Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 8
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Kon Tum

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 12/8/2010 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 12/8/2010 của UBND tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 12/8/2010 của UBND tỉnh. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Tài chính; Trưởng ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Quy định này quy định việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh, bao gồm quy trình bảo trì và khai thác công trình đường bộ; nội dung quản lý và tổ chức thực hiện bảo trì công trình đường bộ. 2. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác, sử dụng. 2. Quy trình bảo trì công trình đường bộ là quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ: 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải: a. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh; b. Tổ chức quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung của công tác quản lý hệ thống đường huyện, đường xã: 1. Lập hồ sơ quản lý: - Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích hồ sơ hoàn công như bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, mặt cắt địa chất, trạng thái không của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, hồ sơ đền bù giải phóng mặt bằng, hồ sơ mốc lộ giới, hành lang an toàn c...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ:
  • 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải:
  • a. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung của công tác quản lý hệ thống đường huyện, đường xã:
  • 1. Lập hồ sơ quản lý:
  • Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích hồ sơ hoàn công như bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, mặt cắt địa chất, trạng thái không của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, hồ sơ đền bù giải phóng mặ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ:
  • 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải:
  • a. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về quản lý, bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh;
Target excerpt

Điều 5. Nội dung của công tác quản lý hệ thống đường huyện, đường xã: 1. Lập hồ sơ quản lý: - Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích hồ sơ hoàn công như bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, mặt cắt địa chất,...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ: 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi tắt là Nghị định s...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ: 1. Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: - Tiêu chuẩn: Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 của Bộ Giao thông - Vận tải; - Định mức: Áp dụng Định mức bảo dưỡng thườn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ:
  • Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bả...
  • 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, phê duyệt như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ:
  • 1. Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
  • - Tiêu chuẩn: Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-BGTVT ngày 28/5/2003 của Bộ Giao thông - Vận tải;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì công trình đường bộ:
  • Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ, việc thẩm định, phê duyệt quy trình bảo trì thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bả...
  • 2. Đối với các công trình đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì, trách nhiệm thẩm định, phê duyệt như sau:
Target excerpt

Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ: 1. Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: - Tiêu chuẩn: Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Q...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh: 1. Công tác lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ: a. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm bao gồm: Kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên công trình, kế hoạch sửa chữa công trình đường bộ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã: 1. Quản lý, bảo trì đường bộ được giao trên địa bàn xã. 2. Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý công trình đường bộ và các lực lượng liên quan thực h...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh:
  • 1. Công tác lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ:
  • a. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm bao gồm: Kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên công trình, kế hoạch sửa chữa công trình đường bộ theo từng tuyến (đoạn tuyến) và các công tác khá...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã:
  • 1. Quản lý, bảo trì đường bộ được giao trên địa bàn xã.
  • 2. Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ sử dụng vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh:
  • 1. Công tác lập kế hoạch bảo trì công trình đường bộ:
  • a. Nội dung kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm bao gồm: Kế hoạch bảo dưỡng thường xuyên công trình, kế hoạch sửa chữa công trình đường bộ theo từng tuyến (đoạn tuyến) và các công tác khá...
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã: 1. Quản lý, bảo trì đường bộ được giao trên địa bàn xã. 2. Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ: 1. Đối với hệ thống đường tỉnh: Căn cứ kế hoạch bảo trì công trình đường bộ hàng năm được phê duyệt, Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai thực hiện theo quy định. 2. Đối với hệ thống đường nội bộ Khu Kinh tế: Ban Quản lý Khu Kinh tế tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chế độ báo cáo thực hiện công tác bảo trì công trình đường bộ: 1. UBND cấp huyện quy định nội dung và trách nhiệm báo cáo ở địa phương đối với hệ thống đường huyện, xã, đường đô thị thuộc phạm vi quản lý. 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, chủ sở hữu công trình đường bộ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Sở Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện: 1. Những nội dung khác có liên quan đến việc quản lý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum không quy định tại văn bản này, thực hiện theo Nghị định số 114/2010/NĐ-CP, Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT và các văn bản hiện hành khác. 2. Chủ tịch Hội đồng quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) : Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hùng QUY ĐỊNH Về quản lý,...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã (bao gồm đường huyện, đường xã và đường giao thông nông thôn) ; áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã và trách nhiệm quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh, UBND cấp xã, các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải thực hiện Quy định này.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh; Ủy...
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã: 1. Đường huyện, đường xã sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa lớn, sửa chữa vừa phải được nghiệm thu, bàn giao, tổ chức quản lý, bảo trì. Thời gian thực hiện quản lý, bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa...