Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
800/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định việc đánh giá và công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới giai đoạn 2014 - 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
30/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định việc đánh giá và công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới giai đoạn 2014 - 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Ban hành Quy định việc đánh giá và công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới giai đoạn 2014 - 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc đánh giá và công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới giai đoạn 2014 - 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc đánh giá và công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới giai đoạn 2014 - 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3025/2009/QĐ-UB ngày 02 tháng 10 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh “V/v qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng điều phối Chương trình nông thôn mới, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và các đơn vị có liên q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng điều phối Chương trình nông thôn mới, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thàn...
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3025/2009/QĐ-UB ngày 02 tháng 10 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh “V/v qui định quản lý nhà nước về...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nhữ Thị Hồng Liên QUY ĐỊNH Quản lý nhà nước về giá trên địa bàn t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền công nhận Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công nhận và công bố “Xã đạt chuẩn nông thôn mới” trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp huyện và Báo cáo thẩm định kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới của Ban Chỉ đạo xây dựng nông thôn mới cấp tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm quyền công nhận
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công nhận và công bố “Xã đạt chuẩn nông thôn mới” trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp huyện và Báo cáo thẩm định kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới củ...
- Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Qu...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUI ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này qui định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; qui định cụ thể về danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; nội dung điều kiện và thẩm quyền quyết định, công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá; danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do cơ quan có thẩm quyền định giá và thẩm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: văn bản này quy định tiêu chuẩn đánh giá các tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới, làm cơ sở để đánh giá công nhận đạt từng tiêu chí và xã đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2014 - 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: văn bản này quy định tiêu chuẩn đánh giá các tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới, làm cơ sở để đánh giá công nhận đạt từng tiêu chí và xã đạt chuẩn nông thôn...
- 2020 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
- 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các xã trên địa bàn tỉnh, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến trình tự, thủ tục đánh giá và xét công nhận địa phương đạt tiêu c...
- Quy định này qui định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- qui định cụ thể về danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
- nội dung điều kiện và thẩm quyền quyết định, công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các đơn vị, tổ chức kinh tế, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động, sản xuất kinh doanh (trừ Điều ước quốc tế có qui định khác); các tổ chức, cơ quan Nhà nước thuộc tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Các tổ chức, cơ quan Nhà nước thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc đánh giá và công nhận tiêu chí 1. Việc đánh giá, công nhận tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới phải đảm bảo công khai, dân chủ, minh bạch, đúng tiêu chuẩn, trình tự quy định. 2. Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình đánh giá, công nhận tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc đánh giá và công nhận tiêu chí
- 1. Việc đánh giá, công nhận tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới phải đảm bảo công khai, dân chủ, minh bạch, đúng tiêu chuẩn, trình tự quy định.
- 2. Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình đánh giá, công nhận tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các đơn vị, tổ chức kinh tế, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động, sản xuất kinh doanh (trừ Điều ước quốc tế có qui định khác)
- các tổ chức, cơ quan Nhà nước thuộc tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Left
Chương II
Chương II BÌNH ỔN GIÁ, ĐỊNH GIÁ, KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ, ĐĂNG KÝ GIÁ, KÊ KHAI GIÁ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VÀ CÔNG NHẬN ĐẠT TIÊU CHÍ NÔNG THÔN MỚI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VÀ CÔNG NHẬN ĐẠT TIÊU CHÍ
- NÔNG THÔN MỚI
- BÌNH ỔN GIÁ, ĐỊNH GIÁ, KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ, ĐĂNG KÝ GIÁ, KÊ KHAI GIÁ
Left
Điều 3.
Điều 3. Bình ổn giá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá gồm: 1.1. Các danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ: Xăng dầu; xi măng; thép xây dựng; khí hoá lỏng (khí dầu mỏ hoá lỏng – LPG); phân bón...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn đánh giá và công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới STT Tên tiêu chí Tiêu chuẩn đánh giá 1 Quy hoạch và thực hiện quy hoạch Xã đạt tiêu chí khi đáp ứng 03 yêu cầu sau: 1. Có quy hoạch nông thôn mới được lập theo quy định tại Thông tư liên tịch số 13/2011/TTLT-BXD-BNNPTNT-BTNMT ngày 28 tháng 10 năm 2011 của liên Bộ: Bộ X...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chuẩn đánh giá và công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới
- Tên tiêu chí
- Quy hoạch và thực hiện quy hoạch
- 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá gồm:
- 1.1. Các danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ: Xăng dầu
- thép xây dựng
- Left: Điều 3. Bình ổn giá Right: Tiêu chuẩn đánh giá
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá 1. Giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh qui định. 1.1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và mức trợ giá đối với các tuyến vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới Xã đạt chuẩn nông thôn mới là xã đáp ứng các yêu cầu sau: - Có đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới, được Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận, báo cáo Văn phòng Điều phối tổng hợp; - Có 100% tiêu chí thực hiện trên địa bàn xã đạt chuẩn theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới
- Xã đạt chuẩn nông thôn mới là xã đáp ứng các yêu cầu sau:
- - Có đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới, được Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận, báo cáo Văn phòng Điều phối tổng hợp;
- Điều 4. Danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá
- 1. Giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh qui định.
- Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và mức trợ giá đối với các tuyến vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định giá và thông báo thẩm tra kết quả thẩm định giá 1. Thẩm định giá: a) Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá, gồm: - Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách Nhà nước; - Tài sản của Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán góp vốn và các hình thức chuyển quyền khác; - Tài sản của doanh nghiệp nhà nư...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy trình đánh giá, công nhận tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới 1. Ủy ban nhân dân xã tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới như sau: - Xây dựng báo cáo kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới; - Gửi báo cáo kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới để lấy ý kiến Mặt trận Tổ quốc xã, các tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy trình đánh giá, công nhận tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới
- 1. Ủy ban nhân dân xã tổ chức tự đánh giá kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới như sau:
- - Xây dựng báo cáo kết quả thực hiện các tiêu chí nông thôn mới;
- Điều 5. Thẩm định giá và thông báo thẩm tra kết quả thẩm định giá
- 1. Thẩm định giá:
- a) Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá, gồm:
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệp thương giá Điều kiện tổ chức hiệp thương giá: Việc tổ chức hiệp thương giá thực hiện đối với các hàng hoá, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau: - Hàng hoá, dịch vụ không thuộc danh mục do Nhà nước định giá; - Hàng hoá, dịch vụ quan trọng được sản xuất, cung ứng trong điều kiện đặc thù, có tính chất độc quyền mua, độc quyền b...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hội đồng đánh giá, công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới Thành lập hội đồng đánh giá, công nhận của Ban chỉ đạo các cấp để tư vấn giúp Ủy ban nhân dân các cấp đánh giá, công nhận các địa phương đạt chuẩn nông thôn mới. Hội đồng hoạt động theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hội đồng đánh giá, công nhận địa phương đạt chuẩn nông thôn mới
- Thành lập hội đồng đánh giá, công nhận của Ban chỉ đạo các cấp để tư vấn giúp Ủy ban nhân dân các cấp đánh giá, công nhận các địa phương đạt chuẩn nông thôn mới.
- Hội đồng hoạt động theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số.
- Điều 6. Hiệp thương giá
- Điều kiện tổ chức hiệp thương giá: Việc tổ chức hiệp thương giá thực hiện đối với các hàng hoá, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau:
- - Hàng hoá, dịch vụ không thuộc danh mục do Nhà nước định giá;
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm soát các yếu tố hình thành giá 1. Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục kiểm soát các yếu tố hình thành giá bao gồm: - Hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của nhà nước; - Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá; - Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục phải đăng ký giá, kê khai giá; - Hàng hoá, dịch vụ ph...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh: căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của đơn vị có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc đánh giá, công nhận đạt chuẩn đối với từng tiêu chí trên địa bàn xã. 2. Văn phòng Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới và Ủy ban nhân dân các cấp
- 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh: căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của đơn vị có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc đánh giá, công nhận đạt chuẩn đối với từng tiêu chí trên địa bàn xã.
- 2. Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới:
- Điều 7. Kiểm soát các yếu tố hình thành giá
- 1. Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục kiểm soát các yếu tố hình thành giá bao gồm:
- - Hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của nhà nước;
Left
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký giá, kê khai giá, công khai thông tin về giá, niêm yết giá 1. Đăng ký giá: Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải đăng ký mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên cả khi các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh quyết định giá hoặc điều chỉnh giá...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần bổ sung, sửa đổi, các cơ quan, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo Chương trình xây dựng nông thôn mới của tỉnh) để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần bổ sung, sửa đổi, các cơ quan, đơn vị có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan Thường trực Ban C...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 8. Đăng ký giá, kê khai giá, công khai thông tin về giá, niêm yết giá
- 1. Đăng ký giá:
- Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải đăng ký mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên cả khi các tổ chức, cá nhân sản xu...
- Left: Phân bón hoá học Right: Trần Xuân Hoà
Left
Chương III
Chương III QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC KINH TẾ, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN TRONG THỰC HIỆN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ
Open sectionRight
Chương III
Chương III CÔNG NHẬN ĐỊA PHƯƠNG ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG NHẬN ĐỊA PHƯƠNG ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI
- QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC KINH TẾ, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN TRONG THỰC HIỆN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước về giá và phân cấp quản lý về giá trên địa bàn tỉnh theo qui định của pháp luật. 2. Qui định danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá; danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; danh mục hàng hoá, dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền hạn và trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Sở Tài chính là cơ quan tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giá tại địa phương; xây dựng và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh các văn bản qui phạm Pháp luật về quản lý giá trên địa bàn; trình Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố danh mục tài sản, hàng hoá, dịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp giá và các quyết định giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tại địa phương. Tổ chức các biện pháp bình ổn giá được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao. 2. Tổ chức chỉ đạo các cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền hạn và trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành trong quản lý Nhà nước về giá 1. Tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá được cơ quan Nhà nước có thẩm hoặc Uỷ ban nhân dân tỉnh giao. 2. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định giá các loại hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh sau khi có ý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức kinh tế và cá nhân sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực giá 1. Quyền hạn của các tổ chức kinh tế, cá nhân sản xuất kinh doanh, cung ứng dịch vụ : - Được quyền quy định giá, thoả thuận giá mua, giá bán với khách hàng theo cơ chế thị trường, chịu sự giám sát quản lý Nhà nước về giá theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị sử dụng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc tỉnh và thuộc huyện quản lý (kể cả các đơn vị hành chính sự nghiệp cấp dưới trực thuộc Sở, Ban, Ngành): - Được quyền quyết định giá mua tài sản, dịch vụ bằng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước trong một lầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công khai thủ tục, hồ sơ, tài liệu đối với việc phê duyệt giá hoặc thẩm định giá Các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền qui định giá hoặc thẩm định giá phải thông báo công khai, cụ thể thủ tục, hồ sơ, tài liệu, thời gian cần thiết đối với việc phê duyệt giá hoặc thẩm định giá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị, tổ chức và cá nhân trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện các qui định quản lý nhà nước về giá theo qui định của Trung ương và bản Qui định này. Trong quá trình thực hiện có vướng mắc các ngành, địa phương, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections