Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt đề án phát triển nông thôn và chương trình hổ trợ cho vay vốn mắc điện nhánh rẽ vào nhà cho các đối tượng chính sách, hộ nghèo và đồng bào dân tộc thiểu số vùng nông thôn tỉnh Lâm Đồng
129/2003/QĐ-UB
Right document
V/v tiếp tục thực hiện các quyết định số 39/QĐ.UB ngày 11/2/1991, quyết định số 276/QĐ.UB ngày 24/8/1991 và quyết định số 243/QĐ.UB ngày 8/6/1992 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang
577/QĐ.UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt đề án phát triển nông thôn và chương trình hổ trợ cho vay vốn mắc điện nhánh rẽ vào nhà cho các đối tượng chính sách, hộ nghèo và đồng bào dân tộc thiểu số vùng nông thôn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v tiếp tục thực hiện các quyết định số 39/QĐ.UB ngày 11/2/1991, quyết định số 276/QĐ.UB ngày 24/8/1991 và quyết định số 243/QĐ.UB ngày 8/6/1992 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v tiếp tục thực hiện các quyết định số 39/QĐ.UB ngày 11/2/1991, quyết định số 276/QĐ.UB ngày 24/8/1991 và quyết định số 243/QĐ.UB ngày 8/6/1992 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang
- Phê duyệt đề án phát triển nông thôn và chương trình hổ trợ cho vay vốn mắc điện nhánh rẽ vào nhà cho các đối tượng chính sách, hộ nghèo và đồng bào dân tộc thiểu số vùng nông thôn tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1
Điều 1 : Phê duyệt Đề án Phát triển điện nông thôn và Chương trình hỗ trợ cho vay vốn mắc điện nhánh rẽ vào nhà cho các hộ thuộc đối tượng chính sách, hộ nghèo và đồng bào dân tộc thiểu số vùng nông thôn tỉnh Lâm Đồng. (Có Đề án kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay cho tiếp tục thi hành các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang gồm: - Quyết định số 39/QĐ.UB ngày 11/2/1991 về bảo vệ nguồn lợi rừng; thủy sản trên phạm vi tỉnh An Giang. - Quyết định 276/QĐ.UB ngày 24/6/1991 về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. - Quyết định 243/QĐ.UB ngày 8/6/1992 về xử lý hành vi vi phạm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay cho tiếp tục thi hành các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang gồm:
- - Quyết định số 39/QĐ.UB ngày 11/2/1991 về bảo vệ nguồn lợi rừng; thủy sản trên phạm vi tỉnh An Giang.
- - Quyết định 276/QĐ.UB ngày 24/6/1991 về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Điều 1 : Phê duyệt Đề án Phát triển điện nông thôn và Chương trình hỗ trợ cho vay vốn mắc điện nhánh rẽ vào nhà cho các hộ thuộc đối tượng chính sách, hộ nghèo và đồng bào dân tộc thiểu số vùng nôn...
- (Có Đề án kèm theo).
Left
Điều 2
Điều 2 : - Căn cứ nội dung Đề án và chức năng, nhiệm vụ được giao, các cấp, các ngành, đơn vị chức năng có liên quan xây dựng kế hoạch và phối hợp tổ chức triển khai thực hiện Đề án đạt được kết quả. - Đề nghị Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp phối hợp với chính quyền...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các ông, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay cho quyết định số 498/QĐ.UB ngày 8/10/1992 không còn hiệu lực thi hành./. Nơi nhận: - Sở ban ngành và đoàn thể cấp tỉnh - UBND cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các ông, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay cho quyết định số 498/QĐ.UB ngày 8/10/1992 không còn hiệu lực thi hành./.
- - Sở ban ngành và
- - Căn cứ nội dung Đề án và chức năng, nhiệm vụ được giao, các cấp, các ngành, đơn vị chức năng có liên quan xây dựng kế hoạch và phối hợp tổ chức triển khai thực hiện Đề án đạt được kết quả.
