiểm không có sự phân công của lãnh đạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hình thức xử lý vi phạm đối với Đăng kiểm viên. 1. Khiển trách: khi vi phạm một trong các quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 9. 2. Cảnh cáo: trong các trường hợp sau: a. Vi phạm quy định tại khoản 5 Điều 9. b. Vi phạm một trong các quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 9 trong vòng 12 tháng kể từ ngày bị khiển trách trước đó,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC B. QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM, THỦ TRƯỞNG CÁC CƠ QUAN THAM MƯU NGHIỆP VỤ

MỤC B. QUY ĐỊNH VỀ VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM, THỦ TRƯỞNG CÁC CƠ QUAN THAM MƯU NGHIỆP VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về vi phạm đối với Thủ trưởng đơn vị. 1. Phân công Đăng kiểm viên thực hiện các hoạt động đăng kiểm trái với chức trách, nhiệm vụ, quyền hạn của Đăng kiểm viên dẫn đến Đăng kiểm viên bị kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên. 2. Thiếu tinh thần trách nhiệm trong việc quản lý, kiểm soát hoạt động của Đăng kiểm viên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hình thức xử lý vi phạm đối với Thủ trưởng đơn vị. 1. Khiển trách: khi vi phạm một trong các khoản 1, 2 và 3 Điều 11. 2. Cảnh cáo: khi vi phạm một trong các khoản 4, 6, 7, 8 và 9 Điều 11 nhưng mức độ vi phạm ít nghiêm trọng. 3. Hạ ngạch, bậc lương hoặc cách chức tuỳ theo mức độ vi phạm trong những trường hợp sau: a. Vi phạm mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC C: CÁC HÌNH THỨC XỬ LÝ LÃNH ĐẠO CẤP TRÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM DO TRÁCH NHIỆM LIÊN ĐỚI

MỤC C: CÁC HÌNH THỨC XỬ LÝ LÃNH ĐẠO CẤP TRÊN ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM DO TRÁCH NHIỆM LIÊN ĐỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam Lãnh đạo Cục Đăng kiểm Việt Nam, Lãnh đạo các cơ quan tham mưu nghiệp vụ phải đồng chịu trách nhiệm gián tiếp về các sai phạm của cấp dưới liên quan đến lĩnh vực chỉ đạo được phân công. 1. Cục trưởng, Phó cục trưởng: bị phê bình, khiển trách đến cảnh cáo, hạ bậc lương, hoặc cách chức tuỳ theo mức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đối với Sở Giao thông vận tải (GTCC), Liên hiệp Đường sắt Việt Nam. Giám đốc, Phó Giám đốc Sở GTVT (GTCC), Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam: bị phê bình đến cảnh cáo tuỳ theo mức độ vi phạm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền xử lý vi phạm 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định xử lý kỷ luật: các đơn vị đăng kiểm, Cục trưởng, Phó cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam. 2. Chủ tịch UBND các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương quyết định xử lý kỷ luật Giám đốc, Phó Giám đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. 1. Các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc đối tượng và phạm vi điều chỉnh nêu ở khoản 1 Điều 2 có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Những vi phạm nghiêm trọng, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị điều chỉnh theo quy định của pháp luật. 2. Những quy định trước đây của Bộ Giao thông vận tải về xử lý vi phạm đối với Đăng ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chủ tịch UBND các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương có quản lý đơn vị Đăng kiểm, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở GTVT (GTCC), Tổng giám đốc liên hiệp đường sắt Việt Nam và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm phổ biến Quy định này tới các đơn vị trực thuộc để thực hiện. Trong quá trình thực hiện n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.