Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
12/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
15/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Right: Về việc ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về việc phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về việc phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành quy định về thời gian mở, đóng cửa tại các doanh nghiệp, đại lý hoạt động kinh doanh dịch vụ Internet trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao nhiệm vụ cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, thực h...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành quy định về th...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê V...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Bùi Ngọc Sương
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, t...
- Left: Về quản lý điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Right: Phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 12/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các chủ điểm truy nhập Internet công cộng; chủ điểm cung cấp dịch...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với việc phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi là kênh, cống, sông, rạch, đê điều, hồ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Quy định này áp dụng đối với các chủ điểm truy nhập Internet công cộng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- Left: Quy định này quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Right: Quy định này được áp dụng đối với việc phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi là kênh, cống, sông, rạch, đê điều, hồ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Điểm truy nhập Internet công cộng bao gồm: a) Địa điểm mà đại lý Internet được quyền sử dụng hợp pháp để cung cấp dịch vụ; b) Điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp là địa điểm mà đơn vị thành viên hoặc cá nhân đại diện cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet trực tiếp quản lý để cu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình kênh, sông, rạch : là công trình thủy lợi có nhiệm vụ dẫn nước để tưới, tiêu, tháo chua, rửa phèn, thoát lũ phục vụ sản xuất, dân sinh và giao thông thủy. Phân loại kênh: a. Kênh cấp 1: kênh mà nguồn nước được lấy từ sông, rạch hoặc có thể từ nguồn khác có năng lực phục vụ trên 5.000 hécta và quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công trình kênh, sông, rạch : là công trình thủy lợi có nhiệm vụ dẫn nước để tưới, tiêu, tháo chua, rửa phèn, thoát lũ phục vụ sản xuất, dân sinh và giao thông thủy. Phân loại kênh:
- a. Kênh cấp 1: kênh mà nguồn nước được lấy từ sông, rạch hoặc có thể từ nguồn khác có năng lực phục vụ trên 5.000 hécta và quy mô bề rộng mặt kênh trên 25m (theo hồ sơ thiết kế).
- b. Kênh cấp 2: kênh mà nguồn nước được lấy từ sông, rạch, kênh cấp 1 có thể từ nguồn khác, có năng lực phục vụ từ 500-5.000 hécta và quy mô bề rộng mặt kênh từ trên 12-25m (theo hồ sơ thiết kế).
- 1. Điểm truy nhập Internet công cộng bao gồm:
- a) Địa điểm mà đại lý Internet được quyền sử dụng hợp pháp để cung cấp dịch vụ;
- b) Điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp là địa điểm mà đơn vị thành viên hoặc cá nhân đại diện cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet trực tiếp quản lý để cung cấp dịch...
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP QUẢN LÝ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện về khoảng cách đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Chiều dài đường bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Công trình thủy lợi hoặc hệ thống công trình thủy lợi được xây dựng bằng nguồn ngân sách hoặc có nguồn gốc từ ngân sách được phân cấp quản lý như sau: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Kênh ranh tỉnh (trên địa bàn tỉnh). - Kênh cấp 1. - Kênh ranh huyện. - Kênh cấp 2 liên huyện. - Đê biển và các đê bao thuộc các dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Công trình thủy lợi hoặc hệ thống công trình thủy lợi được xây dựng bằng nguồn ngân sách hoặc có nguồn gốc từ ngân sách được phân cấp quản lý như sau:
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- - Kênh ranh tỉnh (trên địa bàn tỉnh).
- Điều 3. Điều kiện về khoảng cách đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Chiều dài đường bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung họ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện về diện tích các phòng máy đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tối thiểu đạt 50 m 2 tại địa bàn thành phố, thị xã hoặc huyện là đô thị loại II. 2. Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi đi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân công trách nhiệm 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp cùng Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và thành phố tổ chức thực hiện việc quản lý, khai thác và duy tu bảo vệ theo phân cấp quản lý tại Điều 3 Quy định này. 2. Chi cục Thủy lợi phối hợp cùng Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế các huyện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân công trách nhiệm
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp cùng Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và thành phố tổ chức thực hiện việc quản lý, khai thác và duy tu bảo vệ theo phân cấp quản lý tại Điều 3 Quy đị...
- 2. Chi cục Thủy lợi phối hợp cùng Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có liên quan:
- Điều 4. Điều kiện về diện tích các phòng máy đối với điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- 1. Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tối thiểu đạt 50 m 2 tại địa bàn thành phố, thị xã hoặc huyện là đô thị loại II.
- 2. Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tối thiểu đạt 40 m 2 tại địa bàn thị trấn thuộc huyện.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng từ 06 giờ đến 23 giờ trong ngày. 2. Thời gian hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng từ 08 giờ đến 22 giờ trong ngày. 3. Thời gian hoạt độ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Duy tu, bảo dưỡng và vận hành 1. Các đơn vị được giao quản lý có trách nhiệm lập kế hoạch duy tu, sửa chữa (nạo vét, sơn sửa, thay thế các thiết bị hư hỏng...) thông qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xét duyệt, tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp kinh phí duy tu, bảo dưỡng định kỳ. Các công trình do doanh nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Duy tu, bảo dưỡng và vận hành
- Các đơn vị được giao quản lý có trách nhiệm lập kế hoạch duy tu, sửa chữa (nạo vét, sơn sửa, thay thế các thiết bị hư hỏng...) thông qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xét duyệt, tổng hợ...
- Các công trình do doanh nghiệp tổ chức, cá nhân quản lý tự duy tu, bảo dưỡng.
- Điều 5. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- 1. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng từ 06 giờ đến 23 giờ trong ngày.
- 2. Thời gian hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng từ 08 giờ đến 22 giờ trong ngày.
Left
Chương III
Chương III QUY TRÌNH THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, KIỂM TRA THỰC TẾ VÀ CẤP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III DUY TU, BẢO DƯỠNG VÀ VẬN HÀNH CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DUY TU, BẢO DƯỠNG VÀ VẬN HÀNH CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
- QUY TRÌNH THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, KIỂM TRA THỰC TẾ VÀ CẤP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIA HẠN, CẤP LẠI, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiếp nhận, phân loại hồ sơ 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng gửi trực tiếp hoặc sử dụng dịch vụ bưu chính 01 (một) bộ hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành p...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí duy tu, sửa chữa Các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi được phân bổ vốn duy tu, sửa chữa từ nguồn ngân sách và các nguồn khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn kinh phí duy tu, sửa chữa
- Các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi được phân bổ vốn duy tu, sửa chữa từ nguồn ngân sách và các nguồn khác.
- Điều 6. Tiếp nhận, phân loại hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng gửi trực tiếp hoặc sử dụng dịch vụ bưu chính...
- Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24/12/2013 của...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế 1. Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ, tiến hành k...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Vận hành và khai thác 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ phát triển kinh tế xã hội chung cho cả khu vực. 2. Việc vận hành, khai thác phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình quy phạm và kế hoạch phát triển sản xuất của từng địa phương. 3. Việc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Vận hành và khai thác
- 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ phát triển kinh tế xã hội chung cho cả khu vực.
- 2. Việc vận hành, khai thác phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình quy phạm và kế hoạch phát triển sản xuất của từng địa phương.
- Điều 7. Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế
- 1. Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ, tiến hành kiểm tra thực tế điề...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Sau khi phát hiện sai phạm của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xử lý theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Việc quy định phạm vi phụ cận phải căn cứ vào tiêu chuẩn thiết kế, quy trình, quy phạm kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn công trình, thuận lợi cho việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận.
- Việc quy định phạm vi phụ cận phải căn cứ vào tiêu chuẩn thiết kế, quy trình, quy phạm kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn công trình, thuận lợi cho việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
- Điều 8. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Sau khi phát hiện sai phạm của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xử lý theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chịu trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động cung cấp, sử dụng dịch vụ truy nhập Internet công cộng và cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh. b) Công khai danh sách các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1. Đê biển và đê cửa sông: phạm vi bảo vệ từ chân đê trở ra mỗi phía là 30m (cả phía đồng và phía biển hoặc phía sông). 2. Đê bao: phạm vi bảo vệ từ chân đê trở ra mỗi phía là 15m. 3. Cống dưới đê biển (có khẩu độ ≥ 3m ): phạm vi bảo vệ được tính từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía 50m....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- 1. Đê biển và đê cửa sông: phạm vi bảo vệ từ chân đê trở ra mỗi phía là 30m (cả phía đồng và phía biển hoặc phía sông).
- 2. Đê bao: phạm vi bảo vệ từ chân đê trở ra mỗi phía là 15m.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông
- a) Chịu trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động cung cấp, sử dụng dịch vụ truy nhập Internet công cộng và cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên...
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp Sau 30 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có nghĩa vụ chuyển đổi, đáp ứng các điều kiện tại Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT và Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truy...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà bị xử lý, xử phạt theo Nghị định số 140/2005/NĐ-CP ngày 11/11/2005 của Chính p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.
- Tổ chức, cá nhân vi phạm tùy theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà bị xử lý, xử phạt theo Nghị định số 140/2005/NĐ-CP ngày 11/11/2005 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành ch...
- Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp
- Sau 30 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng có nghĩa vụ chuyển đổi, đáp ứng các điều kiện tại Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT và Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp ./.
Unmatched right-side sections