Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 7
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Kon Tum

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 12/8/2010 của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính; Trưởng ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Quy định này quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, bao gồm quy trình bảo trì và khai thác công trình đường bộ; nội dung quản lý và tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ. 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác, sử dụng. 2. Quy trình bảo trì công trình đường bộ là quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ: 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải: a. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh; b. Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam: a) Tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trong phạm vi cả nước; b) Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường trung ương thuộc phạm vi...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ:
  • 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải:
  • a. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh;
Added / right-side focus
  • 2. Trách nhiệm của các Cục Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải nhận ủy thác quản lý quốc lộ:
Removed / left-side focus
  • xây dựng cơ sở dữ liệu về hệ thống giao thông trên địa bàn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ: Right: Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, bảo trì công trình đường bộ
  • Left: 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải: Right: 1. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam:
  • Left: a. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh; Right: a) Tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trong phạm vi cả nước;
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam: a) Tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì côn...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ: 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi tắt là Nghị định s...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình được lập phải bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP. 2. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm: a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ:
  • Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bả...
  • 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, phê duyệt như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình được lập phải bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
  • a) Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình;
  • b) Quy trình bảo trì của công trình tương tự (nếu có);
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bả...
  • 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, phê duyệt như sau:
  • a. Sở Giao thông Vận tải tổ chức thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh và các đường khác được UBND tỉnh giao quản lý;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ: Right: Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ
  • Left: Điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ: Right: 2. Căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm:
Target excerpt

Điều 7. Nội dung và căn cứ lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung quy trình bảo trì công trình được lập phải bảo đảm bao quát toàn bộ các bộ phận công trình theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh: 1. Công tác lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ: a. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm bao gồm: Kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên công trình, kế hoạch sửa chữa công trình đường bộ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước: a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống đường trung ương sử dụng vốn nhà nước (theo Biểu mẫu quy định tại Phụ lục II của Thông tư này), bao gồm: Quỹ bảo trì đư...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh:
  • 1. Công tác lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ:
  • a. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm bao gồm: Kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên công trình, kế hoạch sửa chữa công trình đường bộ theo từng tuyến (đoạn tuyến) và các công tác khá...
Added / right-side focus
  • a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống đường trung ương sử dụng vốn nhà nước (theo Biểu mẫu quy định tại Phụ lục II của Thông tư này), bao gồm:
  • Quỹ bảo trì đường bộ trung ương, vốn ngân sách nhà nước, vốn ODA, các nguồn vốn từ việc khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và các nguồn vốn hợp pháp;
  • 2. Phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước;
Removed / left-side focus
  • b. Đơn vị lập Kế hoạch bảo trì:
  • Hàng năm các đơn vị, địa phương khảo sát, đánh giá hiện trạng công trình đường bộ, xây dựng kế hoạch bảo trì công trình theo phân cấp quản lý báo cáo Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh trước ngày 30/5 hàng...
  • - Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã và đường khác được UBND tỉnh giao quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh: Right: Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
  • Left: 1. Công tác lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ: Right: 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước:
  • Left: đơn vị, khối lượng, nguồn kinh phí thực hiện Right: đơn vị, khối lượng, kinh phí thực hiện
Target excerpt

Điều 18. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước: a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì hệ thống...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ: 1. Đối với hệ thống đường tỉnh: Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định. 2. Đối với hệ thống đường nội bộ Khu Kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì theo quy...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau: a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức triển khai thực hiện theo quy định. b) Trường hợp công trình đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ:
  • 1. Đối với hệ thống đường tỉnh: Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
  • 2. Đối với hệ thống đường nội bộ Khu Kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì theo quy định.
Added / right-side focus
  • b) Trường hợp công trình đường bộ do doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ Giao thông vận tải đầu tư xây dựng và quản lý khai thác nhưng không theo hình thức Hợp đồng dự án, doanh nghiệp căn cứ kế hoạch b...
  • c) Bộ Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ đối với các trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này và các trường hợp là cơ...
  • 2. Việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì hệ thống đường địa phương do Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quy định.
Removed / left-side focus
  • 3. Đối với hệ thống đường huyện, xã: Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì theo quy định.
  • 5. Đối với công trình đường bộ chuyên dùng: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 19 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với hệ thống đường tỉnh: Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định. Right: a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
  • Left: 2. Đối với hệ thống đường nội bộ Khu Kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì theo quy định. Right: 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau:
  • Left: 4. Đối với công trình BOT và công trình dự án khác: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT Right: Đối với công trình BOT và công trình dự án khác, doanh nghiệp dự án căn cứ kế hoạch và chi phí bảo trì quy định tại khoản 6 Điều 18 của Thông tư này để tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ...
Target excerpt

