Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất Quy định tại Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính Phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ Right: Về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất Quy định tại Nghị quyết số 30A/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính Phủ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ phát triển sản xuất theo quy định tại Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ- CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Đối tượng, phạm vi áp dụn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững đối với các huyện nghèo như sau: 1. Hỗ trợ bảo vệ rừng, phát triển rừng và sản xuất nông lâm kết hợp a) Hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng phòng hộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững đối với các huy...
  • a) Hộ gia đình nhận khoán bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên (có trữ lượng giàu, trung bình nhưng đóng cửa rừng) được hưởng mức khoán bằng 1,5 lần mức khoán quy định tại Quyết địn...
  • Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành định mức hỗ trợ phát triển sản xuất theo quy định tại Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xu...
  • CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ với những nội dung chủ yếu như sau:
  • 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: Cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân đang sinh sống và có hộ khẩu thường trú tại huyện Tu Mơ Rông và huyện Kon Plông tỉnh Kon Tum.
Rewritten clauses
  • Left: - Đối với những diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ đã giao ôn định lâu dài cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nếu tự nguyện tham gia trông rừng được hỗ trợ với mức là 15 triệu... Right: b) Những diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ đã giao ổn định lâu dài cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nếu tự nguyện tham gia trồng rừng được hỗ trợ tối đa bằng mức quy định t...
  • Left: - Hỗ trợ một lần hộ gia đình được giao đất trồng rừng sản xuất với mức hỗ trợ là 10 triệu đông/ha (bao gồm: ho trợ mua cây giống, mua phân bón, hỗ trợ một phân chi phỉ nhân công trồng rừng). Right: c) Hỗ trợ một lần hộ gia đình được giao đất trồng rừng sản xuất từ 05-10 triệu đồng/ha để mua cây giống, phân bón và chi phí một phần nhân công trồng rừng. Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân tỉnh...
  • Left: - Hỗ trợ từ một đến hai lần tiền mua giống gia cầm hoặc một lần tiền mua giống gia súc: Tổng mức hỗ trợ là 10 triệu đồng/hộ/giai đoạn dự án. Right: c) Hỗ trợ từ một đến hai lần tiền mua giống gia cầm hoặc một lần tiền mua giống gia súc. Mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/hộ. Mức hỗ trợ cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định;
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ở Trung ương: a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện các quy định tại Quyết định này; b) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc cho hộ nghèo vay vốn để mua giống gia súc, gia cầm, thủy sản ho...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ở Trung ương:
  • b) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc cho hộ nghèo vay vốn để mua giống gia súc, gia cầm, thủy sản hoặc phát triển ngành nghề theo quy định tại Quyết định này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Right: a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện các quy định tại Quyết định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định nêu tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định nêu tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ưỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tự, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Kon Plông, Tu Mơ Rông; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ưỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tự, Lao động
  • Thương binh và Xã hội