Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục, mức hỗ trợ và công tác quản lý, sử dụng quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Kon Tum
58/2014/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành Quy định phân cấp quản lý quy hoạch xây dựng đô thị và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
18/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục, mức hỗ trợ và công tác quản lý, sử dụng quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Kon Tum
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục, mức hỗ trợ và công tác quản lý, sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Kon Tum.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2003/QĐ-UB ngày 23 tháng 4 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định khám, chữa bệnh cho người nghèo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2003/QĐ-UB ngày 23 tháng 4 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định khám, chữa...
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 18/2003/QĐ-UB ngày 23 tháng 4 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định khám, chữa...
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Y tế, Tài chính; Trưởng Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hùng QUY ĐỊNH Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, mức hỗ trợ và công tác quản lý, sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo (sau đây gọi là Quỹ) trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Quy định này được áp dụng đối với Ban quản lý Quỹ, các tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện và quản lý việc thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. ĐỐI TƯỢNG HỖ TRỢ: MỨC HỖ TRỢ
Mục 1. ĐỐI TƯỢNG HỖ TRỢ: MỨC HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng hỗ trợ Quy định này áp dụng đối với người bệnh có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên và thuộc một trong các đối tượng sau: 1. Người thuộc hộ nghèo theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ về chuẩn hộ nghèo. 2. Đồng bào dân tộc thiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng thuộc Khoản 1 và 2 Điều 2 Quy định này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên với mức hỗ trợ bằng 3% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày. 2. Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà và chuyển bệnh viện cho các đối tượng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền QLNN về quy hoạch XD đô thị: UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị (viết tắt là QHXDĐT) trong phạm vi toàn tỉnh. Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh quản lý QHXDĐT trong tỉnh; UBND huyện, thành phố, phường, xã, thị trấn quản lý Nhà nước về QHXDĐT trên địa bàn quản lý; Phòng quản lý đô t...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng thuộc Khoản 1 và 2 Điều 2 Quy định này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên với mức hỗ trợ bằng 3% mức lương tối thiểu chu...
- Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà và chuyển bệnh viện cho các đối tượng thuộc Khoản 1 và 2 Điều 2 Quy định này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuy...
- Điều 2. Thẩm quyền QLNN về quy hoạch XD đô thị:
- UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị (viết tắt là QHXDĐT) trong phạm vi toàn tỉnh.
- Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh quản lý QHXDĐT trong tỉnh;
- Điều 3. Mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng thuộc Khoản 1 và 2 Điều 2 Quy định này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên với mức hỗ trợ bằng 3% mức lương tối thiểu chu...
- Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà và chuyển bệnh viện cho các đối tượng thuộc Khoản 1 và 2 Điều 2 Quy định này khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuy...
Điều 2. Thẩm quyền QLNN về quy hoạch XD đô thị: UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị (viết tắt là QHXDĐT) trong phạm vi toàn tỉnh. Sở Xây dựng là cơ quan giúp UBND tỉnh quản lý QHXDĐT tro...
Left
Mục 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ
Mục 2. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giấy tờ người bệnh phải xuất trình 1. Thẻ bảo hiểm y tế còn giá trị sử dụng. 2. Trường hợp không có thẻ bảo hiểm y tế, người bệnh phải xuất trình một trong các giấy tờ sau: a) Giấy xác nhận là người thuộc hộ nghèo do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đối tượng cư trú cấp. b) Bản sao không chứng thực một trong các loại gi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN Nơi nhận : CHỦ TỊCH - Như điều 3 - TT Tỉnh Uỷ ( B/C ) - TT HĐND tỉnh. ( B/C ) - CT, các PCT UBND (Đã ký) - CPVP, các tổ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Giấy tờ người bệnh phải xuất trình
- 1. Thẻ bảo hiểm y tế còn giá trị sử dụng.
- 2. Trường hợp không có thẻ bảo hiểm y tế, người bệnh phải xuất trình một trong các giấy tờ sau:
- Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
- - TT Tỉnh Uỷ ( B/C )
- Điều 4. Giấy tờ người bệnh phải xuất trình
- 1. Thẻ bảo hiểm y tế còn giá trị sử dụng.
- 2. Trường hợp không có thẻ bảo hiểm y tế, người bệnh phải xuất trình một trong các giấy tờ sau:
- Left: Giấy chứng minh nhân dân Right: của UBND tỉnh Lạng Sơn).
Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiếp nhận hồ sơ, chứng từ và thực hiện chế độ hỗ trợ 1. Đối với các trường hợp điều trị tại các cơ sở y tế của Nhà nước trên địa bàn tỉnh: Cơ sở y tế nơi người bệnh điều trị có trách nhiệm lập hồ sơ, chứng từ và thực hiện chế độ hỗ trợ ngay trong thời gian người bệnh điều trị hoặc ngay sau khi người bệnh ra viện. 2. Đối với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục hỗ trợ tiền ăn 1. Danh sách nhận tiền do cơ sở y tế lập và được người bệnh/người nhà người bệnh ký hoặc điểm chỉ. Đối với các trường hợp đặc biệt, người bệnh phải điều trị nội trú dài ngày (từ 15 ngày trở lên) phải có xác nhận của lãnh đạo cơ sở y tế nơi người bệnh điều trị. 2. Cơ sở y tế có thể chi trả bằng m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục hỗ trợ tiền đi lại 1. Trường hợp sử dụng phương tiện vận chuyển của cơ sở y tế Nhà nước: Phiếu thanh toán hỗ trợ chi phí vận chuyển do cơ sở y tế lập (có xác nhận của người bệnh hoặc người nhà người bệnh); lệnh điều xe có xác nhận nơi đến; hóa đơn xăng dầu hợp pháp, hợp lệ theo quy định hiện hành của Nhà nước....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh quy định tại Khoản 3, Điều 3 Quy định này Phiếu thanh toán chi phí khám, chữa bệnh ngoài phạm vi chi trả của quỹ bảo hiểm y tế do cơ sở y tế lập (có xác nhận của người bệnh hoặc người nhà người bệnh); bản gốc biên lai thu viện phí và các chứng từ khác có liên quan chứng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị: 1- Ban hành các quy định về quản lý quy hoạch xây dựng đô thị; 2- Lập và xét duyệt các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị; 3- Quản lý việc cải tạo và xây dựng các công trình trong đô thị theo quy hoạch xây dựng đô thị được phê duyệt; 4- Bảo vệ cảnh quan và môi trường sống đô...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 8. Trình tự, thủ tục hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh quy định tại Khoản 3, Điều 3 Quy định này
- Phiếu thanh toán chi phí khám, chữa bệnh ngoài phạm vi chi trả của quỹ bảo hiểm y tế do cơ sở y tế lập (có xác nhận của người bệnh hoặc người nhà người bệnh)
- bản gốc biên lai thu viện phí và các chứng từ khác có liên quan chứng minh tổng chi phí khám, chữa bệnh và chi phí đã được cơ quan Bảo hiểm xã hội và nguồn khác thanh toán.
- Điều 3. Nội dung quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị:
- 1- Ban hành các quy định về quản lý quy hoạch xây dựng đô thị;
- 2- Lập và xét duyệt các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị;
- Điều 8. Trình tự, thủ tục hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh quy định tại Khoản 3, Điều 3 Quy định này
- Phiếu thanh toán chi phí khám, chữa bệnh ngoài phạm vi chi trả của quỹ bảo hiểm y tế do cơ sở y tế lập (có xác nhận của người bệnh hoặc người nhà người bệnh)
- bản gốc biên lai thu viện phí và các chứng từ khác có liên quan chứng minh tổng chi phí khám, chữa bệnh và chi phí đã được cơ quan Bảo hiểm xã hội và nguồn khác thanh toán.
