Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
65/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum
91/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- Về việc quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức chi bảo đảm cho công tác ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Đối tượng áp dụng: Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình ký kết và thực hiện thỏa thuận qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức chi bảo đảm cho công tác ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
- Đối tượng áp dụng:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Mức chi cụ thể 1. Mức chi cho các nội dung chi đã có văn bản quy định chế độ, định mức chi tiêu: Thực hiện theo các chế độ quy định hiện hành, cụ thể: a) Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị, công tác phí trong nước: Thực hiện mức chi theo quy định tại Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Mức chi cụ thể
- 1. Mức chi cho các nội dung chi đã có văn bản quy định chế độ, định mức chi tiêu: Thực hiện theo các chế độ quy định hiện hành, cụ thể:
- a) Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị, công tác phí trong nước: Thực hiện mức chi theo quy định tại Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Thị Kim Đơn QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, QUY TRÌNH XÉT CHỌN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ, CHI TRẢ CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHÂ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện cho công tác thỏa thuận quốc tế do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấpquản lý ngân sách hiện hành, được bố trí trong dự toán hằng năm của cơ quan, đơn vị theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
- Kinh phí thực hiện cho công tác thỏa thuận quốc tế do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấpquản lý ngân sách hiện hành, được bố trí trong dự toán hằng năm của cơ quan, đơn vị theo quy định.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Quyết định này quy định về số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý và chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng (tương đương thôn), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum (sau đây gọi tắt là thôn, làng). 2. Quy định này không áp dụng đối với cộng tác viên của các chư...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1.Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1.Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- Quyết định này quy định về số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý và chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng (tương đương thôn), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum (sau đây...
- 2. Quy định này không áp dụng đối với cộng tác viên của các chương trình y tế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, làng thực hiện theo Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2022. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 3. Đối với các thỏa thuận quốc tế do cơ quan cấp tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2022.
- 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
- Điều 2. Tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, làng thực hiện theo Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y t...
Left
Chương II
Chương II SỐ LƯỢNG, QUY TRÌNH XÉT CHỌN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Số lượng nhân viên y tế thôn, làng thực hiện theo Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện tham gia xét chọn Những người có đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy trình xét chọn nhân viên y tế thôn, làng: 1. Hồ sơ đăng ký xét chọn: - Đơn xin xét chọn làm nhân viên y tế thôn, làng có xác nhận của trưởng thôn về việc đang sinh sống và làm việc ổn định tại thôn, làng nơi đăng ký tham gia xét chọn làm nhân viên y tế thôn làng và xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (theo phụ lục ban hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định chuyển tiếp đối với nhân viên y tế thôn, làng đang làm việc tính đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành: 1. Người có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế được tiếp tục làm việc. Giám đốc Trung tâm Y tế huyện, thành phố lập danh sách những người đủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III.
Chương III. CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP, CƠ QUAN QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN Y TẾ THÔN, LÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ phụ cấp, phương tiện và phương thức làm việc: 1. Nhân viên y tế thôn, làng được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định tại Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 của UBND tỉnh về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố. 2. Mỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng do ngân sách nhà nước chi trả theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp: 1. Nhân viên y tế thôn, làng chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp và hướng dẫn về chuyên môn kỹ thuật của Trạm Y tế xã. 2. Nhân viên y tế thôn, làng chịu sự quản lý, giám sát về hoạt động của Ủy ban nhân dân cấp xã, Trưởng thôn, làng. 3. Trung tâm Y tế các huyện, thành phố chịu trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan có trách nhiệm: a) Hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. b) Phối hợp với Sở Tài chính xây dựng và phân bổ, bố trí ngân sách sự nghiệp y tế hàng năm để chi trả phụ cấp cho nhân viên y tế thôn, làng. c) Xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch đà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.