Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định trách nhiệm của các Cục, Vụ, Viện về công tác quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm
1845/1999/QĐ-BYT
Right document
Ban hành Quy hoạch định hướng phát triển hệ thống chợ - siêu thị - trung tâm thương mại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn từ năm 2009 đến năm 2015.
17/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định trách nhiệm của các Cục, Vụ, Viện về công tác quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy hoạch định hướng phát triển hệ thống chợ - siêu thị - trung tâm thương mại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn từ năm 2009 đến năm 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy hoạch định hướng phát triển hệ thống chợ - siêu thị - trung tâm thương mại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn từ năm 2009 đến năm 2015.
- Về việc Quy định trách nhiệm của các Cục, Vụ, Viện về công tác quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định trách nhiệm của các Cục, Vụ, Viện về công tác quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy hoạch định hướng phát triển hệ thống chợ - siêu thị - trung tâm thương mại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn từ năm 2009 đến năm 2015”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy hoạch định hướng phát triển hệ thống chợ - siêu thị - trung tâm thương mại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn từ năm 2009 đến năm 2015”.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định trách nhiệm của các Cục, Vụ, Viện về công tác quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Mọi quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 144/2003/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt quy hoạch phát triển hệ thống mạng lưới chợ - siêu thị - trung tâm thương mại của 22 quận - huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010, Quyết định số 144A...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- trung tâm thương mại của 22 quận
- huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010, Quyết định số 144A/2003/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt quy hoạch phát triển hệ thống mạng lưới chợ
- trung tâm thương mại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2010.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Mọi quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 144/2003/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2003 của Ủy ban nhân dân thành phố về duyệt quy hoạch phát triển hệ t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Y tế Dự phòng, Vụ trưởng các Vụ thuộc cơ quan Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm, Viện trưởng Viện Dinh Dưỡng và các Viện khu vực, Giám đốc Sở Y tế các Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Quy hoạch
- Kiến trúc, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tư pháp,...
- ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
- Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Y tế Dự phòng, Vụ trưởng các Vụ thuộc cơ quan Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm, Viện trưởng Viện Dinh Dưỡng và cá...
- KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
- Nguyễn Văn Thuởng
Left
Phần I
Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chỉ đạo công tác quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm trên phạm vi cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CỤC, VỤ, VIỆN TRÁCH NHIỆM CỦA CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại Điều 2 - Quyết định số 14/1999/QĐ-TTg ngày 04/02/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn các Sở Y tế Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện tốt công tác quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm tại địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phối hợp với các Vụ, Cục, Thanh tra của Bộ Y tế trong việc tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 3, Điều 4 của Quy định này. I. TRÁCH NHIỆM CỦA VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Vụ Y tế dự phòng phối hợp với Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm trong việc xây dựng phương hướng, phương án kế hoạch công tác y tế dự phòng trong lĩnh vực quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm để đề phòng ngộ độc thực phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vụ YTDP phối hợp với Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm trong việc quản lý thông tin và hưỡng dẫn xử lý các vụ ngộ độc thực phẩm trong cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Vụ YTDP phối hợp với Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm trong việc nâng cao năng lực kiểm nghiệm về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm cho Trung tâm YTDP các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương. II. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC VIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Viện dinh dưỡng và các Viện khu vực giúp Cục thực phẩm thực hiện các vấn đề về chuyên môn kỹ thuật có liên quan đến giá trị dinh dưỡng của thực phẩm và xây dựng các quy định tiêu chuẩn về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Viện Dinh dưỡng và các Viện khu vực phối hợp với Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm làm công tác kiểm tra nhà nước về chất lượng thực phẩm theo Quyết định số 1369/BYT-QĐ ngày 17 tháng 07 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Viện Dinh dưỡng là nơi kiểm nghiệm cao nhất của Bộ Y tế về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm khi có tranh chấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Viện Dinh dưỡng và các Viện khu vực phối hợp với Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm trong việc tổ chức các lớp học, hội nghị, hội thảo nhằm nâng cao năng lực kiểm nghiệm về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm; chỉ đạo và hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm cho các trung tâm YTDP...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Viện Dinh dưỡng và các Viện khu vực phối hợp với Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm tổ chức giám sát, kiểm tra, tham gia các đoàn thanh tra công tác quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm và triển khai công tác giáo dục, truyền thông, nâng cao kiến thức về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm cho cộng đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Y tế để xem xét, sửa đổi, bổ sung kịp thời.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.