Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành bản quy định tạm thời một số vấn đề về quản lý tài vụ các trạm máy kéo nông nghiệp
253-TT/LB
Right document
Hướng dẫn chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng tại Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam
76/2007/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành bản quy định tạm thời một số vấn đề về quản lý tài vụ các trạm máy kéo nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng tại Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng tại Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam
- Quyết định ban hành bản quy định tạm thời một số vấn đề về quản lý tài vụ các trạm máy kéo nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này, bản Quy định tạm thời một số vấn đề về quản lý tài vụ các trạm máy kéo nông nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bản quy định tạm thời này áp dụng thống nhất, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1973, cho tất cả các trạm máy kéo cơ sở (huyện hoặc liên huyện) quản lý theo chế độ hạch toán kinh tế độc lập.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trong phạm vi trách nhiệm và quyền hạn của mình, và sau khi thống nhất ý kiến với các bên có liên quan, mỗi Bộ hướng dẫn cụ thể việc thi hành quyết định này trong ngành mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Những quy định trước đây về quản lý tài vụ các trạm máy kéo nông nghiệp trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh và thành phố có trạm máy kéo, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Các ông Vụ trưởng Vụ Kế toán tài vụ, Cục trưởng, Cục Công Cụ và cơ giới nông nghiệp thuộc Ủy ban Nông nghiệp trung ương, Vụ trưởng Vụ Nông lâm thủy lợi, Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và báo biểu thuộc Bộ Tài chính, Cục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Các trạm máy kéo nông nghiệp (dưới đây gọi tắt là trạm) là những đơn vị cơ sở hạch toán kinh tế độc lập và thuộc quyền quản lý của tỉnh hay thành phố. Tùy theo quy mô hoạt động, số lượng máy kéo và số lượng công nhân, các trạm được phân thành 3 loại: lớn, vừa, nhỏ. Cơ quan quản lý cấp trên của trạm là Công ty công cụ và cơ giới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tài sản cố định của trạm, phải tính trích khấu hao cơ bản và khấu hao sửa chữa lớn, đảm bảo đầy đủ việc tái tạo tài sản cố định. Dựa vào chế độ chung hiện hành về khấu hao tài sản cố định của xí nghiệp quốc doanh, Ủy ban Nông nghiệp trung ương quy định cụ thể việc trích khấu hao cho các trạm, sau khi thống nhất ý kiến với Bộ Tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trong bất kỳ trường hợp nào (kinh doanh có lãi, hay lỗ) hàng tháng trạm cũng phải trích nộp khấu hao cơ bản cho Ngân sách Nhà nước và gửi tiền trích khấu hao sửa chữa lớn theo chế độ hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Vốn lưu động cần thiết cho hoạt động của trạm, kể cả hoạt động của xưởng sửa chữa nhỏ, gồm có: a)Vốn dự trữ sản xuất: - Nhiên liệu, dầu mỡ. - Vật liệu - Phụ tùng thay thế và sửa chữa, - Vật rẻ tiền mau hỏng, b) Vốn sản xuất: - Lao vụ chưa hoàn thành, - Lao vụ đã hoàn thành,
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Định mức vốn lưu động của trạm căn cứ vào các yếu tố sau đây: a). Định mức dự trữ nhiên liệu, dầu mỡ phụ tùng sửa chữa, vật liệu, là mức luân chuyển bình quân 1 ngày nhân (×) với số ngày dự trữ. - Số ngày dự trữ về nhiên liệu, dầu mỡ được quy định cụ thể cho từng trạm, tùy theo điều kiện vận chuyển, tình hình cung cấp và giao n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Vốn lưu động định mức của trạm được cấp theo chế độ cấp phát và quản lý vốn lưu động hiện hành ở các xí nghiệp công nghiệp quốc doanh địa phương và được cấp đủ ngay từ đầu năm kế họach, sau khi định mức vốn lưu động hàng năm được xét duyệt chính thức.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ngân hàng Nhà nước cho trạm vay trong kế hoạch, ngoài kế hoạch, vay sửa chữa lớn tài sản cố định, vay thanh toán khi cần thiết theo chế độ hiện hành. VỀ GIÁ THÀNH VÀ TRỢ CẤP GIÁ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các trạm phải tổ chức hạch toán riêng về tính giá thành riêng cho mỗi loại lao vụ khác nhau: Tính theo - Canh tác trên đồng ruộng (cày bừa, gieo trồng, chăm sóc, thu họach…) - Vận chuyển - Bơm nước hécta tiêu chuẩn tấn/km mét khối Ngoài ra, để hạch toán kinh tế nội bộ, trạm phải tính giá thành công việc sửa chữa hay sản xuất cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trạm phải hạch toán chi phí sản xuất hàng tháng và tính giá thành lao vụ hàng quý và năm. Ngoài ra, riêng đối với công việc canh tác trên đồng ruộng, để thuận tiện cho việc phân tích giá thành, trạm phải tính giá thành theo vụ sản xuất nông nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xưởng sửa chữa nhỏ là một phần xưởng sản xuất phụ của trạm, được tính chi phí sản xuất và sửa chữa như sau: - Đối với việc sản xuất phụ tùng