Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phân cấp thẩm quyền Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp huyện quản lý

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc phân cấp thẩm quyền Quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp huyện quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp huyện quản lý, với nội dung như sau: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là cấp huyện) quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công ngh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp huyện quản lý, với nội dung như sau:
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là cấp huyện) quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụ...
  • 2. Trường hợp phải điều chỉnh dự án dẫn đến tổng mức đầu tư vượt quá mức vốn được phân cấp thì phải báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đã có quyết định đầu tư mà trước đây thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, nay sau khi phân cấp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện thì chuyển giao cho Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo (kể cả việc điều chỉnh dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các cấp triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Khi có quy định mới của nhà nước, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm rà soát, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp. 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các cấp triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Khi có quy định mới của nhà nước, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm rà soát, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Xử lý chuyển tiếp
  • Đối với các dự án đã có quyết định đầu tư mà trước đây thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, nay sau khi phân cấp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện thì chuyển giao cho Ủy ban nhân...
  • 2. Đối với các dự án mới hoặc đã có chủ trương đầu tư (đã phê duyệt nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư hoặc đã có văn bản cho phép đầu tư) nhưng chưa có quyết định đầu tư thì thực hiện phân cấp theo Quyết đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các ông bà Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan li...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, kỳ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VII, kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 31 tháng 3 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2017./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các ông bà Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và Truyền thông
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân (viết tắt là HĐND), Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế. Các chế độ, chính sách, định mức chi tiêu tài chính khác không quy định tại Nghị quy...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Chủ tọa kỳ họp HĐND, Thư ký kỳ họp HĐND, các Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh và cấp huyện, đại biểu HĐND hoạt động chuyên trách và không chuyên trách ở cấp tỉnh, huyện, xã. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan tham gia giúp việc, phục vụ cho hoạt động của...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3 Điều 3 . Chi hoạt động phục vụ kỳ họp HĐND Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu HĐND, đại biểu khách mời, lãnh đạo Văn phòng, chuyên viên và nhân viên phục vụ theo các mức chi sau: 1. Chủ toạ kỳ họp: a) Cấp tỉnh: 300.000 đồng/người/ngày b) Cấp huyện: 200.000 đồng/người/ngày c) Cấp xã: 150.000 đồng/người/ngày 2. Thư ký kỳ họp: a) Cấp tỉnh: 200.0...
Điều 4. Điều 4. Chi xây dựng nghị quyết của HĐND 1. Đối với nghị quyết quy phạm pháp luật: Thực hiện theo quy định tại Thông tư 338/2016/TT-BTC ngày 28/12/2016 của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp lu...
Điều 5. Điều 5. Chi rà soát nội dung, kỹ thuật, hoàn thiện các dự thảo nghị quyết của HĐND để Chủ tịch HĐND ký chứng thực: 1. Đối với nghị quyết loại phức tạp: a) Cấp tỉnh: 500.000 đồng/nghị quyết b) Cấp huyện: 350.000 đồng/nghị quyết c) Cấp xã: 250.000 đồng/nghị quyết 2. Đối với nghị quyết loại ít phức tạp: a) Cấp tỉnh: 400.000 đồng/nghị quyế...
Điều 6. Điều 6. Chi các cuộc họp: thông qua báo cáo kết quả thẩm tra, giám sát; phiên họp của Thường trực HĐND, các Ban HĐND. 1. Chi cho người chủ trì cuộc họp: a) Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi b) Cấp huyện: 100.000 đồng/người/buổi c) Cấp xã: 70.000 đồng/người/buổi 2. Chi cho các thành viên dự họp: a) Cấp tỉnh: 100.000 đồng/người/buổi b) C...