- Đề nghị Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức xã hội
Left
Điều 3
Điều 3 : Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đơn vị, các tổ chức đoàn thể căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./- TM. UBND TỈNH LÂM ĐỒNG CHỦ TỊCH (ĐÃ KÝ VÀ ĐÓNG DẤU)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHAN THIÊN
PHAN THIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN A
PHẦN A ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐIỆN, THỰC TRẠNG VỀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG ĐIỆN Ở NÔNG THÔN VÀ CĂN CỨ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN ĐIỆN NÔNG THÔN VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HỖTRỢ, CHO VAY VỐN MẮC ĐIỆN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ. I.ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐIỆN VÀ THỰC TRẠNG VỀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG ĐIỆN Ở NÔNG THÔN A.Thực trạng phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN B
PHẦN B
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC TIÊU VÀ CÁC GIẢI PHÁP, BIỆN PHÁP TIẾP TỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐIỆN NÔNG THÔN VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HỔ TRỢ, CHO VAY VỐN MẮC ĐIỆN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ.
MỤC TIÊU VÀ CÁC GIẢI PHÁP, BIỆN PHÁP TIẾP TỤC ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐIỆN NÔNG THÔN VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HỔ TRỢ, CHO VAY VỐN MẮC ĐIỆN NHÁNH RẼ VÀO NHÀ. I.MỤC TIÊU ĐẾN NĂM 2005 VÀ 2010. Phát triển phủ kín lưới điện trung hạ thế nông thôn từ hệ thống lưới điện quốc gia. Nâng cao tỷ lệ số hộ dân có điện lên khoảng 70% đến 80% vào năm 2005...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu đề ra cho giai đoạn này là đến hết 2005 đạt 100% số xã có điện đến khu trung tâm xã. Tỷ lệ số hộ có điện đạt khoảng 70% đến 80%.
Mục tiêu đề ra cho giai đoạn này là đến hết 2005 đạt 100% số xã có điện đến khu trung tâm xã. Tỷ lệ số hộ có điện đạt khoảng 70% đến 80%. Phấn đấu trong giai đoạn từ nay đến 2005 xây dựng lưới trung, hạ thế đế khu vực trung tâm xã đối với các xã chưa có điện; từng bước xây dựng lưới trung,hạ thế và trạm biến áp cấp điện cho các khu vực...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v tiếp tục thực hiện các quyết định số 39/QĐ.UB ngày 11/2/1991, quyết định số 276/QĐ.UB ngày 24/8/1991 và quyết định số 243/QĐ.UB ngày 8/6/1992 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v tiếp tục thực hiện các quyết định số 39/QĐ.UB ngày 11/2/1991, quyết định số 276/QĐ.UB ngày 24/8/1991 và quyết định số 243/QĐ.UB ngày 8/6/1992 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang
- Mục tiêu đề ra cho giai đoạn này là đến hết 2005 đạt 100% số xã có điện đến khu trung tâm xã. Tỷ lệ số hộ có điện đạt khoảng 70% đến 80%.
- Phấn đấu trong giai đoạn từ nay đến 2005 xây dựng lưới trung, hạ thế đế khu vực trung tâm xã đối với các xã chưa có điện
- từng bước xây dựng lưới trung,hạ thế và trạm biến áp cấp điện cho các khu vực dân cư vùng nông thôn phía sau cụm trung tâm các xã đã có điện. Phát triển hệ thống điện hạ thế bảo đảm cung cấp điện c...
Left
PHẦN C
PHẦN C TỔ CHỨC THỰC HIỆN Để thực hiện tốt mục tiêu của đề án, cần có sự phối hợp thực hiện của các cơ quan, ban ngành chức năng, chính quyền và tổ chức đoà thể các cấp. 1 /Giao UBND các huyện, thị chịu trách nhiệm trực tiếp làm chủ đầu tư để tổ chức thực hiện chương trình này trên địa bàn quản lý ( không giao vốn vay trực tiếp cho dân)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.