Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá

122/2010/TT-BTC

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau: “A. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện bình ổn giá; quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau:
  • “A. QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3025/2009/QĐ-UB ngày 02 tháng 10 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh “V/v qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau: 1. Sửa đổi khoản 1 mục I Phần B: “1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ”. 2. Sửa đổi khoản 2 mục I Phần B: “2. Điều kiện áp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 1 mục I Phần B:
  • “1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ”.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3025/2009/QĐ-UB ngày 02 tháng 10 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh “V/v qui định quản lý nhà nước về...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nhữ Thị Hồng Liên QUY ĐỊNH Quản lý nhà nước về giá trên địa bàn t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: 1. Sửa đổi tên tiêu đề mục II như sau: “II. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá” 2. Bổ sung vào sau tên tiêu đề mục II và phía trên khoản 1 mục II...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung mục II Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • 1. Sửa đổi tên tiêu đề mục II như sau:
  • “II. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá”
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Qu...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nhữ Thị Hồng Liên
Rewritten clauses
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này qui định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; qui định cụ thể về danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; nội dung điều kiện và thẩm quyền quyết định, công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá; danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do cơ quan có thẩm quyền định giá và thẩm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: 1. Sửa đổi tiêu đề mục III: “III. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH” 2. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III: “2. Nội dung bản giải trình phương án giá bao gồm: 2.1. Sự cần thiết và các mục tiêu phải định giá hoặc điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • 1. Sửa đổi tiêu đề mục III:
  • “III. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH”
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này qui định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
  • qui định cụ thể về danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
Rewritten clauses
  • Left: quản lý Nhà nước về thẩm định giá Right: sự cần thiết phải thay đổi giá...).
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các đơn vị, tổ chức kinh tế, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động, sản xuất kinh doanh (trừ Điều ước quốc tế có qui định khác); các tổ chức, cơ quan Nhà nước thuộc tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Các tổ chức, cơ quan Nhà nước thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi mục IV Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “IV. HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC HIỆP THƯƠNG GIÁ 1. Hồ sơ hiệp thương giá 1.1. Văn bản chỉ đạo yêu cầu hiệp thương giá của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc văn bản đề nghị hiệp thương giá của một trong hai (hoặc cả hai) bên mua và bên bán hàng hoá, dịch vụ cần phải hiệp thương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi mục IV Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “IV. HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC HIỆP THƯƠNG GIÁ
  • 1. Hồ sơ hiệp thương giá
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các đơn vị, tổ chức kinh tế, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động, sản xuất kinh doanh (trừ Điều ước quốc tế có qui định khác)
  • các tổ chức, cơ quan Nhà nước thuộc tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
left-only unmatched

Chương II

Chương II BÌNH ỔN GIÁ, ĐỊNH GIÁ, KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ, ĐĂNG KÝ GIÁ, KÊ KHAI GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bình ổn giá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá gồm: 1.1. Các danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ: Xăng dầu; xi măng; thép xây dựng; khí hoá lỏng (khí dầu mỏ hoá lỏng – LPG); phân bón...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau: “A. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện bình ổn giá; quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau:
  • “A. QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bình ổn giá
  • 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá gồm:
  • 1.1. Các danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ: Xăng dầu
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá 1. Giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh qui định. 1.1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và mức trợ giá đối với các tuyến vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi mục V Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “ V. KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ 1. Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 2 Thông tư này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm quyền quyết định biện pháp kiểm soát cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi mục V Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “ V. KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
  • Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 2 Thông tư này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm q...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá
  • 1. Giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh qui định.
  • Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và mức trợ giá đối với các tuyến vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định giá và thông báo thẩm tra kết quả thẩm định giá 1. Thẩm định giá: a) Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá, gồm: - Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách Nhà nước; - Tài sản của Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán góp vốn và các hình thức chuyển quyền khác; - Tài sản của doanh nghiệp nhà nư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá 1.1. Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải đăng ký mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên cả khi các tổ chức, cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm định giá và thông báo thẩm tra kết quả thẩm định giá
  • 1. Thẩm định giá:
  • a) Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá, gồm:
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hiệp thương giá Điều kiện tổ chức hiệp thương giá: Việc tổ chức hiệp thương giá thực hiện đối với các hàng hoá, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau: - Hàng hoá, dịch vụ không thuộc danh mục do Nhà nước định giá; - Hàng hoá, dịch vụ quan trọng được sản xuất, cung ứng trong điều kiện đặc thù, có tính chất độc quyền mua, độc quyền b...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi mục IV Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “IV. HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC HIỆP THƯƠNG GIÁ 1. Hồ sơ hiệp thương giá 1.1. Văn bản chỉ đạo yêu cầu hiệp thương giá của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc văn bản đề nghị hiệp thương giá của một trong hai (hoặc cả hai) bên mua và bên bán hàng hoá, dịch vụ cần phải hiệp thương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi mục IV Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “IV. HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC HIỆP THƯƠNG GIÁ
  • Văn bản chỉ đạo yêu cầu hiệp thương giá của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc văn bản đề nghị hiệp thương giá của một trong hai (hoặc cả hai) bên mua và bên bán hàng hoá, dịch vụ cần phải...
Removed / left-side focus
  • Điều kiện tổ chức hiệp thương giá: Việc tổ chức hiệp thương giá thực hiện đối với các hàng hoá, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau:
  • - Hàng hoá, dịch vụ không thuộc danh mục do Nhà nước định giá;
  • - Hàng hoá, dịch vụ quan trọng được sản xuất, cung ứng trong điều kiện đặc thù, có tính chất độc quyền mua, độc quyền bán và các bên mua bán phụ thuộc lẫn nhau, không thể thay thế được, thị trường...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hiệp thương giá Right: 1. Hồ sơ hiệp thương giá
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kiểm soát các yếu tố hình thành giá 1. Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục kiểm soát các yếu tố hình thành giá bao gồm: - Hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của nhà nước; - Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá; - Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục phải đăng ký giá, kê khai giá; - Hàng hoá, dịch vụ ph...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi mục VII Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “VII. KÊ KHAI GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá 1.1. Kê khai giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải kê khai mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên đối với các loại hàng hóa,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi mục VII Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “VII. KÊ KHAI GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
  • 1.1. Kê khai giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải kê khai mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên đối với các loại hàng hóa, dị...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kiểm soát các yếu tố hình thành giá
  • 1. Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục kiểm soát các yếu tố hình thành giá bao gồm:
  • - Hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của nhà nước;
Rewritten clauses
  • Left: - Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục phải đăng ký giá, kê khai giá; Right: 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký giá, kê khai giá, công khai thông tin về giá, niêm yết giá 1. Đăng ký giá: Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải đăng ký mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên cả khi các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh quyết định giá hoặc điều chỉnh giá...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá 1.1. Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải đăng ký mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên cả khi các tổ chức, cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
  • sách giáo khoa
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đăng ký giá, kê khai giá, công khai thông tin về giá, niêm yết giá
  • 1. Đăng ký giá:
  • 1.1.1. Các danh mục hàng hoá do Trung ương quy định: Xăng dầu
Rewritten clauses
  • Left: 1.1. Hàng hoá, dịch vụ phải đăng ký giá bao gồm: Right: 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá
  • Left: Khí hoá lỏng (khí dầu mỏ hoá lỏng – LPG) Right: riêng mặt hàng khí hoá lỏng được quy định cụ thể là khí dầu mỏ hoá lỏng – LPG
  • Left: Sữa (sữa pha chế theo công thức dạng bột dành cho trẻ em dưới 6 tháng tuổi) Right: sữa thực hiện đăng ký giá đối với sữa pha chế theo công thức dạng bột dành cho trẻ em dưới 6 tuổi. Đồng thời bổ sung thêm mặt hàng: than
left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC KINH TẾ, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN TRONG THỰC HIỆN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước về giá và phân cấp quản lý về giá trên địa bàn tỉnh theo qui định của pháp luật. 2. Qui định danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá; danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; danh mục hàng hoá, dịch vụ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước về giá và phân cấp quản lý về giá trên địa bàn tỉnh theo qui định của pháp luật.
  • 2. Qui định danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyền hạn và trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Sở Tài chính là cơ quan tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giá tại địa phương; xây dựng và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh các văn bản qui phạm Pháp luật về quản lý giá trên địa bàn; trình Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố danh mục tài sản, hàng hoá, dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp giá và các quyết định giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tại địa phương. Tổ chức các biện pháp bình ổn giá được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao. 2. Tổ chức chỉ đạo các cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quyền hạn và trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành trong quản lý Nhà nước về giá 1. Tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá được cơ quan Nhà nước có thẩm hoặc Uỷ ban nhân dân tỉnh giao. 2. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định giá các loại hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh sau khi có ý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức kinh tế và cá nhân sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực giá 1. Quyền hạn của các tổ chức kinh tế, cá nhân sản xuất kinh doanh, cung ứng dịch vụ : - Được quyền quy định giá, thoả thuận giá mua, giá bán với khách hàng theo cơ chế thị trường, chịu sự giám sát quản lý Nhà nước về giá theo quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: 1. Sửa đổi tiêu đề mục III: “III. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH” 2. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III: “2. Nội dung bản giải trình phương án giá bao gồm: 2.1. Sự cần thiết và các mục tiêu phải định giá hoặc điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
  • 1. Sửa đổi tiêu đề mục III:
  • 2. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức kinh tế và cá nhân sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực giá
  • 1. Quyền hạn của các tổ chức kinh tế, cá nhân sản xuất kinh doanh, cung ứng dịch vụ :
  • - Được quyền quy định giá, thoả thuận giá mua, giá bán với khách hàng theo cơ chế thị trường, chịu sự giám sát quản lý Nhà nước về giá theo quy định của Nhà nước đối với hàng hoá, dịch vụ ngoài dan...
Rewritten clauses
  • Left: Hồ sơ và nội dung phương án giá trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính. Right: “III. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH”
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị sử dụng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc tỉnh và thuộc huyện quản lý (kể cả các đơn vị hành chính sự nghiệp cấp dưới trực thuộc Sở, Ban, Ngành): - Được quyền quyết định giá mua tài sản, dịch vụ bằng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước trong một lầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công khai thủ tục, hồ sơ, tài liệu đối với việc phê duyệt giá hoặc thẩm định giá Các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền qui định giá hoặc thẩm định giá phải thông báo công khai, cụ thể thủ tục, hồ sơ, tài liệu, thời gian cần thiết đối với việc phê duyệt giá hoặc thẩm định giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị, tổ chức và cá nhân trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện các qui định quản lý nhà nước về giá theo qui định của Trung ương và bản Qui định này. Trong quá trình thực hiện có vướng mắc các ngành, địa phương, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.