Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh như sau: Mức thu lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) đối với các cá nhân, tổ chức đóng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh nộp lệ phí trước bạ lần đầu là 10% (mười phần trăm) trên giá trị ô tô the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh như sau:
  • Mức thu lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) đối với các cá nhân, tổ chức đóng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh nộp lệ phí trước bạ lần đầu là 10% (mười phần trăm) trên giá trị...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý, chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh căn cứ chức năng, thẩm quyền hướng dẫn các đơn vị việc thu, nộp lệ phí trước bạ đúng theo quy định và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh căn cứ chức năng, thẩm quyền hướng dẫn các đơn vị việc thu, nộp lệ phí trước bạ đúng theo quy định và theo dõi, kiểm tra việc thực h...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Thị Kim Đơn QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, QUY TRÌNH XÉT CHỌN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ, CHI TRẢ CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHÂ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định này thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 18/5/2012 của Ủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải
  • Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định này thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Quyết định này quy định về số lượng, quy trình xét chọn, đơn vị quản lý và chi trả chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng (tương đương thôn), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum (sau đây gọi tắt là thôn, làng). 2. Quy định này không áp dụng đối với cộng tác viên của các chư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, làng thực hiện theo Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỐ LƯỢNG, QUY TRÌNH XÉT CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Số lượng nhân viên y tế thôn, làng thực hiện theo Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định này thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 18/5/2012 của Ủ...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải
  • Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định này thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: Số lượng nhân viên y tế thôn, làng thực hiện theo Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt độ... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 18/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ thu thuế trước bạ đối với ô tô chở người...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện tham gia xét chọn Những người có đủ các tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy trình xét chọn nhân viên y tế thôn, làng: 1. Hồ sơ đăng ký xét chọn: - Đơn xin xét chọn làm nhân viên y tế thôn, làng có xác nhận của trưởng thôn về việc đang sinh sống và làm việc ổn định tại thôn, làng nơi đăng ký tham gia xét chọn làm nhân viên y tế thôn làng và xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (theo phụ lục ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định chuyển tiếp đối với nhân viên y tế thôn, làng đang làm việc tính đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành: 1. Người có đủ tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 07/2013/TT-BYT ngày 08/3/2013 của Bộ Y tế được tiếp tục làm việc. Giám đốc Trung tâm Y tế huyện, thành phố lập danh sách những người đủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III.

Chương III. CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP, CƠ QUAN QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN Y TẾ THÔN, LÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chế độ phụ cấp, phương tiện và phương thức làm việc: 1. Nhân viên y tế thôn, làng được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định tại Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 21/7/2014 của UBND tỉnh về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố. 2. Mỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí chi trả phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, làng do ngân sách nhà nước chi trả theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan quản lý và chi trả chế độ phụ cấp: 1. Nhân viên y tế thôn, làng chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp và hướng dẫn về chuyên môn kỹ thuật của Trạm Y tế xã. 2. Nhân viên y tế thôn, làng chịu sự quản lý, giám sát về hoạt động của Ủy ban nhân dân cấp xã, Trưởng thôn, làng. 3. Trung tâm Y tế các huyện, thành phố chịu trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế: Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan có trách nhiệm: a) Hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. b) Phối hợp với Sở Tài chính xây dựng và phân bổ, bố trí ngân sách sự nghiệp y tế hàng năm để chi trả phụ cấp cho nhân viên y tế thôn, làng. c) Xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch đà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.