Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phí trích để lại cho ban quản lý chợ Hạ Long I

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và thị xã Cẩm Phả

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phí trích để lại cho ban quản lý chợ Hạ Long I Right: Về việc quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và thị xã Cẩm Phả
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phí trích để lại của Ban Quản lý chợ Hạ Long I như sau: Tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phí trích để lại cho Ban Quản lý chợ Hạ Long I là 55%, số còn lại 45% nộp đầy đủ vào Ngân sách nhà nước theo quy định pháp luật hiện hành.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay quy định mức thu và việc quản lý sử dụng tiền thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và thị xã Cẩm Phả như sau: 1/- Mức thu phí: Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom và xử lý rác thải trên địa bàn địa phương, như: chi phí cho tổ chức hoạt động của đơn vị thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1/- Mức thu phí:
  • Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom và xử lý rác thải trên địa bàn địa phương, như:
  • chi phí cho tổ chức hoạt động của đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.
Removed / left-side focus
  • Tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phí trích để lại cho Ban Quản lý chợ Hạ Long I là 55%, số còn lại 45% nộp đầy đủ vào Ngân sách nhà nước theo quy định pháp luật hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) các khoản thu phí trích để lại của Ban Quản lý chợ Hạ Long I như sau: Right: Điều 1: Nay quy định mức thu và việc quản lý sử dụng tiền thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và thị xã Cẩm Phả như sau:
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2011. Quy định tại Điều 1 Quyết định này thay thế các quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh sau: - Điểm a mục 1 phần I Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008. - Điểm a mục 1 phần I Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Quyết định...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay quy định mức thu và việc quản lý sử dụng tiền thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và thị xã Cẩm Phả như sau: 1/- Mức thu phí: Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom và xử lý rác thải trên địa bàn địa phương, như: chi phí cho tổ chức hoạt động của đơn vị thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay quy định mức thu và việc quản lý sử dụng tiền thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và thị xã Cẩm Phả như sau:
  • 1/- Mức thu phí:
  • Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom và xử lý rác thải trên địa bàn địa phương, như:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2011. Quy định tại Điều 1 Quyết định này thay thế các quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh sau:
  • - Điểm a mục 1 phần I Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008.
  • - Điểm a mục 1 phần I Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Quyết định số 311/2008/QĐ-UBND ngày 29/01/2008.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Hạ Long, thị xã Cẩm Phả và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và... Right: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Hạ Long, thị...

Only in the right document

Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế quy định về phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hạ Long và thị xã Cẩm Phả tại Quyết định số 2178/QĐ-UB ngày 21/6/ 2007 và quy định tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu phí vệ sinh các chợ tại khu vực thành phố Hạ Long và thị xã Cẩm Phả quy định tại...