Điều 19. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc thực hiện kế hoạch bảo trì như sau: a) Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hà...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ: 1. UBND cấp huyện quy định nội dung và trách nhiệm báo cáo ở địa phương đối với hệ thống đường huyện, xã, đường đô thị thuộc phạm vi quản lý. 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, chủ sở hữu công trình đường bộ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Sở Gi...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc báo cáo thực hiện như sau: a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ định kỳ hàng quý trước ngày 22 của tháng cuối qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ:
  • 1. UBND cấp huyện quy định nội dung và trách nhiệm báo cáo ở địa phương đối với hệ thống đường huyện, xã, đường đô thị thuộc phạm vi quản lý.
  • Ban Quản lý Khu kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, chủ sở hữu công trình đường bộ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Sở Giao thông Vận tải tình hình quản lý, bảo trì hệ thống đường địa phương, đường...
Added / right-side focus
  • 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc báo cáo thực hiện như sau:
  • a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam báo cáo Bộ Giao thông vận tải kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ định kỳ hàng quý trước ngày 22 của tháng cuối quý, hàng năm trước ngày 15 tháng 01...
  • b) Cục Quản lý đường bộ và Sở Giao thông vận tải nhận ủy thác quản lý quốc lộ báo cáo Tổng cục Đường bộ Việt Nam kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ đối với các tuyến đường trong...
Removed / left-side focus
  • 1. UBND cấp huyện quy định nội dung và trách nhiệm báo cáo ở địa phương đối với hệ thống đường huyện, xã, đường đô thị thuộc phạm vi quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Ban Quản lý Khu kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, chủ sở hữu công trình đường bộ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Sở Giao thông Vận tải tình hình quản lý, bảo trì hệ thống đường địa phương, đường... Right: 3. Chủ sở hữu công trình đường bộ chuyên dùng báo cáo Sở Giao thông vận tải định kỳ hàng năm về tình hình quản lý, bảo trì đường chuyên dùng.
  • Left: Ngoài báo cáo định kỳ theo quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan, đơn vị quy định tại các khoản 1, 2 Điều này có trách nhiệm báo cáo đột xuất khi có sự cố bất khả kháng ảnh hưởng đến công trình đư... Right: Ngoài báo cáo định kỳ theo quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan, đơn vị quy định tại các khoản 1, 2 và khoản 3 Điều này có trách nhiệm báo cáo đột xuất khi có sự kiện bất khả kháng ảnh hưởng đến...
  • Left: 4. Nội dung báo cáo phải nêu đầy đủ các thông tin theo quy định tại khoản 5 Điều 26 Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT. Right: 5. Nội dung báo cáo phải nêu đầy đủ các thông tin sau: tên công trình, hạng mục công trình thực hiện
Target excerpt

Điều 26. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với hệ thống đường trung ương do Bộ Giao thông vận tải quản lý, việc báo cáo thực hiện như sau: a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam báo cáo Bộ Gi...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện: 1. Những nội dung khác có liên quan đến việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum không quy định tại văn bản này, thực hiện theo Nghị định số 114/2010/NĐ-CP, Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT và các văn bản hiện hành khác. 2. Chủ tịch Hội đồng quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về quản lý và bảo trì công trình đường bộ, bao gồm quy trình bảo trì và khai thác công trình đường bộ; nội dung quản lý và tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ. Thông tư này không điều chỉnh việc quản lý, khai thác và bảo trì đối với công trình đường cao...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác, sử dụng. 2. Quy trình bảo trì công trình đường bộ là quy định về...
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây v...
Điều 4. Điều 4. Nội dung bảo trì công trình đường bộ Nội dung bảo trì công trình đường bộ bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình đường bộ. 1. Kiểm tra công trình đường bộ là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá hiện trạng...
Chương II Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ VÀ QUY TRÌNH KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm lập quy trình bảo trì công trình đường bộ 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ: a) Nhà thầu thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế 3 bước), nhà thầu thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế 1 hoặc 2 bước) có trách nhiệm lập và bàn giao cho chủ đầu tư quy trình bảo trì công tr...