dùng cho trạm và đối với việc sửa chữa nội bộ xưởng, tính vào giá thành công việc của trạm theo chi phí thực tế; không tính lỗ, lãi riêng. - Đối với sản xuất phụ tùng bán ra ngoài và việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Việc lập kế hoạch giá thành, hạch toán giá thành và báo cáo giá thành của trạm và của xưởng sửa chữa nhỏ phải theo chế độ do Ủy ban Nông nghiệp trung ương, Bộ Tài chính quy định, dựa vào chế độ giá thành chung hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối với công việc canh tác trên đồng ruộng như: cày, bừa, gieo trồng, chăm sóc, thu họach vv… tính theo đơn vị hecta tiêu chuẩn, Uỷ ban Nông nghiệp trung ương cùng Bộ Tài chính nghiên cứu xây dựng và quy định giá tiêu chuẩn cho từng vùng, hoặc từng tỉnh thành phố … Uỷ ban Nông Nghiệp tỉnh thành phố dựa vào giá trị tiêu chuẩn n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hàng năm trạm xây dựng kế hoạch giá thành theo hướng phấn đấu hạ hơn giá định mức cá biệt hợp lý theo quy định. Công ty công cụ và cơ giới hoá nông nghiệp xét, tổng hợp và trình Uỷ ban nông nghiệp xét, tổng hợp và trình Ủy ban Nông nghiệp địa phương xét duyệt và công nhận. Chênh lệch giữa giá định mức và giá thành kế hoạch đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kết quả kinh doanh hàng năm của trạm bao gồm: a). Lỗ, lãi thực tế về công việc canh tác trên đồng ruộng tức là chênh lệch giữa giá định mức cá biệt hợp lý quy định cho trạm với giá thành thực tế của một hecta tiêu chuẩn nhân (×) với số lượng hécta tiêu chuẩn làm được trong năm. b). Lỗ, lãi thực tế về các công việc khác như vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trường hợp do yêu cầu của chính sách giúp đỡ hợp tác xã phát triển cơ giới hoá nông nghiệp mà giá công làm đất được Nhà nước ấn định thấp hơn giá định mức cá biệt hợp lý của trạm thì khoản chênh lệch được coi là khoản trợ cấp giá của nhà nước. Khoản trợ cấp giá này được Ngân sách Nhà nước (Ngân sách địa phương) tạm cấp cho trạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hàng năm, trạm phải ký hợp đồng kinh tế với hợp tác xã nông nghiệp theo đúng quy định của Uỷ ban nông nghiêp trung ương. Trong hợp đồng kinh tế, phải ghi rõ trách nhiệm của hai bên, một bên trạm phải cung cấp lao vụ cho hợp tác xã đúng số lượng, chất lượng và thời gian đã ký kết, một bên hợp tác xã phải trả tiền lao vụ cho trạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Căn cứ vào biên bản nghiệm thu, bàn giao khối lượng hoàn thành và căn cứ vào yêu cầu vay vốn của hợp tác xã nông nghiệp, Ngân hàng Nhà nước xét cho hợp tác xã vay để thanh toán với trạm. VỀ KHEN THƯỞNG.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trong khi chờ liên bộ nghiên cứu chế độ tiền thưởng thích hợp cho ngành máy kéo, các trạm hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, được trích lập quỹ xí nghiệp theo chế độ hiện hành. VỀ CÁC LOẠI KẾ HOẠCH VÀ BÁO BIỂU.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kế hoạch sản xuất kỹ thuật, tài vụ hàng năm của trạm lập theo năm dương lịch và chia ra 4 quý; kế hoạch quý chia ra từng tháng. Kế hoạch phải được phân chia ra hai phần: - Phần sản xuất chính là các công việc lao vụ trên đồng ruộng. - Phần sản xuất khác bao gồm các loại công việc, như vận chuyển, bơm nước, sửa chữa cho bên ngo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kế hoạch tài vụ hàng năm của trạm bao gồm: 1. Kế hoạch khấu hao tài sản cố định. 2. Kế hoạch định mức vốn lưu động. 3. Kế hoạch kinh phí chuyên dùng và kinh phí sự nghiệp. 4. Kế hoạch tiêu thụ, lãi lỗ và trợ cấp giá, 5. Kế hoạch trích lập quỹ xí nghiệp, 6. Kế hoạch tín dụng, 7. Kế hoạch tổng hợp thu chi tài vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Công ty công cụ và cơ giới hoá nông nghiệp xét, tổng hợp và trình Uỷ ban Nông nghiệp tỉnh, thành phố duyệt kế hoạch sản xuất, kỹ thuật, tài vụ của các trạm có sự tham gia ý kiến của Ngân hàng Nhà nước. Uỷ ban hành chính tỉnh, thành phố phê chuẩn kế hoạch chung của ngành máy kéo trong tỉnh, thành phố. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Khi bắt đầu thi hành bản quy định tạm thời này, các trạm cần: 1.Tiến hành kiểm kê tài sản và thanh lý tài sản theo chế độ hiện hành để xác định lại vốn cố định và vốn lưu động tự có. Riêng đối với các khoản tiền do hợp tác xã nông nghiệp còn nợ lại trạm (không kể các khoản nợ của các đơn vị kinh tế khác) từ năm 1971 về trước,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Căn cứ những quy định trên đây, mỗi Bộ trong phạm vi trách nhiệm của mình, hướng dẫn cụ thể thêm về: 1. Việc lập kế hoạch và hạch toán giá thành; 2. Việc lập kế hoạch thu chi tài vụ; 3. Việc khấu hao tài sản cố định; 4. Việc ký kết hợp đồng kinh tế và bàn giao công việc hoàn thành giữa trạm và hợp tác xã nông nghiệp; 5. Việc c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cá Uỷ ban hành chính tỉnh thành phố có trạm máy kéo chịu trách nhiệm thi hành bản quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.