Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Kon Tum
50/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
10/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Kon Tum
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 12/8/2010 của UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính; Trưởng ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Quy định này quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, bao gồm quy trình bảo trì và khai thác công trình đường bộ; nội dung quản lý và tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ. 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác, sử dụng. 2. Quy trình bảo trì công trình đường bộ là quy định về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ: 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải: a. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh; b. Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Lợi dụng, lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản hạ tầng đường bộ dưới mọi hình thức. 2. Cố ý làm trái các quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ. 3. Sử dụng tài sản hạ tầng đường bộ để kinh doanh trái pháp luật. 4. Hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ:
- 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải:
- a. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh;
- Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Lợi dụng, lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản hạ tầng đường bộ dưới mọi hình thức.
- 2. Cố ý làm trái các quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ.
- 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải:
- a. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh;
- b. Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Left: Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ: Right: 5. Thiếu trách nhiệm trong quản lý để xảy ra vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ tầng đường bộ.
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Lợi dụng, lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản hạ tầng đường bộ dưới mọi hình thức. 2. Cố ý làm trái các quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản hạ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ: 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi tắt là Nghị định s...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Chủ trì xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật về: a) Tiêu chuẩn kỹ thuật của tài sản hạ tầng đường bộ, trừ các công trình kiến trúc là nhà, trạm; b) Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ; c) Chế độ bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ; d) Khung giá bảo dưỡ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 4. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ:
- Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bả...
- 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, phê duyệt như sau:
- Điều 7. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
- 1. Chủ trì xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật về:
- a) Tiêu chuẩn kỹ thuật của tài sản hạ tầng đường bộ, trừ các công trình kiến trúc là nhà, trạm;
- Điều 4. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ:
- Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bả...
- 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, phê duyệt như sau:
Điều 7. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Chủ trì xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật về: a) Tiêu chuẩn kỹ thuật của tài sản hạ tầng đường bộ, trừ các công trình kiến trúc là nhà, trạm; b) Định mức...
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh: 1. Công tác lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ: a. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm bao gồm: Kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên công trình, kế hoạch sửa chữa công trình đường bộ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Cơ quan, đơn vị thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ 1. Khu quản lý đường bộ hoặc cơ quan, đơn vị được Bộ, cơ quan trung ương giao trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc trung ương quản lý. 2. Sở Giao thông vận tải thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 5. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh:
- 1. Công tác lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ:
- a. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm bao gồm: Kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên công trình, kế hoạch sửa chữa công trình đường bộ theo từng tuyến (đoạn tuyến) và các công tác khá...
- Điều 18. Cơ quan, đơn vị thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ
- 1. Khu quản lý đường bộ hoặc cơ quan, đơn vị được Bộ, cơ quan trung ương giao trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc trung ương quản lý.
- 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi huyện quản lý.
- Điều 5. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh:
- 1. Công tác lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ:
- a. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm bao gồm: Kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên công trình, kế hoạch sửa chữa công trình đường bộ theo từng tuyến (đoạn tuyến) và các công tác khá...
- Left: - Sở Giao thông Vận tải lập kế hoạch bảo trì hệ thống đường tỉnh và đường khác được UBND tỉnh giao quản lý; Right: 2. Sở Giao thông vận tải thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi tỉnh quản lý.
- Left: - Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã và đường khác được UBND tỉnh giao quản lý. Right: 4. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi xã quản lý.
Điều 18. Cơ quan, đơn vị thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ 1. Khu quản lý đường bộ hoặc cơ quan, đơn vị được Bộ, cơ quan trung ương giao trực tiếp quản lý tài sản hạ tầng đường bộ thực hiện hạch toán tài sả...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ: 1. Đối với hệ thống đường tỉnh: Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định. 2. Đối với hệ thống đường nội bộ Khu Kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì theo quy...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 18 Nghị định này có trách nhiệm: a) Mở sổ và thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật về kế toán thống kê và quy định tại Nghị định này; b) Thực hiện báo cáo tình hình tăng, giảm tài sản hạ tầng đường b...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 6. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ:
- 1. Đối với hệ thống đường tỉnh: Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
- 2. Đối với hệ thống đường nội bộ Khu Kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì theo quy định.
- 1. Cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 18 Nghị định này có trách nhiệm:
- a) Mở sổ và thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật về kế toán thống kê và quy định tại Nghị định này;
- b) Thực hiện báo cáo tình hình tăng, giảm tài sản hạ tầng đường bộ hàng năm.
- 1. Đối với hệ thống đường tỉnh: Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
- 2. Đối với hệ thống đường nội bộ Khu Kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì theo quy định.
- 3. Đối với hệ thống đường huyện, xã: Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì theo quy định.
- Left: Điều 6. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ: Right: Điều 19. Hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 19. Hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ 1. Cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 18 Nghị định này có trách nhiệm: a) Mở sổ và thực hiện hạch toán tài sản hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp l...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ: 1. UBND cấp huyện quy định nội dung và trách nhiệm báo cáo ở địa phương đối với hệ thống đường huyện, xã, đường đô thị thuộc phạm vi quản lý. 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, chủ sở hữu công trình đường bộ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Sở Gi...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ 1. Quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ gồm: a) Đất gắn liền với tài sản hạ tầng đường bộ, cụ thể: - Đất thuộc đường bộ và đất thuộc bến xe, bãi đỗ xe, nhà hạt quản lý đường bộ, trạm dừng nghỉ, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí; - Đất thuộc hành lang an toàn đường bộ. b) Đất dịch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 7. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ:
- 1. UBND cấp huyện quy định nội dung và trách nhiệm báo cáo ở địa phương đối với hệ thống đường huyện, xã, đường đô thị thuộc phạm vi quản lý.
- Ban Quản lý Khu kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, chủ sở hữu công trình đường bộ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Sở Giao thông Vận tải tình hình quản lý, bảo trì hệ thống đường địa phương, đường...
- 1. Quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ gồm:
- a) Đất gắn liền với tài sản hạ tầng đường bộ, cụ thể:
- - Đất thuộc đường bộ và đất thuộc bến xe, bãi đỗ xe, nhà hạt quản lý đường bộ, trạm dừng nghỉ, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí;
- 1. UBND cấp huyện quy định nội dung và trách nhiệm báo cáo ở địa phương đối với hệ thống đường huyện, xã, đường đô thị thuộc phạm vi quản lý.
- Ban Quản lý Khu kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, chủ sở hữu công trình đường bộ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Sở Giao thông Vận tải tình hình quản lý, bảo trì hệ thống đường địa phương, đường...
- Ngoài báo cáo định kỳ theo quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan, đơn vị quy định tại các khoản 1, 2 Điều này có trách nhiệm báo cáo đột xuất khi có sự cố bất khả kháng ảnh hưởng đến công trình đư...
- Left: Điều 7. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ: Right: Điều 26. Quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ
Điều 26. Quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ 1. Quỹ đất thuộc tài sản hạ tầng đường bộ gồm: a) Đất gắn liền với tài sản hạ tầng đường bộ, cụ thể: - Đất thuộc đường bộ và đất thuộc bến xe, bãi đỗ xe, nhà hạt quản lý...
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện: 1. Những nội dung khác có liên quan đến việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum không quy định tại văn bản này, thực hiện theo Nghị định số 114/2010/NĐ-CP, Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT và các văn bản hiện hành khác. 2. Chủ tịch Hội đồng quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections