Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 42

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh tại Quyết định số 3719/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh tại Quyết định số 3719/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định điều chỉnh mức phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Phụ lục kèm quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định điều chỉnh mức phí tham quan danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Phụ lục kèm quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí tham quan danh lam thắng cảnh. - Đối tượng nộp phí: Người tham quan danh lam thắng cảnh có quy định thu phí tại Điều 1. - Đơn vị thu phí: Đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí tại các danh lam thắng cảnh của tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 27/4/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư và triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 27/4/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế “một cửa liên...
  • Quyết định số 191/2011/QĐ-UBND ngày 31/5/2011 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 27/4/2010 của UBND tỉnh
  • Quyết định số 211/2011/QĐ-UBND ngày 10/6/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định suất đầu tư tối thiểu, thời gian thực hiện dự án và ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí tham quan danh lam thắng cảnh.
  • - Đối tượng nộp phí: Người tham quan danh lam thắng cảnh có quy định thu phí tại Điều 1.
  • - Đơn vị thu phí: Đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí tại các danh lam thắng cảnh của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí tham quan danh lam thắng cảnh. - Ban Quản lý Vịnh Hạ Long (đơn vị thu phí tham quan Vịnh Hạ Long) được trích lại một phần phí thu để phục vụ cho công tác thu phí và công tác chuyên môn được giao theo quy định tại Quyết định số 3719/2009/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh đến hết 31/3...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư bên ngoài c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí tham quan danh lam thắng cảnh.
  • - Ban Quản lý Vịnh Hạ Long (đơn vị thu phí tham quan Vịnh Hạ Long) được trích lại một phần phí thu để phục vụ cho công tác thu phí và công tác chuyên môn được giao theo quy định tại Quyết định số 3...
  • Đơn vị thu phí tại Khu du lịch sinh thái Lựng Xanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Quyết định này thay thế Quyết định số 3719/2009/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Thời điểm áp dụng các mức thu: - Mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long: Áp dụng từ ngày 01/4/2011. - Mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh khu Lựng Xanh - thị xã Uông Bí và khu Thác Mơ - huyện Yên Hưng, áp dụng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Suất đầu tư tối thiểu 1. Khi nhà đầu tư có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư thì phải đáp ứng quy định về suất đầu tư tối thiểu theo Quy định này. 2. Suất đầu tư tối thiểu áp dụng áp dụng cho từng lĩnh vực đầu tư và địa bàn cụ thể, và được tính theo công thức: I = Ic x Kv. Trong đó: I: suất đầu tư tối thiểu/ha. Ic:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Suất đầu tư tối thiểu
  • 1. Khi nhà đầu tư có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư thì phải đáp ứng quy định về suất đầu tư tối thiểu theo Quy định này.
  • 2. Suất đầu tư tối thiểu áp dụng áp dụng cho từng lĩnh vực đầu tư và địa bàn cụ thể, và được tính theo công thức: I = Ic x Kv.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Quyết định này thay thế Quyết định số 3719/2009/QĐ-UBND ngày 10/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Thời điểm áp dụng các mức thu:
  • - Mức thu phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long: Áp dụng từ ngày 01/4/2011.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa Thông tin; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Vịnh Hạ Long; Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn thực hiện dự án 1. Đối với các dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp a) Các dự án có tổng mức đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên thời hạn thực hiện dự án theo dự án đầu tư nhưng không quá 50 năm. b) Các dự án có tổng mức đầu tư dưới 300 tỷ đồng thời hạn thực hiện dự án theo dự án đầu tư nhưng không quá 40 năm. 2. Đối với các dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời hạn thực hiện dự án
  • 1. Đối với các dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp
  • a) Các dự án có tổng mức đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên thời hạn thực hiện dự án theo dự án đầu tư nhưng không quá 50 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Giám đốc Sở Tài chính

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh; triển khai thực hiện dự án đầu tư; xử lý tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất sau khi thu hồi dự án đầu tư đối với các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp của tỉnh Bắc Gi...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi là nhà đầu tư) khi tiến hành hoạt động đầu tư tại tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các khu vực địa bàn đầu tư trong Quy định này được quy định như sau: a) Khu vực I (KV1): Bao gồm các phường thuộc thành phố Bắc Giang. b) Khu vực II (KV2): Bao gồm các xã thuộc thành phố Bắc Giang và các huyện: Lạng Giang, Lục Nam (trừ các xã quy định tại Khu vực III), Yên Dũng, Việt Yên, Tân Yên và Hiệp Ho...
Điều 6. Điều 6. Ký quỹ đầu tư 1. Các dự án phải thực hiện ký quỹ đầu tư Các dự án đầu tư có nhu cầu sử dụng đất thuộc một trong các trường hợp sau phải thực hiện ký quỹ đầu tư: a) Các dự án đầu tư vào các vị trí có lợi thế thương mại. b) Một số trường hợp đặc biệt khác do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định. 2. Việc ký quỹ đầu tư và cam kết xử lý qu...
Điều 7. Điều 7. Hoàn trả tiền ký quỹ 1. Trường hợp nhà đầu tư tiến hành triển khai dự án theo đúng tiến độ đã đăng ký, toàn bộ số tiền ký quỹ cùng tiền lãi tương ứng sẽ được hoàn trả như sau: a) Hoàn trả 50% sau khi nhà đầu tư khởi công xây dựng công trình chính của dự án; b) Hoàn trả 50% còn lại sau khi dự án hoàn thành đi vào hoạt động sản x...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH
Mục 1 Mục 1 CHO PHÉP KHẢO SÁT ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ ĐỂ LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TRƯỚC KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