Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định trách nhiệm của các Cục, Vụ, Viện về công tác quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm

Open section

Tiêu đề

Về việc Phê duyệt quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Phê duyệt quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định trách nhiệm của các Cục, Vụ, Viện về công tác quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định trách nhiệm của các Cục, Vụ, Viện về công tác quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 (có Quy hoạch kèm theo), với những nội dung chủ yếu sau: 1. Quan điểm : - Bảo vệ môi trường là một trong những nội dung cơ bản để phát triển bền vững, phải được thể hiện trong chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và dự án phát triển kinh tế - xã hội nên quy hoạch bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 (có Quy hoạch kèm theo), với những nội dung chủ yếu sau:
  • Bảo vệ môi trường là một trong những nội dung cơ bản để phát triển bền vững, phải được thể hiện trong chiến lược, quy hoạch, kế hoạch và dự án phát triển kinh tế
  • xã hội nên quy hoạch bảo vệ môi trường phải gắn kết hài hòa với quy hoạch phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định trách nhiệm của các Cục, Vụ, Viện về công tác quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Mọi quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức công bố Quy hoạch bảo vệ môi trường được phê duyệt đến các cấp, các ngành, các huyện, thành phố, thị xã, các thành phần kinh tế và nhân dân trong tỉnh biết để triển khai thực hiện; chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các hu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức công bố Quy hoạch bảo vệ môi trường được phê duyệt đến các cấp, các ngành, các huyện, thành phố, thị xã, các thành phần kinh tế và nhân dân trong tỉnh bi...
  • chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã triển khai thực hiện Quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Mọi quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông, bà: Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Y tế Dự phòng, Vụ trưởng các Vụ thuộc cơ quan Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm, Viện trưởng Viện Dinh Dưỡng và các Viện khu vực, Giám đốc Sở Y tế các Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên...
  • TM. UỶ B AN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng Vụ Y tế Dự phòng, Vụ trưởng các Vụ thuộc cơ quan Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm, Viện trưởng Viện Dinh Dưỡng và cá...
  • KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
  • Trách nhiệm của các Cục, Vụ, Viện về công tác quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm
Rewritten clauses
  • Left: Nguyễn Văn Thuởng Right: Đặng Viết Thuần
left-only unmatched

Phần I

Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn chỉ đạo công tác quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm có trách nhiệm giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm trên phạm vi cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CỤC, VỤ, VIỆN TRÁCH NHIỆM CỦA CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thực hiện các nhiệm vụ được quy định tại Điều 2 - Quyết định số 14/1999/QĐ-TTg ngày 04/02/1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn các Sở Y tế Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện tốt công tác quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phối hợp với các Vụ, Cục, Thanh tra của Bộ Y tế trong việc tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 3, Điều 4 của Quy định này. I. TRÁCH NHIỆM CỦA VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Vụ Y tế dự phòng phối hợp với Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm trong việc xây dựng phương hướng, phương án kế hoạch công tác y tế dự phòng trong lĩnh vực quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm để đề phòng ngộ độc thực phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vụ YTDP phối hợp với Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm trong việc quản lý thông tin và hưỡng dẫn xử lý các vụ ngộ độc thực phẩm trong cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vụ YTDP phối hợp với Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm trong việc nâng cao năng lực kiểm nghiệm về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm cho Trung tâm YTDP các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương. II. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC VIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Viện dinh dưỡng và các Viện khu vực giúp Cục thực phẩm thực hiện các vấn đề về chuyên môn kỹ thuật có liên quan đến giá trị dinh dưỡng của thực phẩm và xây dựng các quy định tiêu chuẩn về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Viện Dinh dưỡng và các Viện khu vực phối hợp với Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm làm công tác kiểm tra nhà nước về chất lượng thực phẩm theo Quyết định số 1369/BYT-QĐ ngày 17 tháng 07 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Viện Dinh dưỡng là nơi kiểm nghiệm cao nhất của Bộ Y tế về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm khi có tranh chấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Viện Dinh dưỡng và các Viện khu vực phối hợp với Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm trong việc tổ chức các lớp học, hội nghị, hội thảo nhằm nâng cao năng lực kiểm nghiệm về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm; chỉ đạo và hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm cho các trung tâm YTDP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Viện Dinh dưỡng và các Viện khu vực phối hợp với Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm tổ chức giám sát, kiểm tra, tham gia các đoàn thanh tra công tác quản lý chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm và triển khai công tác giáo dục, truyền thông, nâng cao kiến thức về chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm cho cộng đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Y tế để xem xét, sửa đổi, bổ sung kịp thời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN MỞ ĐẦU. PHẦN MỞ ĐẦU. Sự cần thiết của quy hoạch bảo vệ môi trường tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020. Trong 10 năm gần đây, kinh tế tỉnh Thái Nguyên đạt tốc độ phát triển cao (tổng GDP tăng 8-14%/năm), đặc biệt là các ngành công nghiệp, dịch vụ có tốc độ tăng trưởng nhanh. Theo quy hoạch phát triển từ nay đến 2020 tốc độ tăng trưởng GDP của Thái Ng...
Chương Một. Chương Một. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN 1.1. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN 1.1.1. Vị trí địa lý Thái Nguyên là tỉnh có diện tích 3541,5 km2 nằm ở vùng Trung du - Miền núi (TD-MN) Bắc Bộ, trong lưu vực sông Cầu, giáp tỉnh Bắc Kạn về phía Bắc, tỉnh Lạng Sơn về phía Đông Bắc, tỉnh Bắc Giang về phía Đông, tỉnh...
Mục tiêu về kinh tế Mục tiêu về kinh tế - GDP/người tính theo USD giá hiện hành đạt trên 800 USD vào năm 2010, bằng khoảng 77% mức bình quân của cả nước (1.050 USD) và khoảng 2.200-2.300 USD vào năm 2020, bằng mức bình quân của cả nước (theo dự báo của Viện Chiến lược Phát triển, Bộ Kế hoạch và Đầu tư). - Tốc độ tăng trưởng kinh tế (GDP) đạt bình quân 12-...
Mục tiêu về xã hội Mục tiêu về xã hội - Tốc độ tăng dân số bình quân hàng năm trong cả giai đoạn quy hoạch là 0,9%, trong đó tốc độ tăng dân số tự nhiên là 0,8-0,82% và tăng cơ học là 0,08-0,1%. - Hàng năm giải quyết việc làm cho khoảng 15.000 lao động trong giai đoạn 2006-2010 và 12.000-13.000 lao động trong 10 năm tiếp theo. Đảm bảo trên 95% lao động t...
Phần lớn các điểm khảo sát nước ngầm có nồng độ NH 4 + < 0,006 mg/L, đạt QCVN 09:2008 (giá trị giới hạn là 0,1 mg/L). Tuy nhiên, ở một số khu vực nước giếng đã bị ô nhiễm NH 4 + rõ rệt. Phần lớn các điểm khảo sát nước ngầm có nồng độ NH 4 + < 0,006 mg/L, đạt QCVN 09:2008 (giá trị giới hạn là 0,1 mg/L). Tuy nhiên, ở một số khu vực nước giếng đã bị ô nhiễm NH 4 + rõ rệt. 1.5.3. Mức độ ô nhiễm của nước thải Qua kết quả quan trắc có thể đánh giá như sau về thành phần và mức độ ô nhiễm do nước thải: Hiện nay, nước thải của...
Chương Hai. Chương Hai. CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN - HIỆN TRẠNG VÀ DỰ BÁO SƠ BỘ 2.1. CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ĐANG DIỄN RA TRÊN ĐỊA BÀN THÁI NGUYÊN 2.1.1. Phân loại các tác động môi trường Để đạt được các mục tiêu phát triển KT - XH, các hoạt động phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh đã và đang gây ra các áp lực đến môi t...
Chương Ba. Chương Ba. HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ở THÁI NGUYÊN, KẾT QUẢ VÀ CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG CẦN ƯU TIÊN GIẢI QUYẾT 3.1. ĐÁNH GIÁ CÁC BIỆN PHÁP, GIẢI PHÁP VỀ QUẢN LÝ VÀ KỸ THUẬT ĐÃ ĐƯỢC THỰC HIỆN TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Ở THÁI NGUYÊN 3.1.1. Đánh giá về các biện pháp chỉ đạo công tác BVMT- PTBV -Nghị quyết, quyết định của Tỉnh ủy, HĐND, UBND...
Phần nhiều các cơ sở có quy mô lớn đều đầu tư hệ thống xử lý khí và bụi thải. Các công nghệ áp dụng để xử lý bao gồm: giàn mưa, cyclon, lọc bụi tĩnh điện, túi vải...được kết hợp xử lý hoặc đơn lẻ. Một số cơ sở không có hệ thống xử lý bụi và khí thải vẫn được thải qua ống khói hoặc trực tiếp ra môi trường. Một vài cơ sở đã lắp đặt hệ thống xử lý bụi nhưng lại không vận hành. Hầu hết các cơ sở sản xuất có quy mô trung bình và nhỏ chưa đầu tư hệ thống xử lý bụi và khí thải. Phần nhiều các cơ sở có quy mô lớn đều đầu tư hệ thống xử lý khí và bụi thải. Các công nghệ áp dụng để xử lý bao gồm: giàn mưa, cyclon, lọc bụi tĩnh điện, túi vải...được kết hợp xử lý hoặc đơn lẻ. Một số cơ sở không có hệ thống xử lý bụi và khí thải vẫn được thải qua ống khói hoặc trực tiếp ra môi trường. Một vài cơ sở đã lắp đặt hệ th...