Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 105

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh tiểu học, trung học cơ sở không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ hỗ trợ học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020
  • 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh tiểu học, trung học cơ sở không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ hỗ trợ...
  • trên địa bàn tỉnh Sơn La
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh tiểu học, trung học cơ sở không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ hỗ trợ học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau: 1. Khoảng cách Nhà học sinh ở cách trường từ 01 km trở lên đối với cấp tiểu học, từ 02 k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 cụ thể như sau: 1. Giá đất nông nghiệp a) Điều chỉnh tăng giá đất trồng lúa nước, đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng cây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020
  • 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 cụ thể như sau:
  • 1. Giá đất nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh tiểu học, trung học cơ sở không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn làm căn cứ hỗ trợ học sin...
  • 1. Khoảng cách
  • Nhà học sinh ở cách trường từ 01 km trở lên đối với cấp tiểu học, từ 02 km trở lên đối với cấp trung học cơ sở và học sinh đi học phải qua sông, qua suối (không có cầu), qua đèo, núi cao, qua vùng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND các huyện, thành phố a) Trước ngày 15 tháng 6 hàng năm, căn cứ Điều 1 Quyết định này UBND các huyện, thành phố rà soát khoảng cách, địa bàn xác định học sinh tiểu học, trung học cơ sở không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày do địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, nếu có sự thay đổi t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này
  • chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, kiểm t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. UBND các huyện, thành phố
  • a) Trước ngày 15 tháng 6 hàng năm, căn cứ Điều 1 Quyết định này UBND các huyện, thành phố rà soát khoảng cách, địa bàn xác định học sinh tiểu học, trung học cơ sở không thể đi đến trường và trở về...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, các cơ sở giáo dục có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1727/QĐ-UBND ngày 27 t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục áp dụng quyết định Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/2022/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
  • Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục áp dụng quyết định Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, các cơ sở giáo dục có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1727/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2011 của UBND tỉnh Sơn La, về việc quy định tiêu chí xác định đối t...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 3...
Mục II Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Mục II Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND III Phố Lò Văn Giá 1 Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện 6.800 4.080 3.060 2.040 Điểm 1 Mục III Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện 2.125 1.275 961 638 Điểm...
Mục IV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Mục IV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND V Phố Lê Trọng Tấn - Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) 3.400 2.040 1.530 1.020
Mục V Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Mục V Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND VI Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La 2.975 1.785 1.343 893
Mục VI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Mục VI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND VII Phố Nguyễn Chí Thanh - Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện 6.800 4.080 3.060 2.040
Mục VII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Mục VII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND VIII Phố Ít Ong 1 Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng 8.696 4.743 3.562 2.372 Điểm 1 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên 3.787 2.066 1.547 1.037 Điểm 2 Mục VIII Phần A...
Mục VIII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND Mục VIII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND IX Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) 1.700 1.020 765 510
Mục IX Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Mục IX Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND X Đường Trần Huy Liệu 1 Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv 4.896 2.941 2.202 1.471 Điểm 1 Mục X Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thuỷ điện) 5.865 3.519 2.644 1.760 Điểm 2 Mục X Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XI Đường từ ngã ba bản Tr...