Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
800/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định Bộ đơn giá các hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
723/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định Bộ đơn giá các hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Right: Về việc Quy định Bộ đơn giá các hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Quy định đơn giá các hoạt động quan trắc môi trường như Phụ lục đính kèm theo Quyết định này. - Đơn giá tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí khảo sát lấy mẫu tại hiện trường, chi phí vận chuyển, chi phí bảo quản mẫu và các hoạt động khác (nếu có).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Quy định đơn giá các hoạt động quan trắc môi trường như Phụ lục đính kèm theo Quyết định này.
- - Đơn giá tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí khảo sát lấy mẫu tại hiện trường, chi phí vận chuyển, chi phí bảo quản mẫu và các hoạt động khác (nếu...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3025/2009/QĐ-UB ngày 02 tháng 10 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh “V/v qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Đơn giá quy định tại Điều 1 trên là mức giá trần (mức giá tối đa) để làm cơ sở duyệt dự toán, đặt hàng, giao kế hoạch hoặc đấu thầu đối với các dự án hoặc nhiệm vụ của cơ quan nhà nước có sử dụng nguồn vốn sự nghiệp môi trường trong các hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. - Trong quá trình thực hiện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn giá quy định tại Điều 1 trên là mức giá trần (mức giá tối đa) để làm cơ sở duyệt dự toán, đặt hàng, giao kế hoạch hoặc đấu thầu đối với các dự án hoặc nhiệm vụ của cơ quan nhà nước có sử dụng n...
- - Trong quá trình thực hiện trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương hoặc giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường biến động ảnh hưởng tới đơn giá tăng hoặc giảm t...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3025/2009/QĐ-UB ngày 02 tháng 10 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh “V/v qui định quản lý nhà nước về...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nhữ Thị Hồng Liên QUY ĐỊNH Quản lý nhà nước về giá trên địa bàn t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Qu...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này qui định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; qui định cụ thể về danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; nội dung điều kiện và thẩm quyền quyết định, công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá; danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do cơ quan có thẩm quyền định giá và thẩm...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này qui định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- qui định cụ thể về danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các đơn vị, tổ chức kinh tế, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động, sản xuất kinh doanh (trừ Điều ước quốc tế có qui định khác); các tổ chức, cơ quan Nhà nước thuộc tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Các tổ chức, cơ quan Nhà nước thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II BÌNH ỔN GIÁ, ĐỊNH GIÁ, KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ, ĐĂNG KÝ GIÁ, KÊ KHAI GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bình ổn giá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá gồm: 1.1. Các danh mục hàng hoá, dịch vụ do Trung ương quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ: Xăng dầu; xi măng; thép xây dựng; khí hoá lỏng (khí dầu mỏ hoá lỏng – LPG); phân bón...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá 1. Giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh qui định. 1.1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và mức trợ giá đối với các tuyến vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định giá và thông báo thẩm tra kết quả thẩm định giá 1. Thẩm định giá: a) Tài sản của Nhà nước phải thẩm định giá, gồm: - Tài sản được mua bằng toàn bộ hoặc một phần từ nguồn ngân sách Nhà nước; - Tài sản của Nhà nước cho thuê, chuyển nhượng, bán góp vốn và các hình thức chuyển quyền khác; - Tài sản của doanh nghiệp nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệp thương giá Điều kiện tổ chức hiệp thương giá: Việc tổ chức hiệp thương giá thực hiện đối với các hàng hoá, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau: - Hàng hoá, dịch vụ không thuộc danh mục do Nhà nước định giá; - Hàng hoá, dịch vụ quan trọng được sản xuất, cung ứng trong điều kiện đặc thù, có tính chất độc quyền mua, độc quyền b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm soát các yếu tố hình thành giá 1. Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục kiểm soát các yếu tố hình thành giá bao gồm: - Hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của nhà nước; - Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá; - Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục phải đăng ký giá, kê khai giá; - Hàng hoá, dịch vụ ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký giá, kê khai giá, công khai thông tin về giá, niêm yết giá 1. Đăng ký giá: Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải đăng ký mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên cả khi các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh quyết định giá hoặc điều chỉnh giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC KINH TẾ, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN TRONG THỰC HIỆN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý Nhà nước về giá và phân cấp quản lý về giá trên địa bàn tỉnh theo qui định của pháp luật. 2. Qui định danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá; danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; danh mục hàng hoá, dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền hạn và trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Sở Tài chính là cơ quan tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giá tại địa phương; xây dựng và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh các văn bản qui phạm Pháp luật về quản lý giá trên địa bàn; trình Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố danh mục tài sản, hàng hoá, dịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Tổ chức chỉ đạo thực hiện chính sách, biện pháp giá và các quyết định giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tại địa phương. Tổ chức các biện pháp bình ổn giá được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao. 2. Tổ chức chỉ đạo các cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền hạn và trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành trong quản lý Nhà nước về giá 1. Tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá được cơ quan Nhà nước có thẩm hoặc Uỷ ban nhân dân tỉnh giao. 2. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định giá các loại hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Uỷ ban nhân dân tỉnh sau khi có ý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền hạn và trách nhiệm của các tổ chức kinh tế và cá nhân sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực giá 1. Quyền hạn của các tổ chức kinh tế, cá nhân sản xuất kinh doanh, cung ứng dịch vụ : - Được quyền quy định giá, thoả thuận giá mua, giá bán với khách hàng theo cơ chế thị trường, chịu sự giám sát quản lý Nhà nước về giá theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị sử dụng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc tỉnh và thuộc huyện quản lý (kể cả các đơn vị hành chính sự nghiệp cấp dưới trực thuộc Sở, Ban, Ngành): - Được quyền quyết định giá mua tài sản, dịch vụ bằng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước trong một lầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công khai thủ tục, hồ sơ, tài liệu đối với việc phê duyệt giá hoặc thẩm định giá Các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền qui định giá hoặc thẩm định giá phải thông báo công khai, cụ thể thủ tục, hồ sơ, tài liệu, thời gian cần thiết đối với việc phê duyệt giá hoặc thẩm định giá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị, tổ chức và cá nhân trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện các qui định quản lý nhà nước về giá theo qui định của Trung ương và bản Qui định này. Trong quá trình thực hiện có vướng mắc các ngành, địa phương, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.