Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về một số chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Vy Văn Thành UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LẠNG SƠN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc QUY ĐỊNH Về một số chính sách dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về chế độ khuyến khích, khen thưởng và xử lý vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình (viết tắt là KHHGĐ); trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan, cán bộ, công chức, viên chức và nhân dân trong việc thực hiện chính sách dân số -KHHGĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu của chính sách dân số - KHHGĐ Thực hiện chính sách dân số - KHHGĐ nhằm duy trì vững chắc xu thế giảm sinh, tiến tới ổn định quy mô dân số, nâng cao chất lượng dân số, góp phần thực hiện mục tiêu dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Thực hiện mục tiêu chính sách dân số trên cơ sở chuẩn mực gia đình ít con (có một hoặc hai con) no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và phát triển bền vững. 2. Thực hiện các quy định của pháp luật về dân số; quy chế, điều lệ của cơ quan, tổ chức; quy ước, hư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Những người trong độ tuổi sinh đẻ phải thực hiện các quy định sau đây 1. Mỗi cặp vợ chồng có trách nhiệm thực hiện quy mô gia đình ít con (có một hoặc hai con). 2. Những cặp vợ chồng tái hôn mà một trong hai người hoặc cả hai người đã có con riêng chỉ được sinh một con chung. Nếu tái hôn với vợ hoặc chồng cũ mà trước đó đã có h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Những trường hợp dưới đây được coi là không vi phạm và không áp dụng hình thức xử lý vi phạm theo quy định này 1. Cặp vợ chồng sinh con thứ 3 nếu: - Có hai con đều bị tàn tật do tai nạn không có khả năng lao động, không phát triển bình thường, có xác nhận của bệnh viện cấp huyện trở lên. - Trường hợp cả hai con đều bị dị tật sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tuyên truyền, vận động tuổi sinh con của phụ nữ Tuyên truyền, vận động phụ nữ từ 22 tuổi trở lên mới sinh con và khoảng cách lần sinh con thứ hai cách con thứ nhất từ 3 năm đến 5 năm để đảm bảo sức khoẻ cho người mẹ và trẻ em.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chế độ chính sách khuyến khích thực hiện KHHGĐ Những người có nhu cầu thực hiện các biện pháp tránh thai đều được các cơ sở y tế tạo điều kiện thuận lợi và được hưởng các chế độ ưu tiên như sau: 1. Người sử dụng biện pháp đặt dụng cụ tử cung (đặt vòng) được khám phụ khoa, cấp dụng cụ tử cung và một số loại thuốc theo quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Khen thưởng 1. Đối với tập thể. a) UBND tỉnh khen: Đối với các xã, phường, thị trấn, cơ quan, tổ chức trong 3 năm liên tục không có người sinh con thứ 3 trở lên; thôn, bản, khối phố trong 5 năm liên tục không có người sinh con thứ 3 trở lên. b) UBND huyện, thành phố khen: Đối với các xã, phường, thị trấn, cơ quan, tổ chức trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vi phạm Người vi phạm các quy định về chính sách dân số - KHHGĐ đều phải xem xét xử lý: 1. Cán bộ, công chức, viên chức sinh con thứ 3 trở lên thì bị xử lý như sau: a) Kỷ luật bằng hình thức cảnh cáo nếu vi phạm lần đầu đối với cán bộ công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo. Nếu tái phạm thì xử lý hình thức kỷ luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các hành vi vi phạm khác Các hành vi cản trở, cưỡng bức việc thực hiện kế hoạch hoá gia đình; hành vi lựa chọn giới tính thai nhi; sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và cung cấp phương tiện tránh thai không đúng tiêu chuẩn, chất lượng; hành vi tuyên truyền, phổ biến thông tin về dân số trái với đường lối, chính sách của Đảng, Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguồn kinh phí đầu tư cho chương trình dân số 1. Hằng năm Sở Y tế chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các ngành có liên quan xây dựng kế hoạch cụ thể trình duyệt ngân sách hỗ trợ công tác tuyên truyền, chỉ đạo, khen thưởng về dân số - KHHGĐ. 2. Ngoài nguồn bố trí từ ngân sách tỉnh, các huyện thành phố căn cứ vào nhu cầu thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác dân số - KHHGĐ Cơ quan, tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về dân số. a) Xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế, điều lệ của cơ quan, tổ chức phù hợp với quy định của pháp luật về dân số - KHHGĐ. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cấp, các ngành 1. Sở Y tế chủ trì phối hợp với các ngành, các cấp liên quan có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này, tham mưu cho UBND tỉnh trong việc xây dựng và giao chỉ tiêu kế hoạch về công tác dân số - KHHGĐ; tổ chức các hoạt động giám sát, đánh giá và công bố kết quả thực hiện các chỉ tiêu k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các quy định khác Các nội dung không quy định tại bản Quy định này được thực hiện theo các quy định của Pháp lệnh Dân số năm 2003, Nghị định 104/2003/ NĐ-CP ngày 16/9/2003 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Dân số và các văn bản có liên quan./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Vy Văn Thành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Điều 1. Điều 1. Quyết định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Số TT Loại phương tiện Mức thu (đồng/xe/lượt ban ngày) Hợp đồng gửi xe theo tháng (đồng/xe/tháng) Tỷ lệ % được trích...
Điều 2. Điều 2. Bãi bỏ mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu phí, lệ phí tại các Nghị quyết sau: 1. Bãi bỏ điểm 10 phụ lục số IV, biểu 11 về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại Tờ trình số 42 TT/UB ngày 15/12/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn kèm t...
Điều 3. Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Khoá XIV, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2010./. CHỦ TỊCH Hoàng Thị Bích Ly