Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh và ban hành mới các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
15/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh và quyết toán mức thu phí thẩm định và lệ phí cấp giấy phép hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum
24/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh và ban hành mới các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh và quyết toán mức thu phí thẩm định và lệ phí cấp giấy phép hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng, thanh và quyết toán mức thu phí thẩm định và lệ phí cấp giấy phép hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- Về việc điều chỉnh và ban hành mới các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh và ban hành mới các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum, cụ thể: 1- Điều chỉnh tỷ lệ phân bổ một số loại phí, lệ phí: - Điều chỉnh tỷ lệ nộp ngân sách và tỷ lệ để lại cho đơn vị thu lệ phí cấp phép xây dựng. - Điều chỉnh đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu phí trông giữ phương tiện xe ô tô, xe máy, xe đạp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum, như sau: I. Đối tượng thu phí và lệ phí: Các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có các hoạt động thăm dò, khai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định đối tượng, mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kon...
- I. Đối tượng thu phí và lệ phí:
- Các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có các hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải lập hồ sơ đề...
- Điều 1. Điều chỉnh và ban hành mới các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum, cụ thể:
- 1- Điều chỉnh tỷ lệ phân bổ một số loại phí, lệ phí:
- - Điều chỉnh tỷ lệ nộp ngân sách và tỷ lệ để lại cho đơn vị thu lệ phí cấp phép xây dựng.
- Left: 2- Ban hành mới các loại phí, lệ phí: Right: b. Các loại lệ phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn triển khai thực hiện. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các qui định về chế độ thu phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các qui định về chế độ thu phí thẩm định, lệ phí cấp giấy phép hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn triển khai thực hiện.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho Bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, Thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho Bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, Thành ph...