Điều 3. Nội dung quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị: 1- Ban hành các quy định về quản lý quy hoạch xây dựng đô thị; 2- Lập và xét duyệt các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị; 3- Quản lý việc cải tạo và xây dự...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh quy định tại Khoản 4, Điều 3 Quy định này 1. Phiếu thanh toán chi phí điều trị bệnh hiểm nghèo do cơ sở y tế lập (có xác nhận của người bệnh hoặc người nhà người bệnh). 2. Bản gốc biên lai thu viện phí và các chứng từ khác có liên quan chứng minh chi phí khám, chữa bệnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. QUẢN LÝ QUỸ
Mục 3. QUẢN LÝ QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chi quản lý Quỹ Kinh phí chi quản lý Quỹ được bố trí trong dự toán chi sự nghiệp y tế hàng năm của Sở Y tế, gồm: Chi cho công tác tuyên truyền, vận động đóng góp của xã hội cho Quỹ; thông tin liên lạc; công tác phí của các đoàn công tác liên ngành hoặc chuyên ngành do Sở Y tế là cơ quan thường trực Quỹ chủ trì đi kiểm tra, giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập, cấp phát, quản lý, sử dụng và quyết toán Quỹ 1. Lập dự toán: a) Đối với kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh cho đối tượng: Hàng năm, căn cứ tình hình thực hiện năm trước (thu, chi Quỹ từ nguồn ngân sách nhà nước, nguồn huy động, tài trợ và nguồn kinh phí hợp pháp khác) và khả năng ngân sách của địa phương; Ban quản lý Quỹ xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định và hướng dẫn biểu mẫu chứng từ thực hiện chế độ hỗ trợ Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính quy định và hướng dẫn các biểu mẫu chứng từ thực hiện chế độ hỗ trợ theo quy định tại Khoản 3, Điều 4; Khoản 1 và 2, Điều 6; Khoản 1 và 2, Điều 7; Điều 8; Khoản 1, Điều 9 Quy định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý lập quy hoạch xây dựng đô thị: Quy hoạch xây dựng đô thị (QHXDĐT) bao gồm: Quy hoạch chung cho toàn bộ phạm vi đất đô thị và quy hoạch chi tiết cho từng phần thuộc phạm vi đất đô thị. Sản phẩm của lập quy hoạch đô thị là đồ án quy hoạch đô thị. Phạm vi đất đai lập quy hoạch xây dựng đô thị do UBND tỉnh quyết định theo t...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 12. Quy định và hướng dẫn biểu mẫu chứng từ thực hiện chế độ hỗ trợ
- Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính quy định và hướng dẫn các biểu mẫu chứng từ thực hiện chế độ hỗ trợ theo quy định tại Khoản 3, Điều 4
- Khoản 1 và 2, Điều 6
- Điều 4. Quản lý lập quy hoạch xây dựng đô thị:
- Quy hoạch xây dựng đô thị (QHXDĐT) bao gồm: Quy hoạch chung cho toàn bộ phạm vi đất đô thị và quy hoạch chi tiết cho từng phần thuộc phạm vi đất đô thị.
- Sản phẩm của lập quy hoạch đô thị là đồ án quy hoạch đô thị.
- Điều 12. Quy định và hướng dẫn biểu mẫu chứng từ thực hiện chế độ hỗ trợ
- Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính quy định và hướng dẫn các biểu mẫu chứng từ thực hiện chế độ hỗ trợ theo quy định tại Khoản 3, Điều 4
- Khoản 1 và 2, Điều 6
Điều 4. Quản lý lập quy hoạch xây dựng đô thị: Quy hoạch xây dựng đô thị (QHXDĐT) bao gồm: Quy hoạch chung cho toàn bộ phạm vi đất đô thị và quy hoạch chi tiết cho từng phần thuộc phạm vi đất đô thị. Sản phẩm của lập...
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra, giám sát Ban quản lý Quỹ có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chức năng tổ chức kiểm tra, giám sát định kỳ ít nhất 6 tháng một lần và tổ chức kiểm tra đột xuất (trường hợp cần thiết) đối với các cơ sở y tế trực tiếp sử dụng nguồn kinh phí khám, chữa bệnh cho người nghèo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành Các thành viên Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Ban quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections