Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy
61/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu.
117/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
- phí thẩm định kết quả đấu thầu.
- Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của Ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu phí thẩm định kết quả đấu thầu bằng 0,05% giá trị một gói thầu và số tiền phí thu được không quá 30 (ba mươi) triệu đồng một gói thầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Qui định mức thu phí thẩm định kết quả đấu thầu bằng 0,05% giá trị một gói thầu và số tiền phí thu được không quá 30 (ba mươi) triệu đồng một gói thầu.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của Ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. 1. Đối tượng nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu là các chủ đầu tư hoặc chủ dự án (bên mời thầu) được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định kết quả đấu thầu theo qui định của pháp luật. Phí thẩm định kết quả đấu thầu được tính trong chi phí khác của dự án đầu tư hoặc tính vào giá trị hàng hóa mua sắm. P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí.
- Đối tượng nộp phí thẩm định kết quả đấu thầu là các chủ đầu tư hoặc chủ dự án (bên mời thầu) được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thẩm định kết quả đấu thầu theo qui định của pháp luật.
- Phí thẩm định kết quả đấu thầu được tính trong chi phí khác của dự án đầu tư hoặc tính vào giá trị hàng hóa mua sắm.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà và Giám đốc Ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hùng QUY ĐỊNH Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của ban...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phí thẩm định kết quả đấu thầu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu phí được tạm trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thẩm định và thu phí theo chế độ qui định. 2. Tổng số tiền phí thực thu được,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phí thẩm định kết quả đấu thầu là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan, đơn vị thu phí được tạm trích 25% (hai mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thẩm định và thu phí theo chế độ qui định.
- Tổng số tiền phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản,...
- Điều 3. Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đăk Hà và Giám đốc Ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Văn Hùng
Left
Chương I
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum, giúp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý, bảo vệ, bảo tồn và phát triển diện tích rừng đặc dụng trong phạm vi khu rừng đặc dụng Đăk Uy. 2. Ban quản...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các nội dung khác liên quan đến tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-B...
- Điều 1. Vị trí, chức năng
- Ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum, giúp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quả...
- 2. Ban quản lý có tư cách pháp nhân, có trụ sở, con dấu, kinh phí hoạt động và mở tài khoản riêng theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Quyền, nghĩa vụ của Ban quản lý thực hiện theo quy định tại Điều 61 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004 và theo các quy định sau: 1. Được đầu tư và bảo đảm kinh phí thường xuyên cho các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng theo Điều 17 Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức,...
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Quyền, nghĩa vụ của Ban quản lý thực hiện theo quy định tại Điều 61 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004 và theo các quy định sau:
- 1. Được đầu tư và bảo đảm kinh phí thường xuyên cho các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng theo Điều 17 Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức bộ máy 1. Ban lãnh đạo gồm có: Giám đốc đồng thời là Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng Đăk Uy do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm. Phó Giám đốc (không quá 02 Phó Giám đốc) do Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định phân cấp quản lý về công tác tổ chức cán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Biên chế 1. Biên chế của Ban quản lý gồm biên chế quản lý hành chính nhà nước và biên chế sự nghiệp được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trong tổng biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Giám đốc Ban quản lý xây dựng đề án vị trí việc làm trình cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc 1. Giám đốc Ban quản lý là Thủ trưởng cơ quan đồng thời là Hạt trưởng Hạt kiểm lâm Rừng đặc dụng Đăk Uy; chịu trách nhiệm cá nhân trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Ban quản lý. 2. Giám đốc có những nhiệm vụ và quyền hạn sau: a) Tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Phó Giám đốc 1. Giúp việc cho Giám đốc, chịu trách nhiệm trước Giám đốc và pháp luật về toàn bộ nội dung công việc thuộc lĩnh vực được Giám đốc phân công hoặc ủy quyền; tham gia ý kiến với Giám đốc về công việc chung của cơ quan. 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền khi Giám đốc đi vắng. 3. Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn các phòng, ban, đơn vị trực thuộc Giám đốc Ban quản lý quy định nhiệm vụ của các phòng, đơn vị trực thuộc và bố trí công việc cho công chức, viên chức, người lao động trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và số lượng biên chế được giao của đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chế độ làm việc 1. Về xây dựng kế hoạch, chương trình công tác: Trên cơ sở đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chương trình, kế hoạch công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban quản lý chủ động xây dựng nội dung chương trình kế hoạch công tác cụ thể hàng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế độ thông tin báo cáo a) Giám đốc Ban quản lý định kỳ hàng tháng, quý, sáu tháng, năm, báo cáo đột xuất hoặc báo cáo chuyên đề theo chỉ đạo, hướng dẫn và yêu cầu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum và các cơ quan có thẩm quyền theo đúng thời gian quy định. b) Khi đi công tác ngoài tỉnh, Giám đốc Ban quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mối quan hệ công tác 1. Với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chịu sự chỉ đạo, lãnh đạo toàn diện, trực tiếp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Với các ngành liên quan và chính quyền địa phương: Phối hợp để giải quyết công việc liên quan đến nghiệp vụ quản lý và bảo vệ rừng trong phạm vi khu rừng đặc dụng Đăk...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giám đốc Ban quản lý rừng đặc dụng Đăk Uy chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, Giám đốc Ban quản lý báo cáo Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.