Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về trình tự, thủ tục, mức hỗ trợ và công tác quản lý, sử dụng quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về trình tự, thủ tục, mức hỗ trợ và công tác quản lý, sử dụng quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục, mức hỗ trợ và công tác quản lý, sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục, mức hỗ trợ và công tác quản lý, sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Kon Tum. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Kon Tum.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2003/QĐ-UB ngày 23 tháng 4 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định khám, chữa bệnh cho người nghèo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2003/QĐ-UB ngày 23 tháng 4 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định khám, chữa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Y tế, Tài chính; Trưởng Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hùng QUY ĐỊNH Tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Kon Tum và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hùng QUY ĐỊNH Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Kon Tum và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
  • Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở: Y tế, Tài chính
  • Trưởng Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2014/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 35/2014/QĐ-UBND ngày 07/7/2014
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, mức hỗ trợ và công tác quản lý, sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo (sau đây gọi là Quỹ) trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Quy định này được áp dụng đối với Ban quản lý Quỹ, các tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện và quản lý việc thực hiện...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh là đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng cơ quan báo chí của Đảng bộ, chính quyền tỉnh. 2. Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh chịu sự quản lý nhà nước về báo chí, truyền dẫn và phát sóng của Bộ Thông tin và Truyền thông; Sở Thông tin và Truyền th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng
  • 1. Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh là đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng cơ quan báo chí của Đảng bộ, chính quyền tỉnh.
  • 2. Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh chịu sự quản lý nhà nước về báo chí, truyền dẫn và phát sóng của Bộ Thông tin và Truyền thông
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, mức hỗ trợ và công tác quản lý, sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo (sau đây gọi là Quỹ) trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
  • 2. Quy định này được áp dụng đối với Ban quản lý Quỹ, các tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện và quản lý việc thực hiện chế độ hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo...
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. ĐỐI TƯỢNG HỖ TRỢ: MỨC HỖ TRỢ

Mục 1. ĐỐI TƯỢNG HỖ TRỢ: MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng hỗ trợ Quy định này áp dụng đối với người bệnh có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên và thuộc một trong các đối tượng sau: 1. Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo. 2. Đồng bào dân tộc thiể...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Lập kế hoạch hàng năm và dài hạn để thực hiện nhiệm vụ được giao; tham gia xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển sự nghiệp phát thanh, truyền thanh, truyền hình và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt theo sự phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh và cấp có thẩm quyền. 2. Sản xuất và ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Lập kế hoạch hàng năm và dài hạn để thực hiện nhiệm vụ được giao
  • tham gia xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển sự nghiệp phát thanh, truyền thanh, truyền hình và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt theo sự phân công của Ủy ban nhân dân tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng hỗ trợ
  • Quy định này áp dụng đối với người bệnh có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên và thuộc một trong các đối tượng sau:
  • 1. Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng thuộc Khoản 1 và 2 Điều 2 Quy định này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên với mức hỗ trợ bằng 3% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày. 2. Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà và chuyển bệnh viện cho các đối tượng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo: a) Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc do Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm sau khi có thỏa thuận bằng văn bản của Bộ Thông tin và Truyền thông. b) Giám đốc Đài Phái thanh và Truyền hình tỉnh là người đứng đầu, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • a) Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc do Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm sau khi có thỏa thuận bằng văn bản của Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • b) Giám đốc Đài Phái thanh và Truyền hình tỉnh là người đứng đầu, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Đài.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng thuộc Khoản 1 và 2 Điều 2 Quy định này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên với mức hỗ trợ bằng 3% mức lương tối thiểu chu...
  • Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà và chuyển bệnh viện cho các đối tượng thuộc Khoản 1 và 2 Điều 2 Quy định này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuy...
left-only unmatched

