Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối vói một số loại tài nguyên - khoáng sản; nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum
60/2014/QĐ-UBND
Right document
V/v sửa đổi giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng quy định tại điểm 1, mục VI, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản; nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum
38/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối vói một số loại tài nguyên - khoáng sản; nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu làm cơ sở để tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản; nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Mức giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này là mức giá tối thiểu để tính thu thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật hiện hành, không có giá trị thanh toán. Trường hợp giá bán ghi trên hóa đơn bán hàng họp pháp cao hơn giá quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế là giá ghi trên hóa đơn bán hàng; trường họp giá bán...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng quy định tại điểm 1, Mục VI, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh, như sau: STT Nhóm, loại tài nguyên ĐVT Đơn giá (đồng) Ghi chú VI Khoáng sản kim loại 1 Vàng (quy về 98%) Gram 800.000
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2 . Mức giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này là mức giá tối thiểu để tính thu thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật hiện hành, không có giá trị thanh toán.
- Trường hợp giá bán ghi trên hóa đơn bán hàng họp pháp cao hơn giá quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế là giá ghi trên hóa đơn bán hàng
- trường họp giá bán ghi trong hóa đơn bán hàng thấp hơn giá quy định tại Quyết định này thì tính theo giá quy định tại Quyết định này.
- Điều 1. Sửa đổi giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng quy định tại điểm 1, Mục VI, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh, như sau:
- Nhóm, loại tài nguyên
- Đơn giá (đồng)
- Điều 2 . Mức giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này là mức giá tối thiểu để tính thu thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật hiện hành, không có giá trị thanh toán.
- Trường hợp giá bán ghi trên hóa đơn bán hàng họp pháp cao hơn giá quy định tại Quyết định này thì giá tính thuế là giá ghi trên hóa đơn bán hàng
- trường họp giá bán ghi trong hóa đơn bán hàng thấp hơn giá quy định tại Quyết định này thì tính theo giá quy định tại Quyết định này.
Điều 1. Sửa đổi giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng quy định tại điểm 1, Mục VI, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh, như sau: STT Nhóm, loại tà...
Left
Điều 3.
Điều 3. Khi giá cả có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh tham mưu trình UBND tỉnh quyết định điều chinh kịp thời.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục Trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections