Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Kon Tum Right: Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 12/8/2010 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 12/8/2010 của UBND tỉnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính; Trưởng ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊC...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đơn vị có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Hùng
Rewritten clauses
  • Left: Trưởng ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2014 của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND ngày 24 t háng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Quy định này quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, bao gồm quy trình bảo trì và khai thác công trình đường bộ; nội dung quản lý và tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ. 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quán lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum (sau đây gọi tắt là Chương trình). - Quy chế này áp dụng đôi với đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tất là đơn vị chủ trì), các đon vị tham gia thực hiện Chươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quán lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum (sau đây gọi tắt là Chương trình).
  • - Quy chế này áp dụng đôi với đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình (sau đây gọi tất là đơn vị chủ trì), các đon vị tham gia thực hiện Chương trình (sau đây gọi tắt là đơn vị thực hiện), cơ quan qu...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, bao gồm quy trình bảo trì và khai thác công trình đường bộ
  • nội dung quản lý và tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ.
  • 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác, sử dụng. 2. Quy trình bảo trì công trình đường bộ là quy định về...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiếu như sau: 1. Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum là tập hợp các Đề án xúc tiến thương mại được xây dựng theo định hướng phát triển hàng hóa phục vụ cho thị trường trong nước và xuất khẩu, được Nhà nước hồ trợ kinh phí thực hiện. 2. Đề án xúc tiến thương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Kon Tum là tập hợp các Đề án xúc tiến thương mại được xây dựng theo định hướng phát triển hàng hóa phục vụ cho thị trường trong nước và xuất khẩu, được Nhà nướ...
  • 2. Đề án xúc tiến thương mại (sau đây gọi tắt là Đề án) là đề án được lập để triển khai một hoặc một số nội dung hoạt dộng xúc tiến thương mại
  • có mục tiêu và đối tượng thụ hưởng cụ thể, có thời gian và kinh phí xác định.
Removed / left-side focus
  • 1. Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác, sử dụng.
  • 2. Quy trình bảo trì công trình đường bộ là quy định về trình tự, nội dung và chỉ dẫn thực hiện các công việc bảo trì công trình đường bộ.
  • 3. Hệ thống đường địa phương bao gồm đường tỉnh và các đường khác thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông Vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ: 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải: a. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh; b. Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục tiêu Chuơng trình xúc tiến thương mại của tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục tiêu Chuơng trình xúc tiến thương mại của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ:
  • 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải:
  • a. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ: 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi tắt là Nghị định s...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình: Sở Công Thương; Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh trực thuộc Sở Công Thương; các cơ quan; đơn vị trong tinh có hoạt động xúc tiến thương mại đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu, điều kiện và tiêu chí quy định tại Quy chế này. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình
  • 1. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình: Sở Công Thương
  • Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh trực thuộc Sở Công Thương
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ:
  • Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bả...
  • 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, phê duyệt như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh: 1. Công tác lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ: a. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm bao gồm: Kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên công trình, kế hoạch sửa chữa công trình đường bộ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình là các doanh nghiệp, các Hợp tác xã, cơ sở sản xuất (gọi tắt là doanh nghiệp) được thành lập theo quy định của pháp luật; có ngành nghề, thị trường, mặt hàng, sản phẩm phù họp với mục tiêu cua Chương trình. 2. Quyền và trách nhiệm của đơn vị tham g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
  • 1. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình là các doanh nghiệp, các Hợp tác xã, cơ sở sản xuất (gọi tắt là doanh nghiệp) được thành lập theo quy định của pháp luật
  • có ngành nghề, thị trường, mặt hàng, sản phẩm phù họp với mục tiêu cua Chương trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh:
  • 1. Công tác lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ:
  • a. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm bao gồm: Kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên công trình, kế hoạch sửa chữa công trình đường bộ theo từng tuyến (đoạn tuyến) và các công tác khá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ: 1. Đối với hệ thống đường tỉnh: Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định. 2. Đối với hệ thống đường nội bộ Khu Kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì theo quy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình 1. Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phổ biến định hướng phát triển xuất khâu, thị trường trong nước và t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình
  • 1. Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phổ biến định hướng phát triển xuất khâu, thị trường trong nước và thương mại miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ:
  • 1. Đối với hệ thống đường tỉnh: Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
  • 2. Đối với hệ thống đường nội bộ Khu Kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ: 1. UBND cấp huyện quy định nội dung và trách nhiệm báo cáo ở địa phương đối với hệ thống đường huyện, xã, đường đô thị thuộc phạm vi quản lý. 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, chủ sở hữu công trình đường bộ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Sở Gi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn: - Ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm theo kế hoạch; - Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia chương trình; - Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; 2. Nguồn kinh phí từ Chương trình hồ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn:
  • - Ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm theo kế hoạch;
  • - Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia chương trình;
Removed / left-side focus
  • 1. UBND cấp huyện quy định nội dung và trách nhiệm báo cáo ở địa phương đối với hệ thống đường huyện, xã, đường đô thị thuộc phạm vi quản lý.
  • Ban Quản lý Khu kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, chủ sở hữu công trình đường bộ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Sở Giao thông Vận tải tình hình quản lý, bảo trì hệ thống đường địa phương, đường...
  • Ngoài báo cáo định kỳ theo quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan, đơn vị quy định tại các khoản 1, 2 Điều này có trách nhiệm báo cáo đột xuất khi có sự cố bất khả kháng ảnh hưởng đến công trình đư...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ: Right: Điều 7. Kinh phí thực hiện Chương trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện: 1. Những nội dung khác có liên quan đến việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum không quy định tại văn bản này, thực hiện theo Nghị định số 114/2010/NĐ-CP, Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT và các văn bản hiện hành khác. 2. Chủ tịch Hội đồng quả...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh 1. Sở Công Thương xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt theo quy định của pháp luật. 2. Sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và Sở Tài chính t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh
  • 1. Sở Công Thương xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm trình các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt theo qu...
  • Sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và Sở Tài chính thông báo dự toán chi ngân sách nhà nước cho các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình, Giám đốc Sở Công Thương chỉ đạo triển khai Chương...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện:
  • Những nội dung khác có liên quan đến việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum không quy định tại văn bản này, thực hiện theo Ngh...
  • 2. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh là chương trình được xây dựng trên cơ sở định hướng xuất khẩu; thị trường trong nước; thương mại miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội theo từng thời kỳ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, nhằm: Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh là chương trình được xây dựng trên cơ sở định hướng xuất khẩu; thị trường trong nước; thương mại miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội theo từng thời kỳ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, nhằm: - Tập trung đẩy mạnh xuất khấu những mặt hàn...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ
Điều 9. Điều 9. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại định hướng xuất khẩu và mức hỗ trợ 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các mặt hàng, sàn phẩm chủ lực của tỉnh. Hỗ trợ 70% các khoản chi phí: - Chi phí mua tư liệu; - Chi phí điều tra, khảo sát và tổng hợp tư li...
Điều 10. Điều 10. Nội dung chương trình xúc tiến thương mại thị trường trong nuớc. 1. Hỗ trợ 50% chi phí tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phàm của doanh nghiệp trong và ngoài tính đến người tiêu dùng theo quy mô thích hợp với địa bàn của tỉnh...
Điều 11. Điều 11. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại miền núi, vùng sâu vùng xa, biên giới và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% chi phí phát triển hệ thống phân phối hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc (gồm chi phí tổ chức bán hàng: Thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng; điện, nướ...
Chương III Chương III XÂY DỰNG VÀ THỤC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Điều 12. Điều 12. Xây dựng Đề án xúc tiến thương mại của tỉnh 1. Các đơn vị chủ trì xây dựng Đề án xúc tiến thương mại tỉnh theo mẫu do Sở Công Thương quy định. 2. Các Đề án xúc tiến thương mại tỉnh phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng của địa phương, chiến lược xuất khẩ...