Mục 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ

Mục 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giấy tờ người bệnh phải xuất trình 1. Thẻ bảo hiểm y tế còn giá trị sử dụng. 2. Trường hợp không có thẻ bảo hiểm y tế, người bệnh phải xuất trình một trong các giấy tờ sau: a) Giấy xác nhận là người thuộc hộ nghèo do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú cấp. b) Bản sao không chứng thực một trong các loại gi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Biên chế Số lượng biên chế sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh được UBND tỉnh giao trên cơ sở Đề án vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định. Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh bố trí, sử dụng và quản lý viên chức phù hợp với vị trí v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Biên chế
  • Số lượng biên chế sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh được UBND tỉnh giao trên cơ sở Đề án vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp được cơ quan có thẩm quyền phê...
  • Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh bố trí, sử dụng và quản lý viên chức phù hợp với vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt và tiêu chuẩn ngạch viên chức theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giấy tờ người bệnh phải xuất trình
  • 1. Thẻ bảo hiểm y tế còn giá trị sử dụng.
  • 2. Trường hợp không có thẻ bảo hiểm y tế, người bệnh phải xuất trình một trong các giấy tờ sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiếp nhận hồ sơ, chứng từ và thực hiện chế độ hỗ trợ 1. Đối với các trường hợp điều trị tại các cơ sở y tế của Nhà nước trên địa bàn tỉnh: Cơ sở y tế nơi người bệnh điều trị có trách nhiệm lập hồ sơ, chứng từ và thực hiện chế độ hỗ trợ ngay trong thời gian người bệnh điều trị hoặc ngay sau khi người bệnh ra viện. 2. Đối với các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ hàng tháng, quý, 06 tháng và năm, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh thực hiện báo cáo tình hình triển khai nhiệm vụ đối với Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Thông tin và Truyền thông theo đúng thời gian quy định. 2. Khi đi công tác ngoài tỉnh, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh phải báo cáo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chế độ báo cáo
  • Định kỳ hàng tháng, quý, 06 tháng và năm, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh thực hiện báo cáo tình hình triển khai nhiệm vụ đối với Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Thông tin và Truyền thông theo...
  • Khi đi công tác ngoài tỉnh, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh phải báo cáo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh trước 03 ngày, trường hợp đột xuất phải báo cáo ngay trước khi đi công tác để Tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiếp nhận hồ sơ, chứng từ và thực hiện chế độ hỗ trợ
  • Đối với các trường hợp điều trị tại các cơ sở y tế của Nhà nước trên địa bàn tỉnh:
  • Cơ sở y tế nơi người bệnh điều trị có trách nhiệm lập hồ sơ, chứng từ và thực hiện chế độ hỗ trợ ngay trong thời gian người bệnh điều trị hoặc ngay sau khi người bệnh ra viện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục hỗ trợ tiền ăn 1. Danh sách nhận tiền do cơ sở y tế lập và được người bệnh/người nhà người bệnh ký hoặc điểm chỉ. Đối với các trường hợp đặc biệt, người bệnh phải điều trị nội trú dài ngày (từ 15 ngày trở lên) phải có xác nhận của lãnh đạo cơ sở y tế nơi người bệnh điều trị. 2. Cơ sở y tế có thể chi trả bằng m...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mối quan hệ công tác 1. Đối với Bộ Thông tin và Truyền thông: a) Mối quan hệ công tác giữa Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh với Bộ Thông tin và Truyền thông là quan hệ giữa cấp dưới đối với cấp trên về công tác chuyên môn, nghiệp vụ của ngành. b) Chịu sự hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Thông tin và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mối quan hệ công tác
  • 1. Đối với Bộ Thông tin và Truyền thông:
  • a) Mối quan hệ công tác giữa Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh với Bộ Thông tin và Truyền thông là quan hệ giữa cấp dưới đối với cấp trên về công tác chuyên môn, nghiệp vụ của ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục hỗ trợ tiền ăn
  • Danh sách nhận tiền do cơ sở y tế lập và được người bệnh/người nhà người bệnh ký hoặc điểm chỉ.
  • Đối với các trường hợp đặc biệt, người bệnh phải điều trị nội trú dài ngày (từ 15 ngày trở lên) phải có xác nhận của lãnh đạo cơ sở y tế nơi người bệnh điều trị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục hỗ trợ tiền đi lại 1. Trường hợp sử dụng phương tiện vận chuyển của cơ sở y tế Nhà nước: Phiếu thanh toán hỗ trợ chi phí vận chuyển do cơ sở y tế lập (có xác nhận của người bệnh hoặc người nhà người bệnh); lệnh điều xe có xác nhận nơi đến; hóa đơn xăng dầu hợp pháp, hợp lệ theo quy định hiện hành của Nhà nước....

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện. Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Đài để xây dựng quy chế làm việc; quy định chức năng, nhiệm vụ của các phòng và đơn vị sự nghiệp trực thuộc; trách nhiệm của người đứng đầu các phòng và đơn vị sự nghiệp trực thuộc theo đúng quy định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Đài để xây dựng quy chế làm việc
  • quy định chức năng, nhiệm vụ của các phòng và đơn vị sự nghiệp trực thuộc
  • trách nhiệm của người đứng đầu các phòng và đơn vị sự nghiệp trực thuộc theo đúng quy định./.
Removed / left-side focus
  • 1. Trường hợp sử dụng phương tiện vận chuyển của cơ sở y tế Nhà nước: Phiếu thanh toán hỗ trợ chi phí vận chuyển do cơ sở y tế lập (có xác nhận của người bệnh hoặc người nhà người bệnh)
  • lệnh điều xe có xác nhận nơi đến
  • hóa đơn xăng dầu hợp pháp, hợp lệ theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trình tự, thủ tục hỗ trợ tiền đi lại Right: Điều 7. Tổ chức thực hiện.
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh quy định tại Khoản 3, Điều 3 Quy định này Phiếu thanh toán chi phí khám, chữa bệnh ngoài phạm vi chi trả của quỹ bảo hiểm y tế do cơ sở y tế lập (có xác nhận của người bệnh hoặc người nhà người bệnh); bản gốc biên lai thu viện phí và các chứng từ khác có liên quan chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh quy định tại Khoản 4, Điều 3 Quy định này 1. Phiếu thanh toán chi phí điều trị bệnh hiểm nghèo do cơ sở y tế lập (có xác nhận của người bệnh hoặc người nhà người bệnh). 2. Bản gốc biên lai thu viện phí và các chứng từ khác có liên quan chứng minh chi phí khám, chữa bệnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. QUẢN LÝ QUỸ

Mục 3. QUẢN LÝ QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chi quản lý Quỹ Kinh phí chi quản lý Quỹ được bố trí trong dự toán chi sự nghiệp y tế hàng năm của Sở Y tế, gồm: Chi cho công tác tuyên truyền, vận động đóng góp của xã hội cho Quỹ; thông tin liên lạc; công tác phí của các đoàn công tác liên ngành hoặc chuyên ngành do Sở Y tế là cơ quan thường trực Quỹ chủ trì đi kiểm tra, giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập, cấp phát, quản lý, sử dụng và quyết toán Quỹ 1. Lập dự toán: a) Đối với kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh cho đối tượng: Hàng năm, căn cứ tình hình thực hiện năm trước (thu, chi Quỹ từ nguồn ngân sách nhà nước, nguồn huy động, tài trợ và nguồn kinh phí hợp pháp khác) và khả năng ngân sách của địa phương; Ban quản lý Quỹ xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định và hướng dẫn biểu mẫu chứng từ thực hiện chế độ hỗ trợ Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính quy định và hướng dẫn các biểu mẫu chứng từ thực hiện chế độ hỗ trợ theo quy định tại Khoản 3, Điều 4; Khoản 1 và 2, Điều 6; Khoản 1 và 2, Điều 7; Điều 8; Khoản 1, Điều 9 Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra, giám sát Ban quản lý Quỹ có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chức năng tổ chức kiểm tra, giám sát định kỳ ít nhất 6 tháng một lần và tổ chức kiểm tra đột xuất (trường hợp cần thiết) đối với các cơ sở y tế trực tiếp sử dụng nguồn kinh phí khám, chữa bệnh cho người nghèo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành Các thành viên Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Ban quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.