Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản, ấp, buôn, làng, phum, sóc (sau đây gọi là thôn, bản). 2. Nhân viên y tế thôn, bản bao gồm: a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu (sau đây gọi là nhân viên y tế thôn, bản)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định về tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản, ấp, buôn, làng, phum, sóc (sau đây gọi là thôn, bản).
  • 2. Nhân viên y tế thôn, bản bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo: a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu: Có trình độ chuyên môn về y từ sơ cấp trở lên hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo có thời gian từ 3 tháng trở lên theo khung chương trình đào tạo nhân viên y tế thôn, bản của Bộ Y tế; b) Cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản
  • 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo:
  • a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Thị Kim Đơn QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, QUY TRÌNH XÉT CHỌN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ, CHI TRẢ CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHÂ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chức năng của nhân viên y tế thôn, bản 1. Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu có chức năng tham gia chăm sóc sức khỏe ban đầu tại thôn, bản. 2. Cô đỡ thôn, bản có chức năng tham gia công tác chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em tại thôn, bản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chức năng của nhân viên y tế thôn, bản
  • 1. Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu có chức năng tham gia chăm sóc sức khỏe ban đầu tại thôn, bản.
  • 2. Cô đỡ thôn, bản có chức năng tham gia công tác chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em tại thôn, bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Quyết định này quy định về số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý và chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng (tương đương thôn), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum (sau đây gọi tắt là thôn, làng). 2. Quy định này không áp dụng đối với cộng tác viên của các chư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản 1. Nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu: a) Tuyên truyền, giáo dục sức khoẻ tại cộng đồng: - Thực hiện tuyên truyền, phổ biến kiến thức bảo vệ sức khoẻ, vệ sinh môi trường và an toàn thực phẩm; - Hướng dẫn một số biện pháp chăm sóc sức khoẻ ban đầu; p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu:
  • a) Tuyên truyền, giáo dục sức khoẻ tại cộng đồng:
  • - Thực hiện tuyên truyền, phổ biến kiến thức bảo vệ sức khoẻ, vệ sinh môi trường và an toàn thực phẩm;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định về số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý và chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng (tương đương thôn), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum (sau đây...
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với cộng tác viên của các chương trình y tế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Right: Điều 4. Nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, làng thực hiện theo Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo: a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu: Có trình độ chuyên môn về y từ sơ cấp trở lên hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo có thời gian từ 3 tháng trở lên theo khung chương trình đào tạo nhân viên y tế thôn, bản của Bộ Y tế; b) Cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản
  • 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo:
  • a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, làng thực hiện theo Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y t...
left-only unmatched

Chương II

Chương II SỐ LƯỢNG, QUY TRÌNH XÉT CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Số lượng nhân viên y tế thôn, làng thực hiện theo Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chế độ phụ cấp, phương tiện và phương thức làm việc 1. Chế độ phụ cấp của nhân viên y tế thôn, bản được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và trợ cấp thêm hằng tháng (nếu có) từ các nguồn kinh phí hợp pháp khác do cấp có thẩm quyền quy định. 2. Mỗi nhân viên y tế thôn, bản được trang bị các thiết bị, dụng cụ y tế th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chế độ phụ cấp, phương tiện và phương thức làm việc
  • 1. Chế độ phụ cấp của nhân viên y tế thôn, bản được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và trợ cấp thêm hằng tháng (nếu có) từ các nguồn kinh phí hợp pháp khác do cấp có thẩm quyền quy đ...
  • 2. Mỗi nhân viên y tế thôn, bản được trang bị các thiết bị, dụng cụ y tế theo danh mục do Bộ Y tế quy định.
Removed / left-side focus
  • Số lượng nhân viên y tế thôn, làng thực hiện theo Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt độ...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện tham gia xét chọn Những người có đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo: a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu: Có trình độ chuyên môn về y từ sơ cấp trở lên hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo có thời gian từ 3 tháng trở lên theo khung chương trình đào tạo nhân viên y tế thôn, bản của Bộ Y tế; b) Cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản
  • 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo:
  • a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện tham gia xét chọn
  • Những người có đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy trình xét chọn nhân viên y tế thôn, làng: 1. Hồ sơ đăng ký xét chọn: - Đơn xin xét chọn làm nhân viên y tế thôn, làng có xác nhận của trưởng thôn về việc đang sinh sống và làm việc ổn định tại thôn, làng nơi đăng ký tham gia xét chọn làm nhân viên y tế thôn làng và xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (theo phụ lục ban hành...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mối quan hệ công tác 1. Nhân viên y tế thôn, bản chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp và hướng dẫn về chuyên môn kỹ thuật của Trạm y tế xã. 2. Nhân viên y tế thôn, bản chịu sự quản lý, giám sát về hoạt động của Ủy ban nhân dân cấp xã, Trưởng thôn, bản. 3. Nhân viên y tế thôn, bản có mối quan hệ phối hợp với các tổ chức quần chúng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mối quan hệ công tác
  • 1. Nhân viên y tế thôn, bản chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp và hướng dẫn về chuyên môn kỹ thuật của Trạm y tế xã.
  • 2. Nhân viên y tế thôn, bản chịu sự quản lý, giám sát về hoạt động của Ủy ban nhân dân cấp xã, Trưởng thôn, bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy trình xét chọn nhân viên y tế thôn, làng:
  • 1. Hồ sơ đăng ký xét chọn:
  • - Đơn xin xét chọn làm nhân viên y tế thôn, làng có xác nhận của trưởng thôn về việc đang sinh sống và làm việc ổn định tại thôn, làng nơi đăng ký tham gia xét chọn làm nhân viên y tế thôn làng và...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định chuyển tiếp đối với nhân viên y tế thôn, làng đang làm việc tính đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành: 1. Người có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế được tiếp tục làm việc. Giám đốc Trung tâm Y tế huyện, thành phố lập danh sách những người đủ t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo: a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu: Có trình độ chuyên môn về y từ sơ cấp trở lên hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo có thời gian từ 3 tháng trở lên theo khung chương trình đào tạo nhân viên y tế thôn, bản của Bộ Y tế; b) Cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản
  • 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo:
  • a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định chuyển tiếp đối với nhân viên y tế thôn, làng đang làm việc tính đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành:
  • 1. Người có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế được tiếp tục làm việc. Giám đốc Trung tâm Y tế huyện, thành phố lập danh sách những ngư...
  • đồng thời thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã để theo dõi và giám sát.
left-only unmatched

Chương III.

Chương III. CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP, CƠ QUAN QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN Y TẾ THÔN, LÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chế độ phụ cấp, phương tiện và phương thức làm việc: 1. Nhân viên y tế thôn, làng được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định tại Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 của UBND tỉnh về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố. 2. Mỗ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2013. 2. Bãi bỏ Thông tư số 39/2010/TT-BYT ngày 10 tháng 9 năm 2010 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2013.
  • 2. Bãi bỏ Thông tư số 39/2010/TT-BYT ngày 10 tháng 9 năm 2010 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chế độ phụ cấp, phương tiện và phương thức làm việc:
  • Nhân viên y tế thôn, làng được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định tại Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 của UBND tỉnh về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với nh...
  • 2. Mỗi nhân viên y tế thôn, làng được trang bị các thiết bị, dụng cụ y tế theo danh mục do Bộ Y tế quy định.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng do ngân sách nhà nước chi trả theo quy định.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức triển khai việc thực hiện Thông tư này tại địa phương. 2. Căn cứ vào đặc điểm, tình hình thực tế của địa phương, Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: a) Chủ trì phối h...

Open section

The right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức triển khai việc thực hiện Thông tư này tại địa phương.
  • 2. Căn cứ vào đặc điểm, tình hình thực tế của địa phương, Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nguồn kinh phí chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng do ngân sách nhà nước chi trả theo quy định. Right: - Số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản trên cơ sở quy định của pháp luật;
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp: 1. Nhân viên y tế thôn, làng chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp và hướng dẫn về chuyên môn kỹ thuật của Trạm Y tế xã. 2. Nhân viên y tế thôn, làng chịu sự quản lý, giám sát về hoạt động của Ủy ban nhân dân cấp xã, Trưởng thôn, làng. 3. Trung tâm Y tế các huyện, thành phố chịu trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan có trách nhiệm: a) Hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. b) Phối hợp với Sở Tài chính xây dựng và phân bổ, bố trí ngân sách sự nghiệp y tế hàng năm để chi trả phụ cấp cho nhân viên y tế thôn, làng. c) Xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch đà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo: a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu: Có trình độ chuyên môn về y từ sơ cấp trở lên hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo có thời gian từ 3 tháng trở lên theo khung chương trình đào tạo nhân viên y tế thôn, bản của Bộ Y tế; b) Cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tiêu chuẩn của nhân viên y tế thôn, bản
  • 1. Về trình độ chuyên môn, đào tạo:
  • a) Nhân viên y tế thôn, bản làm công tác chăm sóc sức khoẻ ban đầu:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Y tế: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan có trách nhiệm:
  • a) Hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này.